Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1929

Năm 1929 là năm con gì?

Năm 1929 — can chi Kỷ Tỵ, con Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 10/02/1929. Sinh năm 1929 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1929

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1929 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1929

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Đại Lâm Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán10/02/1929
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1929: Kỷ Tỵ, con Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1929: 10/02/1929. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1929

Chủ nhật, 10/02/1929 · Âm 01/01/1929

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1929

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1929.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Tỵ (1929)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1930. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng10/02/192924/02/1929
Tháng 211/03/192925/03/1929
Tháng 310/04/192924/04/1929
Tháng 409/05/192923/05/1929
Tháng 507/06/192921/06/1929
Tháng 607/07/192921/07/1929
Tháng 705/08/192919/08/1929
Tháng 803/09/192917/09/1929
Tháng 903/10/192917/10/1929
Tháng 1001/11/192915/11/1929
Tháng 1101/12/192915/12/1929
Tháng Chạp31/12/192914/01/1930

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1929

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1929, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Thìn11/01/1929
RằmTháng Chạp Mậu Thìn25/01/1929
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Tỵ10/02/1929
RằmTháng Giêng Kỷ Tỵ24/02/1929
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Tỵ11/03/1929
RằmTháng 2 Kỷ Tỵ25/03/1929
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Tỵ10/04/1929
RằmTháng 3 Kỷ Tỵ24/04/1929
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Tỵ09/05/1929
RằmTháng 4 Kỷ Tỵ23/05/1929
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Tỵ07/06/1929
RằmTháng 5 Kỷ Tỵ21/06/1929
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Tỵ07/07/1929
RằmTháng 6 Kỷ Tỵ21/07/1929
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Tỵ05/08/1929
RằmTháng 7 Kỷ Tỵ19/08/1929
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Tỵ03/09/1929
RằmTháng 8 Kỷ Tỵ17/09/1929
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Tỵ03/10/1929
RằmTháng 9 Kỷ Tỵ17/10/1929
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Tỵ01/11/1929
RằmTháng 10 Kỷ Tỵ15/11/1929
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Tỵ01/12/1929
RằmTháng 11 Kỷ Tỵ15/12/1929
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Tỵ31/12/1929

Sự kiện trong năm 1929

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1929 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1929
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1929
Ông Táo về trờiThứ bảy, 02/02/1929
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1929
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 10/02/1929
ValentineThứ năm, 14/02/1929
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 19/02/1929
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 24/02/1929
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1929
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1929 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 12/04/1929
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1929 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 19/04/1929
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1929
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1929
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1929
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1929
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 23/05/1929
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1929
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1929
Tết Đoan NgọThứ ba, 11/06/1929
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1929
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1929
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1929
Lễ Thất TịchChủ nhật, 11/08/1929
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 19/08/1929
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1929
Tết KatêThứ ba, 03/09/1929 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1929
Tết Trung ThuThứ ba, 17/09/1929
Tết Trùng CửuThứ sáu, 11/10/1929
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1929
HalloweenThứ năm, 31/10/1929
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 10/11/1929
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 15/11/1929
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1929
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1929
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1929

24 tiết khí năm 1929

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn02:03 ngày 06/01/1929
Đại Hàn19:27 ngày 20/01/1929
Lập Xuân13:49 ngày 04/02/1929
Vũ Thủy09:51 ngày 19/02/1929
Kinh Trập08:10 ngày 06/03/1929
Xuân Phân09:17 ngày 21/03/1929
Thanh Minh13:29 ngày 05/04/1929
Cốc Vũ20:52 ngày 20/04/1929
Lập Hạ07:19 ngày 06/05/1929
Tiểu Mãn20:29 ngày 21/05/1929
Mang Chủng11:52 ngày 06/06/1929
Hạ Chí04:45 ngày 22/06/1929
Tiểu Thử22:18 ngày 07/07/1929
Đại Thử15:39 ngày 23/07/1929
Lập Thu07:58 ngày 08/08/1929
Xử Thử22:28 ngày 23/08/1929
Bạch Lộ10:31 ngày 08/09/1929
Thu Phân19:39 ngày 23/09/1929
Hàn Lộ01:38 ngày 09/10/1929
Sương Giáng04:28 ngày 24/10/1929
Lập Đông04:19 ngày 08/11/1929
Tiểu Tuyết01:34 ngày 23/11/1929
Đại Tuyết20:47 ngày 07/12/1929
Đông Chí14:38 ngày 22/12/1929

Hiểu lịch năm 1929

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1929

Lịch vạn niên 1929 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1929: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1929 là năm con gì?

Năm 1929 là năm Kỷ Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1929 có bao nhiêu ngày?

Năm 1929 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1929 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1929 không có tháng nhuận.

Năm 1929 mệnh gì?

Nạp âm năm 1929 là Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1929 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1929 (/tuoi/1929) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1929 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1929 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1929 rơi vào Chủ nhật, ngày 10/02/1929 (âm 01/01/1929).

Lịch âm 1929 khác lịch vạn niên 1929 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.