Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1931

Năm 1931 là năm con gì?

Năm 1931 — can chi Tân Mùi, con , mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 17/02/1931. Sinh năm 1931 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1931

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1931 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1931

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Lộ Bàng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán17/02/1931
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1931: Tân Mùi, con Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1931: 17/02/1931. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1931

Thứ ba, 17/02/1931 · Âm 01/01/1931

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1931

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1931.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Mùi (1931)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1932. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng17/02/193103/03/1931
Tháng 219/03/193102/04/1931
Tháng 318/04/193102/05/1931
Tháng 417/05/193131/05/1931
Tháng 516/06/193130/06/1931
Tháng 615/07/193129/07/1931
Tháng 714/08/193128/08/1931
Tháng 812/09/193126/09/1931
Tháng 911/10/193125/10/1931
Tháng 1010/11/193124/11/1931
Tháng 1109/12/193123/12/1931
Tháng Chạp08/01/193222/01/1932

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1931

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1931, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Canh Ngọ03/01/1931
Mùng 1Tháng Chạp Canh Ngọ19/01/1931
RằmTháng Chạp Canh Ngọ02/02/1931
Mùng 1Tháng Giêng Tân Mùi17/02/1931
RằmTháng Giêng Tân Mùi03/03/1931
Mùng 1Tháng 2 Tân Mùi19/03/1931
RằmTháng 2 Tân Mùi02/04/1931
Mùng 1Tháng 3 Tân Mùi18/04/1931
RằmTháng 3 Tân Mùi02/05/1931
Mùng 1Tháng 4 Tân Mùi17/05/1931
RằmTháng 4 Tân Mùi31/05/1931
Mùng 1Tháng 5 Tân Mùi16/06/1931
RằmTháng 5 Tân Mùi30/06/1931
Mùng 1Tháng 6 Tân Mùi15/07/1931
RằmTháng 6 Tân Mùi29/07/1931
Mùng 1Tháng 7 Tân Mùi14/08/1931
RằmTháng 7 Tân Mùi28/08/1931
Mùng 1Tháng 8 Tân Mùi12/09/1931
RằmTháng 8 Tân Mùi26/09/1931
Mùng 1Tháng 9 Tân Mùi11/10/1931
RằmTháng 9 Tân Mùi25/10/1931
Mùng 1Tháng 10 Tân Mùi10/11/1931
RằmTháng 10 Tân Mùi24/11/1931
Mùng 1Tháng 11 Tân Mùi09/12/1931
RằmTháng 11 Tân Mùi23/12/1931

Sự kiện trong năm 1931

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1931 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1931
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1931
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1931
Ông Táo về trờiThứ ba, 10/02/1931
ValentineThứ bảy, 14/02/1931
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 17/02/1931
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 26/02/1931
Rằm tháng GiêngThứ ba, 03/03/1931
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1931
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1931 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1931 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 20/04/1931
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 27/04/1931
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1931
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1931
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1931
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1931
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1931
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 31/05/1931
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1931
Tết Đoan NgọThứ bảy, 20/06/1931
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1931
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1931
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1931
Lễ Thất TịchThứ năm, 20/08/1931
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 28/08/1931
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1931
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1931
Tết KatêThứ bảy, 12/09/1931 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 26/09/1931
Tết Trùng CửuThứ hai, 19/10/1931
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1931
HalloweenThứ bảy, 31/10/1931
Tết Trùng ThậpThứ năm, 19/11/1931
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1931
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 24/11/1931
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1931
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1931

24 tiết khí năm 1931

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn13:42 ngày 06/01/1931
Đại Hàn07:06 ngày 21/01/1931
Lập Xuân01:28 ngày 05/02/1931
Vũ Thủy21:29 ngày 19/02/1931
Kinh Trập19:49 ngày 06/03/1931
Xuân Phân20:55 ngày 21/03/1931
Thanh Minh01:06 ngày 06/04/1931
Cốc Vũ08:29 ngày 21/04/1931
Lập Hạ18:55 ngày 06/05/1931
Tiểu Mãn08:06 ngày 22/05/1931
Mang Chủng23:28 ngày 06/06/1931
Hạ Chí16:20 ngày 22/06/1931
Tiểu Thử09:53 ngày 08/07/1931
Đại Thử03:15 ngày 24/07/1931
Lập Thu19:34 ngày 08/08/1931
Xử Thử10:04 ngày 24/08/1931
Bạch Lộ22:07 ngày 08/09/1931
Thu Phân07:16 ngày 24/09/1931
Hàn Lộ13:16 ngày 09/10/1931
Sương Giáng16:06 ngày 24/10/1931
Lập Đông15:57 ngày 08/11/1931
Tiểu Tuyết13:13 ngày 23/11/1931
Đại Tuyết08:26 ngày 08/12/1931
Đông Chí02:17 ngày 23/12/1931

Hiểu lịch năm 1931

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1931

Lịch vạn niên 1931 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1931: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1931 là năm con gì?

Năm 1931 là năm Tân Mùi — năm con Dê.

Năm 1931 có bao nhiêu ngày?

Năm 1931 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1931 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1931 không có tháng nhuận.

Năm 1931 mệnh gì?

Nạp âm năm 1931 là Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1931 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1931 (/tuoi/1931) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1931 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1931 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1931 rơi vào Thứ ba, ngày 17/02/1931 (âm 01/01/1931).

Lịch âm 1931 khác lịch vạn niên 1931 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.