Lịch vạn niên · Năm 1928
Năm 1928 là năm con gì?
Năm 1928 — can chi Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/1928. Sinh năm 1928 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1928
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 17 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1928
17 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1928
21 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1928
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1928
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1928
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1928
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1928
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1928
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1928
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1928
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1928
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1928
21 ngày làm việcNăm 1928 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 53 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 2 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1928
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Mậu Thìn |
|---|---|
| Con giáp | Rồng |
| Nạp âm (mệnh) | Đại Lâm Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 23/01/1928 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 2 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1928: Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1928: 23/01/1928. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1928
Thứ hai, 23/01/1928 · Âm 01/01/1928
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1928
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1928.
- 01/01/1928 — Tết Dương lịch
- 22/01/1928 — Tất niên
- 23/01/1928 — Tết Nguyên Đán
- 24/01/1928 — Mùng 2 Tết
- 25/01/1928 — Mùng 3 Tết
- 26/01/1928 — Mùng 4 Tết
- 27/01/1928 — Mùng 5 Tết
- 29/04/1928 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1928 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1928 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1928 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Thìn (1928)
Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1929. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 23/01/1928 | 06/02/1928 |
| Tháng 2 (+ nhuận) | 21/02/1928 · nhuận 22/03/1928 | 06/03/1928 · nhuận 05/04/1928 |
| Tháng 3 | 20/04/1928 | 04/05/1928 |
| Tháng 4 | 19/05/1928 | 02/06/1928 |
| Tháng 5 | 18/06/1928 | 02/07/1928 |
| Tháng 6 | 17/07/1928 | 31/07/1928 |
| Tháng 7 | 15/08/1928 | 29/08/1928 |
| Tháng 8 | 14/09/1928 | 28/09/1928 |
| Tháng 9 | 13/10/1928 | 27/10/1928 |
| Tháng 10 | 12/11/1928 | 26/11/1928 |
| Tháng 11 | 12/12/1928 | 26/12/1928 |
| Tháng Chạp | 11/01/1929 | 25/01/1929 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1928
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1928, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Đinh Mão | 07/01/1928 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Mậu Thìn | 23/01/1928 |
| Rằm | Tháng Giêng Mậu Thìn | 06/02/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Mậu Thìn | 21/02/1928 |
| Rằm | Tháng 2 Mậu Thìn | 06/03/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 2 nhuận Mậu Thìn | 22/03/1928 |
| Rằm | Tháng 2 nhuận Mậu Thìn | 05/04/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Mậu Thìn | 20/04/1928 |
| Rằm | Tháng 3 Mậu Thìn | 04/05/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Mậu Thìn | 19/05/1928 |
| Rằm | Tháng 4 Mậu Thìn | 02/06/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Mậu Thìn | 18/06/1928 |
| Rằm | Tháng 5 Mậu Thìn | 02/07/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Mậu Thìn | 17/07/1928 |
| Rằm | Tháng 6 Mậu Thìn | 31/07/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Mậu Thìn | 15/08/1928 |
| Rằm | Tháng 7 Mậu Thìn | 29/08/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Mậu Thìn | 14/09/1928 |
| Rằm | Tháng 8 Mậu Thìn | 28/09/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Mậu Thìn | 13/10/1928 |
| Rằm | Tháng 9 Mậu Thìn | 27/10/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Mậu Thìn | 12/11/1928 |
| Rằm | Tháng 10 Mậu Thìn | 26/11/1928 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Mậu Thìn | 12/12/1928 |
| Rằm | Tháng 11 Mậu Thìn | 26/12/1928 |
Sự kiện trong năm 1928
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1928 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Chủ nhật, 01/01/1928 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ hai, 09/01/1928 | |
| Ông Táo về trời | Chủ nhật, 15/01/1928 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ hai, 23/01/1928 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ tư, 01/02/1928 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ sáu, 03/02/1928 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ hai, 06/02/1928 | |
| Valentine | Thứ ba, 14/02/1928 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ năm, 08/03/1928 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ năm, 05/04/1928 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ bảy, 14/04/1928 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 22/04/1928 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 29/04/1928 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ hai, 30/04/1928 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ ba, 01/05/1928 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ hai, 07/05/1928 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ bảy, 19/05/1928 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ năm, 31/05/1928 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ sáu, 01/06/1928 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ bảy, 02/06/1928 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ sáu, 22/06/1928 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ ba, 26/06/1928 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ năm, 28/06/1928 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ sáu, 27/07/1928 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ ba, 21/08/1928 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ tư, 29/08/1928 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Chủ nhật, 02/09/1928 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ tư, 05/09/1928 | |
| Tết Katê | Thứ sáu, 14/09/1928 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ sáu, 28/09/1928 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ bảy, 20/10/1928 | |
| Tết Trùng Cửu | Chủ nhật, 21/10/1928 | |
| Halloween | Thứ tư, 31/10/1928 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ ba, 20/11/1928 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ tư, 21/11/1928 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ hai, 26/11/1928 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ bảy, 22/12/1928 | |
| Giáng sinh | Thứ ba, 25/12/1928 |
24 tiết khí năm 1928
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1928
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 15/01/1928 — Ông Táo về trời
- 06/02/1928 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1928 — Valentine
- 27/02/1928 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1928 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1928 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1928 — Cá tháng Tư
- 07/05/1928 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1928 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1928 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 02/06/1928 — Lễ Phật Đản
- 22/06/1928 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1928 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1928 — Cách mạng tháng Tám
- 29/08/1928 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1928 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 28/09/1928 — Tết Trung Thu
- 20/10/1928 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 21/10/1928 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1928 — Halloween
- 20/11/1928 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1928 — Giáng sinh
- 31/12/1928 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1928
Lịch vạn niên 1928 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1928: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1928 là năm con gì?
Năm 1928 là năm Mậu Thìn — năm con Rồng.
Năm 1928 có bao nhiêu ngày?
Năm 1928 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1928 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1928 nhuận tháng 2.
Năm 1928 mệnh gì?
Nạp âm năm 1928 là Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1928 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1928 (/tuoi/1928) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1928 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1928 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1928 rơi vào Thứ hai, ngày 23/01/1928 (âm 01/01/1928).
Lịch âm 1928 khác lịch vạn niên 1928 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.