Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1914

Năm 1914 là năm con gì?

Năm 1914 — can chi Giáp Dần, con Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 26/01/1914. Sinh năm 1914 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1914

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131169Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1914 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1914

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Đại Khê Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán26/01/1914
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1914: Giáp Dần, con Hổ, mệnh Đại Khê Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1914: 26/01/1914. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1914

Thứ hai, 26/01/1914 · Âm 01/01/1914

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1914

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1914.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Dần (1914)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1915. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng26/01/191409/02/1914
Tháng 225/02/191411/03/1914
Tháng 327/03/191410/04/1914
Tháng 425/04/191409/05/1914
Tháng 5 (+ nhuận)25/05/1914 · nhuận 23/06/191408/06/1914 · nhuận 07/07/1914
Tháng 623/07/191406/08/1914
Tháng 721/08/191404/09/1914
Tháng 820/09/191404/10/1914
Tháng 919/10/191402/11/1914
Tháng 1017/11/191401/12/1914
Tháng 1117/12/191431/12/1914
Tháng Chạp15/01/191529/01/1915

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1914

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1914, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Quý Sửu10/01/1914
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Dần26/01/1914
RằmTháng Giêng Giáp Dần09/02/1914
Mùng 1Tháng 2 Giáp Dần25/02/1914
RằmTháng 2 Giáp Dần11/03/1914
Mùng 1Tháng 3 Giáp Dần27/03/1914
RằmTháng 3 Giáp Dần10/04/1914
Mùng 1Tháng 4 Giáp Dần25/04/1914
RằmTháng 4 Giáp Dần09/05/1914
Mùng 1Tháng 5 Giáp Dần25/05/1914
RằmTháng 5 Giáp Dần08/06/1914
Mùng 1Tháng 5 nhuận Giáp Dần23/06/1914
RằmTháng 5 nhuận Giáp Dần07/07/1914
Mùng 1Tháng 6 Giáp Dần23/07/1914
RằmTháng 6 Giáp Dần06/08/1914
Mùng 1Tháng 7 Giáp Dần21/08/1914
RằmTháng 7 Giáp Dần04/09/1914
Mùng 1Tháng 8 Giáp Dần20/09/1914
RằmTháng 8 Giáp Dần04/10/1914
Mùng 1Tháng 9 Giáp Dần19/10/1914
RằmTháng 9 Giáp Dần02/11/1914
Mùng 1Tháng 10 Giáp Dần17/11/1914
RằmTháng 10 Giáp Dần01/12/1914
Mùng 1Tháng 11 Giáp Dần17/12/1914
RằmTháng 11 Giáp Dần31/12/1914

Sự kiện trong năm 1914

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1914 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1914
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1914
Ông Táo về trờiChủ nhật, 18/01/1914
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 26/01/1914
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1914
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 04/02/1914
Rằm tháng GiêngThứ hai, 09/02/1914
ValentineThứ bảy, 14/02/1914
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1914
Tết Hàn thựcChủ nhật, 29/03/1914
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1914 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 05/04/1914
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1914 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1914
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1914
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1914
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 09/05/1914
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1914
Tết Đoan NgọThứ sáu, 29/05/1914
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1914
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1914
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1914
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1914
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1914
Lễ Thất TịchThứ năm, 27/08/1914
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1914
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 04/09/1914
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1914
Tết KatêChủ nhật, 20/09/1914 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 04/10/1914
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1914
Tết Trùng CửuThứ ba, 27/10/1914
HalloweenThứ bảy, 31/10/1914
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1914
Tết Trùng ThậpThứ năm, 26/11/1914
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 01/12/1914
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1914
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1914

24 tiết khí năm 1914

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn10:39 ngày 06/01/1914
Đại Hàn04:03 ngày 21/01/1914
Lập Xuân22:26 ngày 04/02/1914
Vũ Thủy18:30 ngày 19/02/1914
Kinh Trập16:52 ngày 06/03/1914
Xuân Phân18:02 ngày 21/03/1914
Thanh Minh22:17 ngày 05/04/1914
Cốc Vũ05:43 ngày 21/04/1914
Lập Hạ16:13 ngày 06/05/1914
Tiểu Mãn05:27 ngày 22/05/1914
Mang Chủng20:52 ngày 06/06/1914
Hạ Chí13:45 ngày 22/06/1914
Tiểu Thử07:19 ngày 08/07/1914
Đại Thử00:40 ngày 24/07/1914
Lập Thu16:58 ngày 08/08/1914
Xử Thử07:26 ngày 24/08/1914
Bạch Lộ19:26 ngày 08/09/1914
Thu Phân04:31 ngày 24/09/1914
Hàn Lộ10:27 ngày 09/10/1914
Sương Giáng13:13 ngày 24/10/1914
Lập Đông13:01 ngày 08/11/1914
Tiểu Tuyết10:14 ngày 23/11/1914
Đại Tuyết05:25 ngày 08/12/1914
Đông Chí23:15 ngày 22/12/1914

Hiểu lịch năm 1914

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1914

Lịch vạn niên 1914 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1914: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1914 là năm con gì?

Năm 1914 là năm Giáp Dần — năm con Hổ.

Năm 1914 có bao nhiêu ngày?

Năm 1914 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1914 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1914 nhuận tháng 5.

Năm 1914 mệnh gì?

Nạp âm năm 1914 là Đại Khê Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1914 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1914 (/tuoi/1914) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1914 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1914 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1914 rơi vào Thứ hai, ngày 26/01/1914 (âm 01/01/1914).

Lịch âm 1914 khác lịch vạn niên 1914 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.