Lịch vạn niên · Năm 1944
Năm 1944 là năm con gì?
Năm 1944 — can chi Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/1944. Sinh năm 1944 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1944
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 16 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1944
16 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1944
21 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1944
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1944
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1944
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1944
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1944
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1944
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1944
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1944
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1944
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1944
21 ngày làm việcNăm 1944 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 106 |
| Thứ Bảy | 53 |
| Chủ Nhật | 53 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 184 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 4 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1944
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Giáp Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ |
| Nạp âm (mệnh) | Tuyền Trung Thủy · Thủy |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 184 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 25/01/1944 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 4 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1944: Giáp Thân, con Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1944: 25/01/1944. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1944
Thứ ba, 25/01/1944 · Âm 01/01/1944
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1944
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1944.
- 01/01/1944 — Tết Dương lịch
- 24/01/1944 — Tất niên
- 25/01/1944 — Tết Nguyên Đán
- 26/01/1944 — Mùng 2 Tết
- 27/01/1944 — Mùng 3 Tết
- 28/01/1944 — Mùng 4 Tết
- 29/01/1944 — Mùng 5 Tết
- 02/04/1944 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1944 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1944 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1944 — Quốc khánh Việt Nam, Vu Lan báo hiếu
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Thân (1944)
Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1945. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 25/01/1944 | 08/02/1944 |
| Tháng 2 | 24/02/1944 | 09/03/1944 |
| Tháng 3 | 24/03/1944 | 07/04/1944 |
| Tháng 4 (+ nhuận) | 23/04/1944 · nhuận 22/05/1944 | 07/05/1944 · nhuận 05/06/1944 |
| Tháng 5 | 21/06/1944 | 05/07/1944 |
| Tháng 6 | 20/07/1944 | 03/08/1944 |
| Tháng 7 | 19/08/1944 | 02/09/1944 |
| Tháng 8 | 17/09/1944 | 01/10/1944 |
| Tháng 9 | 17/10/1944 | 31/10/1944 |
| Tháng 10 | 16/11/1944 | 30/11/1944 |
| Tháng 11 | 15/12/1944 | 29/12/1944 |
| Tháng Chạp | 14/01/1945 | 28/01/1945 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1944
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1944, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Quý Mùi | 10/01/1944 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Giáp Thân | 25/01/1944 |
| Rằm | Tháng Giêng Giáp Thân | 08/02/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Giáp Thân | 24/02/1944 |
| Rằm | Tháng 2 Giáp Thân | 09/03/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Giáp Thân | 24/03/1944 |
| Rằm | Tháng 3 Giáp Thân | 07/04/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Giáp Thân | 23/04/1944 |
| Rằm | Tháng 4 Giáp Thân | 07/05/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 4 nhuận Giáp Thân | 22/05/1944 |
| Rằm | Tháng 4 nhuận Giáp Thân | 05/06/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Giáp Thân | 21/06/1944 |
| Rằm | Tháng 5 Giáp Thân | 05/07/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Giáp Thân | 20/07/1944 |
| Rằm | Tháng 6 Giáp Thân | 03/08/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Giáp Thân | 19/08/1944 |
| Rằm | Tháng 7 Giáp Thân | 02/09/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Giáp Thân | 17/09/1944 |
| Rằm | Tháng 8 Giáp Thân | 01/10/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Giáp Thân | 17/10/1944 |
| Rằm | Tháng 9 Giáp Thân | 31/10/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Giáp Thân | 16/11/1944 |
| Rằm | Tháng 10 Giáp Thân | 30/11/1944 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Giáp Thân | 15/12/1944 |
| Rằm | Tháng 11 Giáp Thân | 29/12/1944 |
Sự kiện trong năm 1944
Mốc lịch sử gắn năm 1944:
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1944 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ bảy, 01/01/1944 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Chủ nhật, 09/01/1944 | |
| Ông Táo về trời | Thứ ba, 18/01/1944 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ ba, 25/01/1944 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ năm, 03/02/1944 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ năm, 03/02/1944 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ ba, 08/02/1944 | |
| Valentine | Thứ hai, 14/02/1944 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ tư, 08/03/1944 | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 26/03/1944 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 02/04/1944 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ tư, 05/04/1944 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ sáu, 14/04/1944 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Chủ nhật, 30/04/1944 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ hai, 01/05/1944 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 07/05/1944 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Chủ nhật, 07/05/1944 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ sáu, 19/05/1944 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ tư, 31/05/1944 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ năm, 01/06/1944 | |
| Tết Đoan Ngọ | Chủ nhật, 25/06/1944 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ hai, 26/06/1944 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ tư, 28/06/1944 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ năm, 27/07/1944 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ sáu, 25/08/1944 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ bảy, 02/09/1944 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ bảy, 02/09/1944 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ ba, 05/09/1944 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 17/09/1944 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 01/10/1944 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ sáu, 20/10/1944 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ tư, 25/10/1944 | |
| Halloween | Thứ ba, 31/10/1944 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ hai, 20/11/1944 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ bảy, 25/11/1944 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ năm, 30/11/1944 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ sáu, 22/12/1944 | |
| Giáng sinh | Thứ hai, 25/12/1944 |
24 tiết khí năm 1944
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1944
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 18/01/1944 — Ông Táo về trời
- 08/02/1944 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1944 — Valentine
- 27/02/1944 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1944 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1944 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1944 — Cá tháng Tư
- 07/05/1944 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 07/05/1944 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1944 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1944 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 05/06/1944 — Lễ Phật Đản
- 25/06/1944 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1944 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1944 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1944 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 01/10/1944 — Tết Trung Thu
- 20/10/1944 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 25/10/1944 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1944 — Halloween
- 20/11/1944 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1944 — Giáng sinh
- 31/12/1944 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1944
Lịch vạn niên 1944 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1944: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1944 là năm con gì?
Năm 1944 là năm Giáp Thân — năm con Khỉ.
Năm 1944 có bao nhiêu ngày?
Năm 1944 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1944 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1944 nhuận tháng 4.
Năm 1944 mệnh gì?
Nạp âm năm 1944 là Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1944 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1944 (/tuoi/1944) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1944 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1944 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1944 rơi vào Thứ ba, ngày 25/01/1944 (âm 01/01/1944).
Lịch âm 1944 khác lịch vạn niên 1944 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.