Lịch vạn niên · Năm 2090
Năm 2090 là năm con gì?
Năm 2090 — can chi Canh Tuất, con Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 30/01/2090. Sinh năm 2090 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2090
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 17 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2090
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2090
17 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2090
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2090
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2090
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2090
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2090
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2090
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2090
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2090
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2090
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2090
21 ngày làm việcNăm 2090 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 53 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 180 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 8 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2090
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Canh Tuất |
|---|---|
| Con giáp | Chó |
| Nạp âm (mệnh) | Thoa Xuyến Kim · Kim |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 180 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 12 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 30/01/2090 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 8 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2090: Canh Tuất, con Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2090: 30/01/2090. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2090
Thứ hai, 30/01/2090 · Âm 01/01/2090
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2090
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2090.
- 01/01/2090 — Tết Dương lịch
- 29/01/2090 — Tất niên
- 30/01/2090 — Tết Nguyên Đán
- 31/01/2090 — Mùng 2 Tết
- 01/02/2090 — Mùng 3 Tết
- 02/02/2090 — Mùng 4 Tết
- 03/02/2090 — Mùng 5 Tết
- 09/04/2090 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2090 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2090 — Ngày Quốc tế Lao động
- 01/09/2090 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 02/09/2090 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tuất (2090)
Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2091. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 30/01/2090 | 13/02/2090 |
| Tháng 2 | 01/03/2090 | 15/03/2090 |
| Tháng 3 | 31/03/2090 | 14/04/2090 |
| Tháng 4 | 30/04/2090 | 14/05/2090 |
| Tháng 5 | 29/05/2090 | 12/06/2090 |
| Tháng 6 | 28/06/2090 | 12/07/2090 |
| Tháng 7 | 27/07/2090 | 10/08/2090 |
| Tháng 8 (+ nhuận) | 25/08/2090 · nhuận 24/09/2090 | 08/09/2090 · nhuận 08/10/2090 |
| Tháng 9 | 23/10/2090 | 06/11/2090 |
| Tháng 10 | 21/11/2090 | 05/12/2090 |
| Tháng 11 | 21/12/2090 | 04/01/2091 |
| Tháng Chạp | 19/01/2091 | 02/02/2091 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2090
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2090, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Kỷ Dậu | 01/01/2090 |
| Rằm | Tháng Chạp Kỷ Dậu | 15/01/2090 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Canh Tuất | 30/01/2090 |
| Rằm | Tháng Giêng Canh Tuất | 13/02/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Canh Tuất | 01/03/2090 |
| Rằm | Tháng 2 Canh Tuất | 15/03/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Canh Tuất | 31/03/2090 |
| Rằm | Tháng 3 Canh Tuất | 14/04/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Canh Tuất | 30/04/2090 |
| Rằm | Tháng 4 Canh Tuất | 14/05/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Canh Tuất | 29/05/2090 |
| Rằm | Tháng 5 Canh Tuất | 12/06/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Canh Tuất | 28/06/2090 |
| Rằm | Tháng 6 Canh Tuất | 12/07/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Canh Tuất | 27/07/2090 |
| Rằm | Tháng 7 Canh Tuất | 10/08/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Canh Tuất | 25/08/2090 |
| Rằm | Tháng 8 Canh Tuất | 08/09/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 8 nhuận Canh Tuất | 24/09/2090 |
| Rằm | Tháng 8 nhuận Canh Tuất | 08/10/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Canh Tuất | 23/10/2090 |
| Rằm | Tháng 9 Canh Tuất | 06/11/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Canh Tuất | 21/11/2090 |
| Rằm | Tháng 10 Canh Tuất | 05/12/2090 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Canh Tuất | 21/12/2090 |
Sự kiện trong năm 2090
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2090 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Chủ nhật, 01/01/2090 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ hai, 09/01/2090 | |
| Ông Táo về trời | Thứ hai, 23/01/2090 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ hai, 30/01/2090 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ sáu, 03/02/2090 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ tư, 08/02/2090 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ hai, 13/02/2090 | |
| Valentine | Thứ ba, 14/02/2090 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ tư, 08/03/2090 | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 02/04/2090 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ tư, 05/04/2090 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 09/04/2090 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ sáu, 14/04/2090 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Chủ nhật, 30/04/2090 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ hai, 01/05/2090 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Chủ nhật, 07/05/2090 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 14/05/2090 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ sáu, 19/05/2090 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ tư, 31/05/2090 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ năm, 01/06/2090 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ sáu, 02/06/2090 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ hai, 26/06/2090 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ tư, 28/06/2090 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ năm, 27/07/2090 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ tư, 02/08/2090 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ năm, 10/08/2090 | |
| Tết Katê | Thứ sáu, 25/08/2090 · mốc tham khảo | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ bảy, 02/09/2090 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ ba, 05/09/2090 | |
| Tết Trung Thu | Thứ sáu, 08/09/2090 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ sáu, 20/10/2090 | |
| Halloween | Thứ ba, 31/10/2090 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ ba, 31/10/2090 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ hai, 20/11/2090 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ năm, 30/11/2090 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ ba, 05/12/2090 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ sáu, 22/12/2090 | |
| Giáng sinh | Thứ hai, 25/12/2090 |
24 tiết khí năm 2090
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2090
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 23/01/2090 — Ông Táo về trời
- 13/02/2090 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/2090 — Valentine
- 27/02/2090 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2090 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2090 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2090 — Cá tháng Tư
- 07/05/2090 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 14/05/2090 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2090 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/2090 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 02/06/2090 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2090 — Thương binh liệt sĩ
- 10/08/2090 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/2090 — Cách mạng tháng Tám
- 08/09/2090 — Tết Trung Thu
- 08/10/2090 — Tết Trung Thu
- 20/10/2090 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2090 — Halloween
- 31/10/2090 — Tết Trùng Cửu
- 20/11/2090 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2090 — Giáng sinh
- 31/12/2090 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2090
Lịch vạn niên 2090 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2090: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2090 là năm con gì?
Năm 2090 là năm Canh Tuất — năm con Chó.
Năm 2090 có bao nhiêu ngày?
Năm 2090 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2090 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2090 nhuận tháng 8.
Năm 2090 mệnh gì?
Nạp âm năm 2090 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2090 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2090 (/tuoi/2090) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2090 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2090 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2090 rơi vào Thứ hai, ngày 30/01/2090 (âm 01/01/2090).
Lịch âm 2090 khác lịch vạn niên 2090 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.