Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1915

Năm 1915 là năm con gì?

Năm 1915 — can chi Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 14/02/1915. Sinh năm 1915 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1915

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1915 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1915

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Đại Khê Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán14/02/1915
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1915: Ất Mão, con Mèo, mệnh Đại Khê Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1915: 14/02/1915. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1915

Chủ nhật, 14/02/1915 · Âm 01/01/1915

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1915

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1915.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mão (1915)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1916. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng14/02/191528/02/1915
Tháng 216/03/191530/03/1915
Tháng 314/04/191528/04/1915
Tháng 414/05/191528/05/1915
Tháng 513/06/191527/06/1915
Tháng 612/07/191526/07/1915
Tháng 711/08/191525/08/1915
Tháng 809/09/191523/09/1915
Tháng 909/10/191523/10/1915
Tháng 1007/11/191521/11/1915
Tháng 1107/12/191521/12/1915
Tháng Chạp05/01/191619/01/1916

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1915

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1915, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Dần15/01/1915
RằmTháng Chạp Giáp Dần29/01/1915
Mùng 1Tháng Giêng Ất Mão14/02/1915
RằmTháng Giêng Ất Mão28/02/1915
Mùng 1Tháng 2 Ất Mão16/03/1915
RằmTháng 2 Ất Mão30/03/1915
Mùng 1Tháng 3 Ất Mão14/04/1915
RằmTháng 3 Ất Mão28/04/1915
Mùng 1Tháng 4 Ất Mão14/05/1915
RằmTháng 4 Ất Mão28/05/1915
Mùng 1Tháng 5 Ất Mão13/06/1915
RằmTháng 5 Ất Mão27/06/1915
Mùng 1Tháng 6 Ất Mão12/07/1915
RằmTháng 6 Ất Mão26/07/1915
Mùng 1Tháng 7 Ất Mão11/08/1915
RằmTháng 7 Ất Mão25/08/1915
Mùng 1Tháng 8 Ất Mão09/09/1915
RằmTháng 8 Ất Mão23/09/1915
Mùng 1Tháng 9 Ất Mão09/10/1915
RằmTháng 9 Ất Mão23/10/1915
Mùng 1Tháng 10 Ất Mão07/11/1915
RằmTháng 10 Ất Mão21/11/1915
Mùng 1Tháng 11 Ất Mão07/12/1915
RằmTháng 11 Ất Mão21/12/1915

Sự kiện trong năm 1915

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1915 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1915
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1915
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1915
Ông Táo về trờiThứ bảy, 06/02/1915
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 14/02/1915
ValentineChủ nhật, 14/02/1915
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 23/02/1915
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 28/02/1915
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1915
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1915 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1915 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 16/04/1915
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 23/04/1915
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1915
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1915
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1915
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1915
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 28/05/1915
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1915
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1915
Tết Đoan NgọThứ năm, 17/06/1915
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1915
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1915
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1915
Lễ Thất TịchThứ ba, 17/08/1915
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 25/08/1915
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1915
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1915
Tết KatêThứ năm, 09/09/1915 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 23/09/1915
Tết Trùng CửuChủ nhật, 17/10/1915
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1915
HalloweenChủ nhật, 31/10/1915
Tết Trùng ThậpThứ ba, 16/11/1915
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1915
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 21/11/1915
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1915
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1915

24 tiết khí năm 1915

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn16:28 ngày 06/01/1915
Đại Hàn09:53 ngày 21/01/1915
Lập Xuân04:16 ngày 05/02/1915
Vũ Thủy00:19 ngày 20/02/1915
Kinh Trập22:42 ngày 06/03/1915
Xuân Phân23:51 ngày 21/03/1915
Thanh Minh04:06 ngày 06/04/1915
Cốc Vũ11:32 ngày 21/04/1915
Lập Hạ22:02 ngày 06/05/1915
Tiểu Mãn11:15 ngày 22/05/1915
Mang Chủng02:40 ngày 07/06/1915
Hạ Chí19:33 ngày 22/06/1915
Tiểu Thử13:07 ngày 08/07/1915
Đại Thử06:28 ngày 24/07/1915
Lập Thu22:46 ngày 08/08/1915
Xử Thử13:14 ngày 24/08/1915
Bạch Lộ01:14 ngày 09/09/1915
Thu Phân10:19 ngày 24/09/1915
Hàn Lộ16:16 ngày 09/10/1915
Sương Giáng19:02 ngày 24/10/1915
Lập Đông18:50 ngày 08/11/1915
Tiểu Tuyết16:03 ngày 23/11/1915
Đại Tuyết11:15 ngày 08/12/1915
Đông Chí05:04 ngày 23/12/1915

Hiểu lịch năm 1915

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1915

Lịch vạn niên 1915 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1915: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1915 là năm con gì?

Năm 1915 là năm Ất Mão — năm con Mèo.

Năm 1915 có bao nhiêu ngày?

Năm 1915 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1915 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1915 không có tháng nhuận.

Năm 1915 mệnh gì?

Nạp âm năm 1915 là Đại Khê Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1915 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1915 (/tuoi/1915) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1915 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1915 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1915 rơi vào Chủ nhật, ngày 14/02/1915 (âm 01/01/1915).

Lịch âm 1915 khác lịch vạn niên 1915 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.