Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1944

Năm 1944 là năm con gì?

Năm 1944 — can chi Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/1944. Sinh năm 1944 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1944

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311610Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1944 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần106
Thứ Bảy53
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1944

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Tuyền Trung Thủy · Thủy
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/1944
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1944: Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1944: 25/01/1944. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1944

Thứ ba, 25/01/1944 · Âm 01/01/1944

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1944

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1944.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Thân (1944)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1945. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/194408/02/1944
Tháng 224/02/194409/03/1944
Tháng 324/03/194407/04/1944
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/1944 · nhuận 22/05/194407/05/1944 · nhuận 05/06/1944
Tháng 521/06/194405/07/1944
Tháng 620/07/194403/08/1944
Tháng 719/08/194402/09/1944
Tháng 817/09/194401/10/1944
Tháng 917/10/194431/10/1944
Tháng 1016/11/194430/11/1944
Tháng 1115/12/194429/12/1944
Tháng Chạp14/01/194528/01/1945

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1944

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1944, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Quý Mùi10/01/1944
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Thân25/01/1944
RằmTháng Giêng Giáp Thân08/02/1944
Mùng 1Tháng 2 Giáp Thân24/02/1944
RằmTháng 2 Giáp Thân09/03/1944
Mùng 1Tháng 3 Giáp Thân24/03/1944
RằmTháng 3 Giáp Thân07/04/1944
Mùng 1Tháng 4 Giáp Thân23/04/1944
RằmTháng 4 Giáp Thân07/05/1944
Mùng 1Tháng 4 nhuận Giáp Thân22/05/1944
RằmTháng 4 nhuận Giáp Thân05/06/1944
Mùng 1Tháng 5 Giáp Thân21/06/1944
RằmTháng 5 Giáp Thân05/07/1944
Mùng 1Tháng 6 Giáp Thân20/07/1944
RằmTháng 6 Giáp Thân03/08/1944
Mùng 1Tháng 7 Giáp Thân19/08/1944
RằmTháng 7 Giáp Thân02/09/1944
Mùng 1Tháng 8 Giáp Thân17/09/1944
RằmTháng 8 Giáp Thân01/10/1944
Mùng 1Tháng 9 Giáp Thân17/10/1944
RằmTháng 9 Giáp Thân31/10/1944
Mùng 1Tháng 10 Giáp Thân16/11/1944
RằmTháng 10 Giáp Thân30/11/1944
Mùng 1Tháng 11 Giáp Thân15/12/1944
RằmTháng 11 Giáp Thân29/12/1944

Sự kiện trong năm 1944

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1944 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1944
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1944
Ông Táo về trờiThứ ba, 18/01/1944
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 25/01/1944
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 03/02/1944
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1944
Rằm tháng GiêngThứ ba, 08/02/1944
ValentineThứ hai, 14/02/1944
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1944
Tết Hàn thựcChủ nhật, 26/03/1944
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 02/04/1944
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1944 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1944 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1944
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1944
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 07/05/1944
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1944
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1944
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1944
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1944
Tết Đoan NgọChủ nhật, 25/06/1944
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1944
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1944
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1944
Lễ Thất TịchThứ sáu, 25/08/1944
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1944
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 02/09/1944
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1944
Tết KatêChủ nhật, 17/09/1944 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 01/10/1944
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1944
Tết Trùng CửuThứ tư, 25/10/1944
HalloweenThứ ba, 31/10/1944
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1944
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 25/11/1944
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 30/11/1944
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1944
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1944

24 tiết khí năm 1944

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:27 ngày 06/01/1944
Đại Hàn10:51 ngày 21/01/1944
Lập Xuân05:11 ngày 05/02/1944
Vũ Thủy01:11 ngày 20/02/1944
Kinh Trập23:29 ngày 05/03/1944
Xuân Phân00:32 ngày 21/03/1944
Thanh Minh04:41 ngày 05/04/1944
Cốc Vũ12:00 ngày 20/04/1944
Lập Hạ22:24 ngày 05/05/1944
Tiểu Mãn11:32 ngày 21/05/1944
Mang Chủng02:53 ngày 06/06/1944
Hạ Chí19:44 ngày 21/06/1944
Tiểu Thử13:16 ngày 07/07/1944
Đại Thử06:38 ngày 23/07/1944
Lập Thu22:58 ngày 07/08/1944
Xử Thử13:30 ngày 23/08/1944
Bạch Lộ01:35 ngày 08/09/1944
Thu Phân10:47 ngày 23/09/1944
Hàn Lộ16:49 ngày 08/10/1944
Sương Giáng19:42 ngày 23/10/1944
Lập Đông19:36 ngày 07/11/1944
Tiểu Tuyết16:54 ngày 22/11/1944
Đại Tuyết12:09 ngày 07/12/1944
Đông Chí06:02 ngày 22/12/1944

Hiểu lịch năm 1944

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1944

Lịch vạn niên 1944 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1944: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1944 là năm con gì?

Năm 1944 là năm Giáp Thân — năm con Khỉ.

Năm 1944 có bao nhiêu ngày?

Năm 1944 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1944 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1944 nhuận tháng 4.

Năm 1944 mệnh gì?

Nạp âm năm 1944 là Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1944 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1944 (/tuoi/1944) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1944 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1944 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1944 rơi vào Thứ ba, ngày 25/01/1944 (âm 01/01/1944).

Lịch âm 1944 khác lịch vạn niên 1944 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.