Lịch vạn niên · Năm 2091
Năm 2091 là năm con gì?
Năm 2091 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 18/02/2091. Sinh năm 2091 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2091
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2091
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2091
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2091
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2091
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2091
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2091
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2091
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2091
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2091
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2091
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2091
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2091
21 ngày làm việcNăm 2091 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 254 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2091
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Tân Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn |
| Nạp âm (mệnh) | Thoa Xuyến Kim · Kim |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 254 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 12 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 18/02/2091 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2091: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2091: 18/02/2091. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2091
Chủ nhật, 18/02/2091 · Âm 01/01/2091
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2091
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2091.
- 01/01/2091 — Tết Dương lịch
- 17/02/2091 — Tất niên
- 18/02/2091 — Tết Nguyên Đán
- 19/02/2091 — Mùng 2 Tết
- 20/02/2091 — Mùng 3 Tết
- 21/02/2091 — Mùng 4 Tết
- 22/02/2091 — Mùng 5 Tết
- 28/04/2091 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2091 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2091 — Ngày Quốc tế Lao động
- 01/09/2091 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 02/09/2091 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (2091)
Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2092. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 18/02/2091 | 04/03/2091 |
| Tháng 2 | 20/03/2091 | 03/04/2091 |
| Tháng 3 | 19/04/2091 | 03/05/2091 |
| Tháng 4 | 18/05/2091 | 01/06/2091 |
| Tháng 5 | 17/06/2091 | 01/07/2091 |
| Tháng 6 | 16/07/2091 | 30/07/2091 |
| Tháng 7 | 15/08/2091 | 29/08/2091 |
| Tháng 8 | 13/09/2091 | 27/09/2091 |
| Tháng 9 | 13/10/2091 | 27/10/2091 |
| Tháng 10 | 11/11/2091 | 25/11/2091 |
| Tháng 11 | 10/12/2091 | 24/12/2091 |
| Tháng Chạp | 09/01/2092 | 23/01/2092 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2091
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2091, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng 11 Canh Tuất | 04/01/2091 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Canh Tuất | 19/01/2091 |
| Rằm | Tháng Chạp Canh Tuất | 02/02/2091 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Tân Hợi | 18/02/2091 |
| Rằm | Tháng Giêng Tân Hợi | 04/03/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Tân Hợi | 20/03/2091 |
| Rằm | Tháng 2 Tân Hợi | 03/04/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Tân Hợi | 19/04/2091 |
| Rằm | Tháng 3 Tân Hợi | 03/05/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Tân Hợi | 18/05/2091 |
| Rằm | Tháng 4 Tân Hợi | 01/06/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Tân Hợi | 17/06/2091 |
| Rằm | Tháng 5 Tân Hợi | 01/07/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Tân Hợi | 16/07/2091 |
| Rằm | Tháng 6 Tân Hợi | 30/07/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Tân Hợi | 15/08/2091 |
| Rằm | Tháng 7 Tân Hợi | 29/08/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Tân Hợi | 13/09/2091 |
| Rằm | Tháng 8 Tân Hợi | 27/09/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Tân Hợi | 13/10/2091 |
| Rằm | Tháng 9 Tân Hợi | 27/10/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Tân Hợi | 11/11/2091 |
| Rằm | Tháng 10 Tân Hợi | 25/11/2091 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Tân Hợi | 10/12/2091 |
| Rằm | Tháng 11 Tân Hợi | 24/12/2091 |
Sự kiện trong năm 2091
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2091 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ hai, 01/01/2091 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ ba, 09/01/2091 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ bảy, 03/02/2091 | |
| Ông Táo về trời | Thứ bảy, 10/02/2091 | |
| Valentine | Thứ tư, 14/02/2091 | |
| Tết Nguyên Đán | Chủ nhật, 18/02/2091 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ ba, 27/02/2091 | |
| Rằm tháng Giêng | Chủ nhật, 04/03/2091 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ năm, 08/03/2091 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ năm, 05/04/2091 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ bảy, 14/04/2091 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ bảy, 21/04/2091 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ bảy, 28/04/2091 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ hai, 30/04/2091 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ ba, 01/05/2091 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ hai, 07/05/2091 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ bảy, 19/05/2091 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ năm, 31/05/2091 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ sáu, 01/06/2091 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ sáu, 01/06/2091 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ năm, 21/06/2091 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ ba, 26/06/2091 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ năm, 28/06/2091 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ sáu, 27/07/2091 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ ba, 21/08/2091 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ tư, 29/08/2091 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Chủ nhật, 02/09/2091 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ tư, 05/09/2091 | |
| Tết Katê | Thứ năm, 13/09/2091 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ năm, 27/09/2091 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ bảy, 20/10/2091 | |
| Tết Trùng Cửu | Chủ nhật, 21/10/2091 | |
| Halloween | Thứ tư, 31/10/2091 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ ba, 20/11/2091 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ ba, 20/11/2091 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Chủ nhật, 25/11/2091 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ bảy, 22/12/2091 | |
| Giáng sinh | Thứ ba, 25/12/2091 |
24 tiết khí năm 2091
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2091
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 10/02/2091 — Ông Táo về trời
- 14/02/2091 — Valentine
- 27/02/2091 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 04/03/2091 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/2091 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2091 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2091 — Cá tháng Tư
- 07/05/2091 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2091 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/2091 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 01/06/2091 — Lễ Phật Đản
- 21/06/2091 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2091 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2091 — Cách mạng tháng Tám
- 29/08/2091 — Vu Lan báo hiếu
- 27/09/2091 — Tết Trung Thu
- 20/10/2091 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 21/10/2091 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/2091 — Halloween
- 20/11/2091 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2091 — Giáng sinh
- 31/12/2091 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2091
Lịch vạn niên 2091 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2091: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2091 là năm con gì?
Năm 2091 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.
Năm 2091 có bao nhiêu ngày?
Năm 2091 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2091 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2091 không có tháng nhuận.
Năm 2091 mệnh gì?
Nạp âm năm 2091 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2091 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2091 (/tuoi/2091) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2091 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2091 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2091 rơi vào Chủ nhật, ngày 18/02/2091 (âm 01/01/2091).
Lịch âm 2091 khác lịch vạn niên 2091 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.