Lịch vạn niên · Năm 2055
Năm 2055 là năm con gì?
Năm 2055 — can chi Ất Hợi, con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/2055. Sinh năm 2055 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2055
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 17 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 19 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2055
17 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2055
19 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2055
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2055
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2055
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2055
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2055
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2055
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2055
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2055
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2055
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2055
23 ngày làm việcNăm 2055 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 252 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 182 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 6 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2055
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Ất Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn |
| Nạp âm (mệnh) | Sơn Đầu Hỏa · Hỏa |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 252 |
| Ngày Hoàng đạo | 182 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 12 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 28/01/2055 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 6 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2055: Ất Hợi, con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2055: 28/01/2055. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2055
Thứ năm, 28/01/2055 · Âm 01/01/2055
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2055
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2055.
- 01/01/2055 — Tết Dương lịch
- 27/01/2055 — Tất niên
- 28/01/2055 — Tết Nguyên Đán
- 29/01/2055 — Mùng 2 Tết
- 30/01/2055 — Mùng 3 Tết
- 31/01/2055 — Mùng 4 Tết
- 01/02/2055 — Mùng 5 Tết
- 06/04/2055 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2055 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2055 — Ngày Quốc tế Lao động
- 01/09/2055 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 02/09/2055 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Hợi (2055)
Đúng 12 tháng âm của năm Ất Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2056. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 28/01/2055 | 11/02/2055 |
| Tháng 2 | 26/02/2055 | 12/03/2055 |
| Tháng 3 | 28/03/2055 | 11/04/2055 |
| Tháng 4 | 27/04/2055 | 11/05/2055 |
| Tháng 5 | 26/05/2055 | 09/06/2055 |
| Tháng 6 (+ nhuận) | 25/06/2055 · nhuận 24/07/2055 | 09/07/2055 · nhuận 07/08/2055 |
| Tháng 7 | 23/08/2055 | 06/09/2055 |
| Tháng 8 | 21/09/2055 | 05/10/2055 |
| Tháng 9 | 20/10/2055 | 03/11/2055 |
| Tháng 10 | 19/11/2055 | 03/12/2055 |
| Tháng 11 | 18/12/2055 | 01/01/2056 |
| Tháng Chạp | 17/01/2056 | 31/01/2056 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2055
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2055, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Giáp Tuất | 12/01/2055 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Ất Hợi | 28/01/2055 |
| Rằm | Tháng Giêng Ất Hợi | 11/02/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Ất Hợi | 26/02/2055 |
| Rằm | Tháng 2 Ất Hợi | 12/03/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Ất Hợi | 28/03/2055 |
| Rằm | Tháng 3 Ất Hợi | 11/04/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Ất Hợi | 27/04/2055 |
| Rằm | Tháng 4 Ất Hợi | 11/05/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Ất Hợi | 26/05/2055 |
| Rằm | Tháng 5 Ất Hợi | 09/06/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Ất Hợi | 25/06/2055 |
| Rằm | Tháng 6 Ất Hợi | 09/07/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 6 nhuận Ất Hợi | 24/07/2055 |
| Rằm | Tháng 6 nhuận Ất Hợi | 07/08/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Ất Hợi | 23/08/2055 |
| Rằm | Tháng 7 Ất Hợi | 06/09/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Ất Hợi | 21/09/2055 |
| Rằm | Tháng 8 Ất Hợi | 05/10/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Ất Hợi | 20/10/2055 |
| Rằm | Tháng 9 Ất Hợi | 03/11/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Ất Hợi | 19/11/2055 |
| Rằm | Tháng 10 Ất Hợi | 03/12/2055 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Ất Hợi | 18/12/2055 |
Sự kiện trong năm 2055
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2055 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/2055 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/2055 | |
| Ông Táo về trời | Thứ tư, 20/01/2055 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ năm, 28/01/2055 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/2055 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ bảy, 06/02/2055 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ năm, 11/02/2055 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/2055 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/2055 | |
| Tết Hàn thực | Thứ ba, 30/03/2055 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/2055 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ ba, 06/04/2055 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/2055 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/2055 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/2055 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/2055 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ ba, 11/05/2055 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/2055 | |
| Tết Đoan Ngọ | Chủ nhật, 30/05/2055 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/2055 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/2055 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/2055 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/2055 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/2055 | |
| Lễ Thất Tịch | Chủ nhật, 29/08/2055 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/2055 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/2055 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ hai, 06/09/2055 | |
| Tết Katê | Thứ ba, 21/09/2055 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ ba, 05/10/2055 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/2055 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ năm, 28/10/2055 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/2055 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/2055 | |
| Tết Trùng Thập | Chủ nhật, 28/11/2055 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ sáu, 03/12/2055 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/2055 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/2055 |
24 tiết khí năm 2055
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2055
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 20/01/2055 — Ông Táo về trời
- 11/02/2055 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/2055 — Valentine
- 27/02/2055 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2055 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2055 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2055 — Cá tháng Tư
- 07/05/2055 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 11/05/2055 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2055 — Sinh nhật Bác Hồ
- 30/05/2055 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/2055 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/07/2055 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2055 — Cách mạng tháng Tám
- 06/09/2055 — Vu Lan báo hiếu
- 05/10/2055 — Tết Trung Thu
- 20/10/2055 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 28/10/2055 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/2055 — Halloween
- 20/11/2055 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2055 — Giáng sinh
- 31/12/2055 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2055
Lịch vạn niên 2055 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2055: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2055 là năm con gì?
Năm 2055 là năm Ất Hợi — năm con Lợn.
Năm 2055 có bao nhiêu ngày?
Năm 2055 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2055 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2055 nhuận tháng 6.
Năm 2055 mệnh gì?
Nạp âm năm 2055 là Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2055 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2055 (/tuoi/2055) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2055 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2055 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2055 rơi vào Thứ năm, ngày 28/01/2055 (âm 01/01/2055).
Lịch âm 2055 khác lịch vạn niên 2055 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.