Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2015

Năm 2015 là năm con gì?

Năm 2015 — can chi Ất Mùi, con , mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 19/02/2015. Sinh năm 2015 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2015

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2015 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2015

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán19/02/2015
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2015: Ất Mùi, con Dê, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2015: 19/02/2015. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2015

Thứ năm, 19/02/2015 · Âm 01/01/2015

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2015

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2015.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mùi (2015)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2016. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng19/02/201505/03/2015
Tháng 220/03/201503/04/2015
Tháng 319/04/201503/05/2015
Tháng 418/05/201501/06/2015
Tháng 516/06/201530/06/2015
Tháng 616/07/201530/07/2015
Tháng 714/08/201528/08/2015
Tháng 813/09/201527/09/2015
Tháng 913/10/201527/10/2015
Tháng 1012/11/201526/11/2015
Tháng 1111/12/201525/12/2015
Tháng Chạp10/01/201624/01/2016

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2015

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2015, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Giáp Ngọ05/01/2015
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Ngọ20/01/2015
RằmTháng Chạp Giáp Ngọ03/02/2015
Mùng 1Tháng Giêng Ất Mùi19/02/2015
RằmTháng Giêng Ất Mùi05/03/2015
Mùng 1Tháng 2 Ất Mùi20/03/2015
RằmTháng 2 Ất Mùi03/04/2015
Mùng 1Tháng 3 Ất Mùi19/04/2015
RằmTháng 3 Ất Mùi03/05/2015
Mùng 1Tháng 4 Ất Mùi18/05/2015
RằmTháng 4 Ất Mùi01/06/2015
Mùng 1Tháng 5 Ất Mùi16/06/2015
RằmTháng 5 Ất Mùi30/06/2015
Mùng 1Tháng 6 Ất Mùi16/07/2015
RằmTháng 6 Ất Mùi30/07/2015
Mùng 1Tháng 7 Ất Mùi14/08/2015
RằmTháng 7 Ất Mùi28/08/2015
Mùng 1Tháng 8 Ất Mùi13/09/2015
RằmTháng 8 Ất Mùi27/09/2015
Mùng 1Tháng 9 Ất Mùi13/10/2015
RằmTháng 9 Ất Mùi27/10/2015
Mùng 1Tháng 10 Ất Mùi12/11/2015
RằmTháng 10 Ất Mùi26/11/2015
Mùng 1Tháng 11 Ất Mùi11/12/2015
RằmTháng 11 Ất Mùi25/12/2015

Sự kiện trong năm 2015

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2015 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2015
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/2015
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/2015
Ông Táo về trờiThứ tư, 11/02/2015
ValentineThứ bảy, 14/02/2015
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 19/02/2015
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 28/02/2015
Rằm tháng GiêngThứ năm, 05/03/2015
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/2015
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/2015 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/2015 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 21/04/2015
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 28/04/2015
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/2015
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/2015
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/2015
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/2015
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/2015
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/2015
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 01/06/2015
Tết Đoan NgọThứ bảy, 20/06/2015
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/2015
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/2015
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/2015
Lễ Thất TịchThứ năm, 20/08/2015
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 28/08/2015
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/2015
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/2015
Tết KatêChủ nhật, 13/09/2015 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 27/09/2015
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/2015
Tết Trùng CửuThứ tư, 21/10/2015
HalloweenThứ bảy, 31/10/2015
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2015
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 21/11/2015
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 26/11/2015
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/2015
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/2015

24 tiết khí năm 2015

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:07 ngày 05/01/2015
Đại Hàn16:30 ngày 20/01/2015
Lập Xuân10:45 ngày 04/02/2015
Vũ Thủy06:37 ngày 19/02/2015
Kinh Trập04:43 ngày 06/03/2015
Xuân Phân05:32 ngày 21/03/2015
Thanh Minh09:26 ngày 05/04/2015
Cốc Vũ16:29 ngày 20/04/2015
Lập Hạ02:38 ngày 06/05/2015
Tiểu Mãn15:33 ngày 21/05/2015
Mang Chủng06:43 ngày 06/06/2015
Hạ Chí23:27 ngày 21/06/2015
Tiểu Thử16:57 ngày 07/07/2015
Đại Thử10:21 ngày 23/07/2015
Lập Thu02:47 ngày 08/08/2015
Xử Thử17:28 ngày 23/08/2015
Bạch Lộ05:45 ngày 08/09/2015
Thu Phân15:11 ngày 23/09/2015
Hàn Lộ21:29 ngày 08/10/2015
Sương Giáng00:37 ngày 24/10/2015
Lập Đông00:46 ngày 08/11/2015
Tiểu Tuyết22:16 ngày 22/11/2015
Đại Tuyết17:41 ngày 07/12/2015
Đông Chí11:40 ngày 22/12/2015

Hiểu lịch năm 2015

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2015

Lịch vạn niên 2015 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2015: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2015 là năm con gì?

Năm 2015 là năm Ất Mùi — năm con Dê.

Năm 2015 có bao nhiêu ngày?

Năm 2015 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2015 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2015 không có tháng nhuận.

Năm 2015 mệnh gì?

Nạp âm năm 2015 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2015 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2015 (/tuoi/2015) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2015 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2015 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2015 rơi vào Thứ năm, ngày 19/02/2015 (âm 01/01/2015).

Lịch âm 2015 khác lịch vạn niên 2015 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.