Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2061

Năm 2061 là năm con gì?

Năm 2061 — can chi Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 21/01/2061. Sinh năm 2061 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2061

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311710Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2061 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2061

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Bạch Lạp Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán21/01/2061
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2061: Tân Tỵ, con Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2061: 21/01/2061. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2061

Thứ sáu, 21/01/2061 · Âm 01/01/2061

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2061

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2061.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Tỵ (2061)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2062. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng21/01/206104/02/2061
Tháng 220/02/206106/03/2061
Tháng 3 (+ nhuận)22/03/2061 · nhuận 20/04/206105/04/2061 · nhuận 04/05/2061
Tháng 419/05/206102/06/2061
Tháng 518/06/206102/07/2061
Tháng 617/07/206131/07/2061
Tháng 715/08/206129/08/2061
Tháng 814/09/206128/09/2061
Tháng 913/10/206127/10/2061
Tháng 1012/11/206126/11/2061
Tháng 1112/12/206126/12/2061
Tháng Chạp11/01/206225/01/2062

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2061

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2061, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Thìn06/01/2061
Mùng 1Tháng Giêng Tân Tỵ21/01/2061
RằmTháng Giêng Tân Tỵ04/02/2061
Mùng 1Tháng 2 Tân Tỵ20/02/2061
RằmTháng 2 Tân Tỵ06/03/2061
Mùng 1Tháng 3 Tân Tỵ22/03/2061
RằmTháng 3 Tân Tỵ05/04/2061
Mùng 1Tháng 3 nhuận Tân Tỵ20/04/2061
RằmTháng 3 nhuận Tân Tỵ04/05/2061
Mùng 1Tháng 4 Tân Tỵ19/05/2061
RằmTháng 4 Tân Tỵ02/06/2061
Mùng 1Tháng 5 Tân Tỵ18/06/2061
RằmTháng 5 Tân Tỵ02/07/2061
Mùng 1Tháng 6 Tân Tỵ17/07/2061
RằmTháng 6 Tân Tỵ31/07/2061
Mùng 1Tháng 7 Tân Tỵ15/08/2061
RằmTháng 7 Tân Tỵ29/08/2061
Mùng 1Tháng 8 Tân Tỵ14/09/2061
RằmTháng 8 Tân Tỵ28/09/2061
Mùng 1Tháng 9 Tân Tỵ13/10/2061
RằmTháng 9 Tân Tỵ27/10/2061
Mùng 1Tháng 10 Tân Tỵ12/11/2061
RằmTháng 10 Tân Tỵ26/11/2061
Mùng 1Tháng 11 Tân Tỵ12/12/2061
RằmTháng 11 Tân Tỵ26/12/2061

Sự kiện trong năm 2061

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2061 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2061
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2061
Ông Táo về trờiThứ sáu, 14/01/2061
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 21/01/2061
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 30/01/2061
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2061
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 04/02/2061
ValentineThứ hai, 14/02/2061
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/2061
Tết Hàn thựcThứ năm, 24/03/2061
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 31/03/2061
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/2061 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/2061 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/2061
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/2061
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/2061
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/2061
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/2061
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/2061
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 02/06/2061
Tết Đoan NgọThứ tư, 22/06/2061
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/2061
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/2061
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/2061
Lễ Thất TịchChủ nhật, 21/08/2061
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 29/08/2061
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/2061
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/2061
Tết KatêThứ tư, 14/09/2061 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 28/09/2061
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/2061
Tết Trùng CửuThứ sáu, 21/10/2061
HalloweenThứ hai, 31/10/2061
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/2061
Tết Trùng ThậpThứ hai, 21/11/2061
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 26/11/2061
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/2061
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/2061

24 tiết khí năm 2061

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:08 ngày 05/01/2061
Đại Hàn20:30 ngày 19/01/2061
Lập Xuân14:42 ngày 03/02/2061
Vũ Thủy10:28 ngày 18/02/2061
Kinh Trập08:27 ngày 05/03/2061
Xuân Phân09:07 ngày 20/03/2061
Thanh Minh12:51 ngày 04/04/2061
Cốc Vũ19:45 ngày 19/04/2061
Lập Hạ05:44 ngày 05/05/2061
Tiểu Mãn18:30 ngày 20/05/2061
Mang Chủng09:33 ngày 05/06/2061
Hạ Chí02:13 ngày 21/06/2061
Tiểu Thử19:41 ngày 06/07/2061
Đại Thử13:05 ngày 22/07/2061
Lập Thu05:34 ngày 07/08/2061
Xử Thử20:21 ngày 22/08/2061
Bạch Lộ08:47 ngày 07/09/2061
Thu Phân18:22 ngày 22/09/2061
Hàn Lộ00:50 ngày 08/10/2061
Sương Giáng04:08 ngày 23/10/2061
Lập Đông04:26 ngày 07/11/2061
Tiểu Tuyết02:05 ngày 22/11/2061
Đại Tuyết21:36 ngày 06/12/2061
Đông Chí15:39 ngày 21/12/2061

Hiểu lịch năm 2061

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2061

Lịch vạn niên 2061 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2061: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2061 là năm con gì?

Năm 2061 là năm Tân Tỵ — năm con Rắn.

Năm 2061 có bao nhiêu ngày?

Năm 2061 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2061 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2061 nhuận tháng 3.

Năm 2061 mệnh gì?

Nạp âm năm 2061 là Bạch Lạp Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2061 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2061 (/tuoi/2061) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2061 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2061 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2061 rơi vào Thứ sáu, ngày 21/01/2061 (âm 01/01/2061).

Lịch âm 2061 khác lịch vạn niên 2061 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.