Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1912

Năm 1912 là năm con gì?

Năm 1912 — can chi Nhâm Tý, con Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 18/02/1912. Sinh năm 1912 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1912

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1912 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1912

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Tang Đố Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán18/02/1912
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1912: Nhâm Tý, con Chuột, mệnh Tang Đố Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1912: 18/02/1912. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1912

Chủ nhật, 18/02/1912 · Âm 01/01/1912

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1912

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1912.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Tý (1912)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1913. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng18/02/191203/03/1912
Tháng 219/03/191202/04/1912
Tháng 317/04/191201/05/1912
Tháng 417/05/191231/05/1912
Tháng 515/06/191229/06/1912
Tháng 614/07/191228/07/1912
Tháng 713/08/191227/08/1912
Tháng 811/09/191225/09/1912
Tháng 910/10/191224/10/1912
Tháng 1009/11/191223/11/1912
Tháng 1109/12/191223/12/1912
Tháng Chạp07/01/191321/01/1913

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1912

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1912, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Tân Hợi03/01/1912
Mùng 1Tháng Chạp Tân Hợi19/01/1912
RằmTháng Chạp Tân Hợi02/02/1912
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Tý18/02/1912
RằmTháng Giêng Nhâm Tý03/03/1912
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Tý19/03/1912
RằmTháng 2 Nhâm Tý02/04/1912
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Tý17/04/1912
RằmTháng 3 Nhâm Tý01/05/1912
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Tý17/05/1912
RằmTháng 4 Nhâm Tý31/05/1912
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Tý15/06/1912
RằmTháng 5 Nhâm Tý29/06/1912
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Tý14/07/1912
RằmTháng 6 Nhâm Tý28/07/1912
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Tý13/08/1912
RằmTháng 7 Nhâm Tý27/08/1912
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Tý11/09/1912
RằmTháng 8 Nhâm Tý25/09/1912
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Tý10/10/1912
RằmTháng 9 Nhâm Tý24/10/1912
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Tý09/11/1912
RằmTháng 10 Nhâm Tý23/11/1912
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Tý09/12/1912
RằmTháng 11 Nhâm Tý23/12/1912

Sự kiện trong năm 1912

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1912 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1912
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1912
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1912
Ông Táo về trờiThứ bảy, 10/02/1912
ValentineThứ tư, 14/02/1912
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 18/02/1912
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 27/02/1912
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 03/03/1912
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1912
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1912 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1912 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 19/04/1912
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 26/04/1912
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1912
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1912
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1912
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1912
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1912
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 31/05/1912
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1912
Tết Đoan NgọThứ tư, 19/06/1912
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1912
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1912
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1912
Lễ Thất TịchThứ hai, 19/08/1912
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 27/08/1912
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1912
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1912
Tết KatêThứ tư, 11/09/1912 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 25/09/1912
Tết Trùng CửuThứ sáu, 18/10/1912
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1912
HalloweenThứ năm, 31/10/1912
Tết Trùng ThậpThứ hai, 18/11/1912
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1912
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 23/11/1912
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1912
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1912

24 tiết khí năm 1912

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:00 ngày 06/01/1912
Đại Hàn16:24 ngày 21/01/1912
Lập Xuân10:47 ngày 05/02/1912
Vũ Thủy06:51 ngày 20/02/1912
Kinh Trập05:14 ngày 06/03/1912
Xuân Phân06:24 ngày 21/03/1912
Thanh Minh10:39 ngày 05/04/1912
Cốc Vũ18:06 ngày 20/04/1912
Lập Hạ04:36 ngày 06/05/1912
Tiểu Mãn17:50 ngày 21/05/1912
Mang Chủng09:16 ngày 06/06/1912
Hạ Chí02:10 ngày 22/06/1912
Tiểu Thử19:43 ngày 07/07/1912
Đại Thử13:05 ngày 23/07/1912
Lập Thu05:22 ngày 08/08/1912
Xử Thử19:49 ngày 23/08/1912
Bạch Lộ07:49 ngày 08/09/1912
Thu Phân16:54 ngày 23/09/1912
Hàn Lộ22:50 ngày 08/10/1912
Sương Giáng01:35 ngày 24/10/1912
Lập Đông01:23 ngày 08/11/1912
Tiểu Tuyết22:35 ngày 22/11/1912
Đại Tuyết17:46 ngày 07/12/1912
Đông Chí11:36 ngày 22/12/1912

Hiểu lịch năm 1912

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1912

Lịch vạn niên 1912 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1912: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1912 là năm con gì?

Năm 1912 là năm Nhâm Tý — năm con Chuột.

Năm 1912 có bao nhiêu ngày?

Năm 1912 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1912 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1912 không có tháng nhuận.

Năm 1912 mệnh gì?

Nạp âm năm 1912 là Tang Đố Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1912 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1912 (/tuoi/1912) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1912 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1912 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1912 rơi vào Chủ nhật, ngày 18/02/1912 (âm 01/01/1912).

Lịch âm 1912 khác lịch vạn niên 1912 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.