Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1930

Năm 1930 là năm con gì?

Năm 1930 — can chi Canh Ngọ, con Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 30/01/1930. Sinh năm 1930 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1930

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1930 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1930

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Lộ Bàng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán30/01/1930
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1930: Canh Ngọ, con Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1930: 30/01/1930. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1930

Thứ năm, 30/01/1930 · Âm 01/01/1930

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1930

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1930.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Ngọ (1930)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1931. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng30/01/193013/02/1930
Tháng 228/02/193014/03/1930
Tháng 330/03/193013/04/1930
Tháng 429/04/193013/05/1930
Tháng 528/05/193011/06/1930
Tháng 6 (+ nhuận)26/06/1930 · nhuận 26/07/193010/07/1930 · nhuận 09/08/1930
Tháng 724/08/193007/09/1930
Tháng 822/09/193006/10/1930
Tháng 922/10/193005/11/1930
Tháng 1020/11/193004/12/1930
Tháng 1120/12/193003/01/1931
Tháng Chạp19/01/193102/02/1931

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1930

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1930, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Kỷ Tỵ14/01/1930
Mùng 1Tháng Giêng Canh Ngọ30/01/1930
RằmTháng Giêng Canh Ngọ13/02/1930
Mùng 1Tháng 2 Canh Ngọ28/02/1930
RằmTháng 2 Canh Ngọ14/03/1930
Mùng 1Tháng 3 Canh Ngọ30/03/1930
RằmTháng 3 Canh Ngọ13/04/1930
Mùng 1Tháng 4 Canh Ngọ29/04/1930
RằmTháng 4 Canh Ngọ13/05/1930
Mùng 1Tháng 5 Canh Ngọ28/05/1930
RằmTháng 5 Canh Ngọ11/06/1930
Mùng 1Tháng 6 Canh Ngọ26/06/1930
RằmTháng 6 Canh Ngọ10/07/1930
Mùng 1Tháng 6 nhuận Canh Ngọ26/07/1930
RằmTháng 6 nhuận Canh Ngọ09/08/1930
Mùng 1Tháng 7 Canh Ngọ24/08/1930
RằmTháng 7 Canh Ngọ07/09/1930
Mùng 1Tháng 8 Canh Ngọ22/09/1930
RằmTháng 8 Canh Ngọ06/10/1930
Mùng 1Tháng 9 Canh Ngọ22/10/1930
RằmTháng 9 Canh Ngọ05/11/1930
Mùng 1Tháng 10 Canh Ngọ20/11/1930
RằmTháng 10 Canh Ngọ04/12/1930
Mùng 1Tháng 11 Canh Ngọ20/12/1930

Sự kiện trong năm 1930

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1930 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1930
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1930
Ông Táo về trờiThứ tư, 22/01/1930
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 30/01/1930
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1930
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 08/02/1930
Rằm tháng GiêngThứ năm, 13/02/1930
ValentineThứ sáu, 14/02/1930
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1930
Tết Hàn thựcThứ ba, 01/04/1930
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1930 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 08/04/1930
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1930 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1930
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1930
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1930
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 13/05/1930
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1930
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1930
Tết Đoan NgọChủ nhật, 01/06/1930
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1930
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1930
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1930
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1930
Lễ Thất TịchThứ bảy, 30/08/1930
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1930
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1930
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 07/09/1930
Tết KatêThứ hai, 22/09/1930 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 06/10/1930
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1930
Tết Trùng CửuThứ năm, 30/10/1930
HalloweenThứ sáu, 31/10/1930
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1930
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 29/11/1930
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 04/12/1930
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1930
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1930

24 tiết khí năm 1930

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn07:52 ngày 06/01/1930
Đại Hàn01:17 ngày 21/01/1930
Lập Xuân19:38 ngày 04/02/1930
Vũ Thủy15:40 ngày 19/02/1930
Kinh Trập14:00 ngày 06/03/1930
Xuân Phân15:06 ngày 21/03/1930
Thanh Minh19:18 ngày 05/04/1930
Cốc Vũ02:40 ngày 21/04/1930
Lập Hạ13:07 ngày 06/05/1930
Tiểu Mãn02:18 ngày 22/05/1930
Mang Chủng17:40 ngày 06/06/1930
Hạ Chí10:32 ngày 22/06/1930
Tiểu Thử04:06 ngày 08/07/1930
Đại Thử21:27 ngày 23/07/1930
Lập Thu13:46 ngày 08/08/1930
Xử Thử04:16 ngày 24/08/1930
Bạch Lộ16:19 ngày 08/09/1930
Thu Phân01:27 ngày 24/09/1930
Hàn Lộ07:27 ngày 09/10/1930
Sương Giáng10:17 ngày 24/10/1930
Lập Đông10:08 ngày 08/11/1930
Tiểu Tuyết07:24 ngày 23/11/1930
Đại Tuyết02:37 ngày 08/12/1930
Đông Chí20:28 ngày 22/12/1930

Hiểu lịch năm 1930

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1930

Lịch vạn niên 1930 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1930: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1930 là năm con gì?

Năm 1930 là năm Canh Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1930 có bao nhiêu ngày?

Năm 1930 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1930 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1930 nhuận tháng 6.

Năm 1930 mệnh gì?

Nạp âm năm 1930 là Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1930 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1930 (/tuoi/1930) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1930 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1930 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1930 rơi vào Thứ năm, ngày 30/01/1930 (âm 01/01/1930).

Lịch âm 1930 khác lịch vạn niên 1930 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.