Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Lịch năm

Lịch vạn niên 2055Ất Hợi (năm con Lợn)

Lịch âm dương cả năm 2055 theo giờ Việt Nam: 12 tháng, Tết, ngày nghỉ, mùng 1/rằm và 24 tiết khí. Can chi năm: Ất Hợi · Tết: Thứ năm, 28/01/2055 · Tháng 6 Âm lịch nhuận · Lịch vạn niên là gì?

Năm 2055 có gì?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

12 tháng năm 2055

Tết Nguyên Đán 2055

Thứ năm, 28/01/2055 · Âm 01/01/2055

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2055

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2055.

Mùng 1 và Rằm trong năm 2055

Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng 128/01/205511/02/2055
Tháng 226/02/205512/03/2055
Tháng 328/03/205511/04/2055
Tháng 427/04/205511/05/2055
Tháng 526/05/205509/06/2055
Tháng 6 (+ nhuận)25/06/2055 · nhuận 24/07/205509/07/2055 · nhuận 07/08/2055
Tháng 723/08/205506/09/2055
Tháng 821/09/205505/10/2055
Tháng 920/10/205503/11/2055
Tháng 1019/11/205503/12/2055
Tháng 1118/12/2055
Tháng 1212/01/2055

Sự kiện lớn trong năm 2055

24 tiết khí năm 2055

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). 24 tiết khí là gì? · Cách tính tiết khí

  • Tiểu Hàn — bắt đầu lúc 16:10 ngày 05/01/2055
  • Đại Hàn — bắt đầu lúc 09:33 ngày 20/01/2055
  • Lập Xuân — bắt đầu lúc 03:45 ngày 04/02/2055
  • Vũ Thủy — bắt đầu lúc 23:32 ngày 18/02/2055
  • Kinh Trập — bắt đầu lúc 21:31 ngày 05/03/2055
  • Xuân Phân — bắt đầu lúc 22:13 ngày 20/03/2055
  • Thanh Minh — bắt đầu lúc 01:58 ngày 05/04/2055
  • Cốc Vũ — bắt đầu lúc 08:53 ngày 20/04/2055
  • Lập Hạ — bắt đầu lúc 18:53 ngày 05/05/2055
  • Tiểu Mãn — bắt đầu lúc 07:41 ngày 21/05/2055
  • Mang Chủng — bắt đầu lúc 22:45 ngày 05/06/2055
  • Hạ Chí — bắt đầu lúc 15:25 ngày 21/06/2055
  • Tiểu Thử — bắt đầu lúc 08:53 ngày 07/07/2055
  • Đại Thử — bắt đầu lúc 02:17 ngày 23/07/2055
  • Lập Thu — bắt đầu lúc 18:46 ngày 07/08/2055
  • Xử Thử — bắt đầu lúc 09:33 ngày 23/08/2055
  • Bạch Lộ — bắt đầu lúc 21:57 ngày 07/09/2055
  • Thu Phân — bắt đầu lúc 07:31 ngày 23/09/2055
  • Hàn Lộ — bắt đầu lúc 13:58 ngày 08/10/2055
  • Sương Giáng — bắt đầu lúc 17:15 ngày 23/10/2055
  • Lập Đông — bắt đầu lúc 17:31 ngày 07/11/2055
  • Tiểu Tuyết — bắt đầu lúc 15:09 ngày 22/11/2055
  • Đại Tuyết — bắt đầu lúc 10:39 ngày 07/12/2055
  • Đông Chí — bắt đầu lúc 04:41 ngày 22/12/2055

Hiểu lịch năm 2055

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2055

Lịch vạn niên 2055 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2055: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2055 là năm con gì?

Năm 2055 là năm Ất Hợi — năm con Lợn.

Năm 2055 có bao nhiêu ngày?

Năm 2055 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2055 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2055 nhuận tháng 6.

Năm 2055 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

Tết 2055 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2055 rơi vào Thứ năm, ngày 28/01/2055 (âm 01/01/2055).

Lịch âm 2055 khác lịch vạn niên 2055 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.

Lịch vạn niên 2055 — Ất Hợi, âm dương, ngày lễ | Lịch Nhanh