Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2079

Năm 2079 là năm con gì?

Năm 2079 — can chi Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 02/02/2079. Sinh năm 2079 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2079

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2079 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2079

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Bình Địa Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán02/02/2079
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2079: Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2079: 02/02/2079. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2079

Thứ năm, 02/02/2079 · Âm 01/01/2079

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2079

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2079.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Hợi (2079)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2080. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng02/02/207916/02/2079
Tháng 203/03/207917/03/2079
Tháng 302/04/207916/04/2079
Tháng 401/05/207915/05/2079
Tháng 531/05/207914/06/2079
Tháng 629/06/207913/07/2079
Tháng 728/07/207911/08/2079
Tháng 827/08/207910/09/2079
Tháng 925/09/207909/10/2079
Tháng 1025/10/207908/11/2079
Tháng 1123/11/207907/12/2079
Tháng Chạp23/12/207906/01/2080

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2079

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2079, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Tuất03/01/2079
RằmTháng Chạp Mậu Tuất17/01/2079
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Hợi02/02/2079
RằmTháng Giêng Kỷ Hợi16/02/2079
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Hợi03/03/2079
RằmTháng 2 Kỷ Hợi17/03/2079
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Hợi02/04/2079
RằmTháng 3 Kỷ Hợi16/04/2079
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Hợi01/05/2079
RằmTháng 4 Kỷ Hợi15/05/2079
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Hợi31/05/2079
RằmTháng 5 Kỷ Hợi14/06/2079
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Hợi29/06/2079
RằmTháng 6 Kỷ Hợi13/07/2079
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Hợi28/07/2079
RằmTháng 7 Kỷ Hợi11/08/2079
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Hợi27/08/2079
RằmTháng 8 Kỷ Hợi10/09/2079
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Hợi25/09/2079
RằmTháng 9 Kỷ Hợi09/10/2079
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Hợi25/10/2079
RằmTháng 10 Kỷ Hợi08/11/2079
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Hợi23/11/2079
RằmTháng 11 Kỷ Hợi07/12/2079
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Hợi23/12/2079

Sự kiện trong năm 2079

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2079 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2079
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2079
Ông Táo về trờiThứ tư, 25/01/2079
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 02/02/2079
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2079
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 11/02/2079
ValentineThứ ba, 14/02/2079
Rằm tháng GiêngThứ năm, 16/02/2079
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2079
Tết Hàn thựcThứ ba, 04/04/2079
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2079 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 11/04/2079
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2079 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2079
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2079
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2079
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 15/05/2079
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2079
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2079
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2079
Tết Đoan NgọChủ nhật, 04/06/2079
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2079
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2079
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2079
Lễ Thất TịchThứ năm, 03/08/2079
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 11/08/2079
Tết KatêChủ nhật, 27/08/2079 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2079
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2079
Tết Trung ThuChủ nhật, 10/09/2079
Tết Trùng CửuThứ ba, 03/10/2079
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2079
HalloweenThứ ba, 31/10/2079
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 03/11/2079
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 08/11/2079
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2079
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2079
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2079

24 tiết khí năm 2079

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:00 ngày 05/01/2079
Đại Hàn05:22 ngày 20/01/2079
Lập Xuân23:33 ngày 03/02/2079
Vũ Thủy19:17 ngày 18/02/2079
Kinh Trập17:13 ngày 05/03/2079
Xuân Phân17:50 ngày 20/03/2079
Thanh Minh21:30 ngày 04/04/2079
Cốc Vũ04:19 ngày 20/04/2079
Lập Hạ14:15 ngày 05/05/2079
Tiểu Mãn02:57 ngày 21/05/2079
Mang Chủng17:58 ngày 05/06/2079
Hạ Chí10:36 ngày 21/06/2079
Tiểu Thử04:03 ngày 07/07/2079
Đại Thử21:27 ngày 22/07/2079
Lập Thu13:58 ngày 07/08/2079
Xử Thử04:47 ngày 23/08/2079
Bạch Lộ17:16 ngày 07/09/2079
Thu Phân02:54 ngày 23/09/2079
Hàn Lộ09:27 ngày 08/10/2079
Sương Giáng12:49 ngày 23/10/2079
Lập Đông13:10 ngày 07/11/2079
Tiểu Tuyết10:52 ngày 22/11/2079
Đại Tuyết06:26 ngày 07/12/2079
Đông Chí00:30 ngày 22/12/2079

Hiểu lịch năm 2079

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2079

Lịch vạn niên 2079 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2079: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2079 là năm con gì?

Năm 2079 là năm Kỷ Hợi — năm con Lợn.

Năm 2079 có bao nhiêu ngày?

Năm 2079 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2079 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2079 không có tháng nhuận.

Năm 2079 mệnh gì?

Nạp âm năm 2079 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2079 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2079 (/tuoi/2079) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2079 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2079 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2079 rơi vào Thứ năm, ngày 02/02/2079 (âm 01/01/2079).

Lịch âm 2079 khác lịch vạn niên 2079 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.