Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2090

Năm 2090 là năm con gì?

Năm 2090 — can chi Canh Tuất, con Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 30/01/2090. Sinh năm 2090 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2090

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2090 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)180
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 8

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2090

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Thoa Xuyến Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo180
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán30/01/2090
Tháng nhuận âmTháng 8

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2090: Canh Tuất, con Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2090: 30/01/2090. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2090

Thứ hai, 30/01/2090 · Âm 01/01/2090

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2090

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2090.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tuất (2090)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2091. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng30/01/209013/02/2090
Tháng 201/03/209015/03/2090
Tháng 331/03/209014/04/2090
Tháng 430/04/209014/05/2090
Tháng 529/05/209012/06/2090
Tháng 628/06/209012/07/2090
Tháng 727/07/209010/08/2090
Tháng 8 (+ nhuận)25/08/2090 · nhuận 24/09/209008/09/2090 · nhuận 08/10/2090
Tháng 923/10/209006/11/2090
Tháng 1021/11/209005/12/2090
Tháng 1121/12/209004/01/2091
Tháng Chạp19/01/209102/02/2091

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2090

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2090, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Dậu01/01/2090
RằmTháng Chạp Kỷ Dậu15/01/2090
Mùng 1Tháng Giêng Canh Tuất30/01/2090
RằmTháng Giêng Canh Tuất13/02/2090
Mùng 1Tháng 2 Canh Tuất01/03/2090
RằmTháng 2 Canh Tuất15/03/2090
Mùng 1Tháng 3 Canh Tuất31/03/2090
RằmTháng 3 Canh Tuất14/04/2090
Mùng 1Tháng 4 Canh Tuất30/04/2090
RằmTháng 4 Canh Tuất14/05/2090
Mùng 1Tháng 5 Canh Tuất29/05/2090
RằmTháng 5 Canh Tuất12/06/2090
Mùng 1Tháng 6 Canh Tuất28/06/2090
RằmTháng 6 Canh Tuất12/07/2090
Mùng 1Tháng 7 Canh Tuất27/07/2090
RằmTháng 7 Canh Tuất10/08/2090
Mùng 1Tháng 8 Canh Tuất25/08/2090
RằmTháng 8 Canh Tuất08/09/2090
Mùng 1Tháng 8 nhuận Canh Tuất24/09/2090
RằmTháng 8 nhuận Canh Tuất08/10/2090
Mùng 1Tháng 9 Canh Tuất23/10/2090
RằmTháng 9 Canh Tuất06/11/2090
Mùng 1Tháng 10 Canh Tuất21/11/2090
RằmTháng 10 Canh Tuất05/12/2090
Mùng 1Tháng 11 Canh Tuất21/12/2090

Sự kiện trong năm 2090

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2090 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2090
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2090
Ông Táo về trờiThứ hai, 23/01/2090
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 30/01/2090
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2090
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 08/02/2090
Rằm tháng GiêngThứ hai, 13/02/2090
ValentineThứ ba, 14/02/2090
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2090
Tết Hàn thựcChủ nhật, 02/04/2090
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2090 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 09/04/2090
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2090 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2090
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2090
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2090
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 14/05/2090
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2090
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2090
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2090
Tết Đoan NgọThứ sáu, 02/06/2090
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2090
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2090
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2090
Lễ Thất TịchThứ tư, 02/08/2090
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 10/08/2090
Tết KatêThứ sáu, 25/08/2090 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2090
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2090
Tết Trung ThuThứ sáu, 08/09/2090
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2090
HalloweenThứ ba, 31/10/2090
Tết Trùng CửuThứ ba, 31/10/2090
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2090
Tết Trùng ThậpThứ năm, 30/11/2090
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 05/12/2090
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2090
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2090

24 tiết khí năm 2090

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn04:06 ngày 05/01/2090
Đại Hàn21:27 ngày 19/01/2090
Lập Xuân15:37 ngày 03/02/2090
Vũ Thủy11:20 ngày 18/02/2090
Kinh Trập09:14 ngày 05/03/2090
Xuân Phân09:49 ngày 20/03/2090
Thanh Minh13:27 ngày 04/04/2090
Cốc Vũ20:14 ngày 19/04/2090
Lập Hạ06:07 ngày 05/05/2090
Tiểu Mãn18:48 ngày 20/05/2090
Mang Chủng09:47 ngày 05/06/2090
Hạ Chí02:23 ngày 21/06/2090
Tiểu Thử19:50 ngày 06/07/2090
Đại Thử13:14 ngày 22/07/2090
Lập Thu05:46 ngày 07/08/2090
Xử Thử20:37 ngày 22/08/2090
Bạch Lộ09:07 ngày 07/09/2090
Thu Phân18:48 ngày 22/09/2090
Hàn Lộ01:22 ngày 08/10/2090
Sương Giáng04:47 ngày 23/10/2090
Lập Đông05:10 ngày 07/11/2090
Tiểu Tuyết02:54 ngày 22/11/2090
Đại Tuyết22:29 ngày 06/12/2090
Đông Chí16:35 ngày 21/12/2090

Hiểu lịch năm 2090

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2090

Lịch vạn niên 2090 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2090: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2090 là năm con gì?

Năm 2090 là năm Canh Tuất — năm con Chó.

Năm 2090 có bao nhiêu ngày?

Năm 2090 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2090 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2090 nhuận tháng 8.

Năm 2090 mệnh gì?

Nạp âm năm 2090 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2090 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2090 (/tuoi/2090) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2090 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2090 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2090 rơi vào Thứ hai, ngày 30/01/2090 (âm 01/01/2090).

Lịch âm 2090 khác lịch vạn niên 2090 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.