Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2080

Năm 2080 là năm con gì?

Năm 2080 — can chi Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/2080. Sinh năm 2080 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2080

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2080 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2080

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/2080
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2080: Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2080: 22/01/2080. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2080

Thứ hai, 22/01/2080 · Âm 01/01/2080

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2080

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2080.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tý (2080)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2081. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/208005/02/2080
Tháng 221/02/208006/03/2080
Tháng 3 (+ nhuận)21/03/2080 · nhuận 20/04/208004/04/2080 · nhuận 04/05/2080
Tháng 419/05/208002/06/2080
Tháng 518/06/208002/07/2080
Tháng 617/07/208031/07/2080
Tháng 715/08/208029/08/2080
Tháng 813/09/208027/09/2080
Tháng 913/10/208027/10/2080
Tháng 1011/11/208025/11/2080
Tháng 1111/12/208025/12/2080
Tháng Chạp10/01/208124/01/2081

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2080

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2080, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Kỷ Hợi06/01/2080
Mùng 1Tháng Giêng Canh Tý22/01/2080
RằmTháng Giêng Canh Tý05/02/2080
Mùng 1Tháng 2 Canh Tý21/02/2080
RằmTháng 2 Canh Tý06/03/2080
Mùng 1Tháng 3 Canh Tý21/03/2080
RằmTháng 3 Canh Tý04/04/2080
Mùng 1Tháng 3 nhuận Canh Tý20/04/2080
RằmTháng 3 nhuận Canh Tý04/05/2080
Mùng 1Tháng 4 Canh Tý19/05/2080
RằmTháng 4 Canh Tý02/06/2080
Mùng 1Tháng 5 Canh Tý18/06/2080
RằmTháng 5 Canh Tý02/07/2080
Mùng 1Tháng 6 Canh Tý17/07/2080
RằmTháng 6 Canh Tý31/07/2080
Mùng 1Tháng 7 Canh Tý15/08/2080
RằmTháng 7 Canh Tý29/08/2080
Mùng 1Tháng 8 Canh Tý13/09/2080
RằmTháng 8 Canh Tý27/09/2080
Mùng 1Tháng 9 Canh Tý13/10/2080
RằmTháng 9 Canh Tý27/10/2080
Mùng 1Tháng 10 Canh Tý11/11/2080
RằmTháng 10 Canh Tý25/11/2080
Mùng 1Tháng 11 Canh Tý11/12/2080
RằmTháng 11 Canh Tý25/12/2080

Sự kiện trong năm 2080

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2080 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2080
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2080
Ông Táo về trờiChủ nhật, 14/01/2080
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 22/01/2080
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 31/01/2080
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2080
Rằm tháng GiêngThứ hai, 05/02/2080
ValentineThứ tư, 14/02/2080
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2080
Tết Hàn thựcThứ bảy, 23/03/2080
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 30/03/2080
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2080 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2080 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2080
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2080
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2080
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2080
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2080
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2080
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 02/06/2080
Tết Đoan NgọThứ bảy, 22/06/2080
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2080
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2080
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2080
Lễ Thất TịchThứ tư, 21/08/2080
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 29/08/2080
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2080
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2080
Tết KatêThứ sáu, 13/09/2080 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 27/09/2080
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2080
Tết Trùng CửuThứ hai, 21/10/2080
HalloweenThứ năm, 31/10/2080
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2080
Tết Trùng ThậpThứ tư, 20/11/2080
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 25/11/2080
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2080
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2080

24 tiết khí năm 2080

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:50 ngày 05/01/2080
Đại Hàn11:12 ngày 20/01/2080
Lập Xuân05:22 ngày 04/02/2080
Vũ Thủy01:06 ngày 19/02/2080
Kinh Trập23:02 ngày 04/03/2080
Xuân Phân23:39 ngày 19/03/2080
Thanh Minh03:18 ngày 04/04/2080
Cốc Vũ10:08 ngày 19/04/2080
Lập Hạ20:03 ngày 04/05/2080
Tiểu Mãn08:46 ngày 20/05/2080
Mang Chủng23:46 ngày 04/06/2080
Hạ Chí16:24 ngày 20/06/2080
Tiểu Thử09:51 ngày 06/07/2080
Đại Thử03:15 ngày 22/07/2080
Lập Thu19:46 ngày 06/08/2080
Xử Thử10:35 ngày 22/08/2080
Bạch Lộ23:04 ngày 06/09/2080
Thu Phân08:43 ngày 22/09/2080
Hàn Lộ15:15 ngày 07/10/2080
Sương Giáng18:38 ngày 22/10/2080
Lập Đông18:59 ngày 06/11/2080
Tiểu Tuyết16:41 ngày 21/11/2080
Đại Tuyết12:15 ngày 06/12/2080
Đông Chí06:20 ngày 21/12/2080

Hiểu lịch năm 2080

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2080

Lịch vạn niên 2080 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2080: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2080 là năm con gì?

Năm 2080 là năm Canh Tý — năm con Chuột.

Năm 2080 có bao nhiêu ngày?

Năm 2080 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2080 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2080 nhuận tháng 3.

Năm 2080 mệnh gì?

Nạp âm năm 2080 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2080 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2080 (/tuoi/2080) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2080 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2080 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2080 rơi vào Thứ hai, ngày 22/01/2080 (âm 01/01/2080).

Lịch âm 2080 khác lịch vạn niên 2080 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.