Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1906

Năm 1906 là năm con gì?

Năm 1906 — can chi Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/1906. Sinh năm 1906 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1906

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1906 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1906

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Thiên Hà Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/1906
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1906: Bính Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1906: 25/01/1906. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1906

Thứ năm, 25/01/1906 · Âm 01/01/1906

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1906

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1906.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Ngọ (1906)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1907. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/190608/02/1906
Tháng 223/02/190609/03/1906
Tháng 325/03/190608/04/1906
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/1906 · nhuận 23/05/190607/05/1906 · nhuận 06/06/1906
Tháng 522/06/190606/07/1906
Tháng 621/07/190604/08/1906
Tháng 720/08/190603/09/1906
Tháng 818/09/190602/10/1906
Tháng 918/10/190601/11/1906
Tháng 1016/11/190630/11/1906
Tháng 1116/12/190630/12/1906
Tháng Chạp14/01/190728/01/1907

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1906

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1906, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Ất Tỵ09/01/1906
Mùng 1Tháng Giêng Bính Ngọ25/01/1906
RằmTháng Giêng Bính Ngọ08/02/1906
Mùng 1Tháng 2 Bính Ngọ23/02/1906
RằmTháng 2 Bính Ngọ09/03/1906
Mùng 1Tháng 3 Bính Ngọ25/03/1906
RằmTháng 3 Bính Ngọ08/04/1906
Mùng 1Tháng 4 Bính Ngọ23/04/1906
RằmTháng 4 Bính Ngọ07/05/1906
Mùng 1Tháng 4 nhuận Bính Ngọ23/05/1906
RằmTháng 4 nhuận Bính Ngọ06/06/1906
Mùng 1Tháng 5 Bính Ngọ22/06/1906
RằmTháng 5 Bính Ngọ06/07/1906
Mùng 1Tháng 6 Bính Ngọ21/07/1906
RằmTháng 6 Bính Ngọ04/08/1906
Mùng 1Tháng 7 Bính Ngọ20/08/1906
RằmTháng 7 Bính Ngọ03/09/1906
Mùng 1Tháng 8 Bính Ngọ18/09/1906
RằmTháng 8 Bính Ngọ02/10/1906
Mùng 1Tháng 9 Bính Ngọ18/10/1906
RằmTháng 9 Bính Ngọ01/11/1906
Mùng 1Tháng 10 Bính Ngọ16/11/1906
RằmTháng 10 Bính Ngọ30/11/1906
Mùng 1Tháng 11 Bính Ngọ16/12/1906
RằmTháng 11 Bính Ngọ30/12/1906

Sự kiện trong năm 1906

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1906 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1906
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1906
Ông Táo về trờiThứ tư, 17/01/1906
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 25/01/1906
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 03/02/1906
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1906
Rằm tháng GiêngThứ năm, 08/02/1906
ValentineThứ tư, 14/02/1906
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1906
Tết Hàn thựcThứ ba, 27/03/1906
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 03/04/1906
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1906 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1906 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1906
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1906
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 07/05/1906
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1906
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1906
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1906
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1906
Tết Đoan NgọThứ ba, 26/06/1906
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1906
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1906
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1906
Lễ Thất TịchChủ nhật, 26/08/1906
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1906
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 03/09/1906
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1906
Tết KatêThứ ba, 18/09/1906 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 02/10/1906
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1906
Tết Trùng CửuThứ sáu, 26/10/1906
HalloweenThứ tư, 31/10/1906
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1906
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 25/11/1906
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 30/11/1906
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1906
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1906

24 tiết khí năm 1906

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:02 ngày 06/01/1906
Đại Hàn05:27 ngày 21/01/1906
Lập Xuân23:50 ngày 04/02/1906
Vũ Thủy19:55 ngày 19/02/1906
Kinh Trập18:19 ngày 06/03/1906
Xuân Phân19:30 ngày 21/03/1906
Thanh Minh23:47 ngày 05/04/1906
Cốc Vũ07:15 ngày 21/04/1906
Lập Hạ17:46 ngày 06/05/1906
Tiểu Mãn07:01 ngày 22/05/1906
Mang Chủng22:27 ngày 06/06/1906
Hạ Chí15:22 ngày 22/06/1906
Tiểu Thử08:56 ngày 08/07/1906
Đại Thử02:17 ngày 24/07/1906
Lập Thu18:34 ngày 08/08/1906
Xử Thử09:01 ngày 24/08/1906
Bạch Lộ20:59 ngày 08/09/1906
Thu Phân06:03 ngày 24/09/1906
Hàn Lộ11:57 ngày 09/10/1906
Sương Giáng14:41 ngày 24/10/1906
Lập Đông14:28 ngày 08/11/1906
Tiểu Tuyết11:39 ngày 23/11/1906
Đại Tuyết06:49 ngày 08/12/1906
Đông Chí00:38 ngày 23/12/1906

Hiểu lịch năm 1906

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1906

Lịch vạn niên 1906 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1906: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1906 là năm con gì?

Năm 1906 là năm Bính Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1906 có bao nhiêu ngày?

Năm 1906 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1906 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1906 nhuận tháng 4.

Năm 1906 mệnh gì?

Nạp âm năm 1906 là Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1906 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1906 (/tuoi/1906) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1906 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1906 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1906 rơi vào Thứ năm, ngày 25/01/1906 (âm 01/01/1906).

Lịch âm 1906 khác lịch vạn niên 1906 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.