Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2091

Năm 2091 là năm con gì?

Năm 2091 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 18/02/2091. Sinh năm 2091 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2091

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2091 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2091

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Thoa Xuyến Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán18/02/2091
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2091: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2091: 18/02/2091. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2091

Chủ nhật, 18/02/2091 · Âm 01/01/2091

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2091

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2091.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (2091)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2092. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng18/02/209104/03/2091
Tháng 220/03/209103/04/2091
Tháng 319/04/209103/05/2091
Tháng 418/05/209101/06/2091
Tháng 517/06/209101/07/2091
Tháng 616/07/209130/07/2091
Tháng 715/08/209129/08/2091
Tháng 813/09/209127/09/2091
Tháng 913/10/209127/10/2091
Tháng 1011/11/209125/11/2091
Tháng 1110/12/209124/12/2091
Tháng Chạp09/01/209223/01/2092

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2091

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2091, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Canh Tuất04/01/2091
Mùng 1Tháng Chạp Canh Tuất19/01/2091
RằmTháng Chạp Canh Tuất02/02/2091
Mùng 1Tháng Giêng Tân Hợi18/02/2091
RằmTháng Giêng Tân Hợi04/03/2091
Mùng 1Tháng 2 Tân Hợi20/03/2091
RằmTháng 2 Tân Hợi03/04/2091
Mùng 1Tháng 3 Tân Hợi19/04/2091
RằmTháng 3 Tân Hợi03/05/2091
Mùng 1Tháng 4 Tân Hợi18/05/2091
RằmTháng 4 Tân Hợi01/06/2091
Mùng 1Tháng 5 Tân Hợi17/06/2091
RằmTháng 5 Tân Hợi01/07/2091
Mùng 1Tháng 6 Tân Hợi16/07/2091
RằmTháng 6 Tân Hợi30/07/2091
Mùng 1Tháng 7 Tân Hợi15/08/2091
RằmTháng 7 Tân Hợi29/08/2091
Mùng 1Tháng 8 Tân Hợi13/09/2091
RằmTháng 8 Tân Hợi27/09/2091
Mùng 1Tháng 9 Tân Hợi13/10/2091
RằmTháng 9 Tân Hợi27/10/2091
Mùng 1Tháng 10 Tân Hợi11/11/2091
RằmTháng 10 Tân Hợi25/11/2091
Mùng 1Tháng 11 Tân Hợi10/12/2091
RằmTháng 11 Tân Hợi24/12/2091

Sự kiện trong năm 2091

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2091 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2091
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2091
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2091
Ông Táo về trờiThứ bảy, 10/02/2091
ValentineThứ tư, 14/02/2091
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 18/02/2091
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 27/02/2091
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 04/03/2091
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2091
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2091 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2091 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ bảy, 21/04/2091
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 28/04/2091
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2091
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2091
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2091
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2091
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2091
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2091
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 01/06/2091
Tết Đoan NgọThứ năm, 21/06/2091
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2091
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2091
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2091
Lễ Thất TịchThứ ba, 21/08/2091
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 29/08/2091
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2091
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2091
Tết KatêThứ năm, 13/09/2091 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 27/09/2091
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2091
Tết Trùng CửuChủ nhật, 21/10/2091
HalloweenThứ tư, 31/10/2091
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2091
Tết Trùng ThậpThứ ba, 20/11/2091
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 25/11/2091
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2091
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2091

24 tiết khí năm 2091

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:55 ngày 05/01/2091
Đại Hàn03:17 ngày 20/01/2091
Lập Xuân21:27 ngày 03/02/2091
Vũ Thủy17:10 ngày 18/02/2091
Kinh Trập15:03 ngày 05/03/2091
Xuân Phân15:38 ngày 20/03/2091
Thanh Minh19:15 ngày 04/04/2091
Cốc Vũ02:02 ngày 20/04/2091
Lập Hạ11:55 ngày 05/05/2091
Tiểu Mãn00:36 ngày 21/05/2091
Mang Chủng15:35 ngày 05/06/2091
Hạ Chí08:11 ngày 21/06/2091
Tiểu Thử01:38 ngày 07/07/2091
Đại Thử19:02 ngày 22/07/2091
Lập Thu11:34 ngày 07/08/2091
Xử Thử02:25 ngày 23/08/2091
Bạch Lộ14:55 ngày 07/09/2091
Thu Phân00:36 ngày 23/09/2091
Hàn Lộ07:11 ngày 08/10/2091
Sương Giáng10:36 ngày 23/10/2091
Lập Đông10:59 ngày 07/11/2091
Tiểu Tuyết08:44 ngày 22/11/2091
Đại Tuyết04:19 ngày 07/12/2091
Đông Chí22:25 ngày 21/12/2091

Hiểu lịch năm 2091

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2091

Lịch vạn niên 2091 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2091: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2091 là năm con gì?

Năm 2091 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.

Năm 2091 có bao nhiêu ngày?

Năm 2091 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2091 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2091 không có tháng nhuận.

Năm 2091 mệnh gì?

Nạp âm năm 2091 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2091 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2091 (/tuoi/2091) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2091 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2091 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2091 rơi vào Chủ nhật, ngày 18/02/2091 (âm 01/01/2091).

Lịch âm 2091 khác lịch vạn niên 2091 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.