Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2038

Năm 2038 là năm con gì?

Năm 2038 — can chi Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 04/02/2038. Sinh năm 2038 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2038

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2038 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2038

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán04/02/2038
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2038: Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2038: 04/02/2038. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2038

Thứ năm, 04/02/2038 · Âm 01/01/2038

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2038

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2038.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Ngọ (2038)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2039. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng04/02/203818/02/2038
Tháng 206/03/203820/03/2038
Tháng 304/04/203818/04/2038
Tháng 404/05/203818/05/2038
Tháng 503/06/203817/06/2038
Tháng 602/07/203816/07/2038
Tháng 701/08/203815/08/2038
Tháng 830/08/203813/09/2038
Tháng 929/09/203813/10/2038
Tháng 1028/10/203811/11/2038
Tháng 1126/11/203810/12/2038
Tháng Chạp26/12/203809/01/2039

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2038

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2038, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Tỵ05/01/2038
RằmTháng Chạp Đinh Tỵ19/01/2038
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Ngọ04/02/2038
RằmTháng Giêng Mậu Ngọ18/02/2038
Mùng 1Tháng 2 Mậu Ngọ06/03/2038
RằmTháng 2 Mậu Ngọ20/03/2038
Mùng 1Tháng 3 Mậu Ngọ04/04/2038
RằmTháng 3 Mậu Ngọ18/04/2038
Mùng 1Tháng 4 Mậu Ngọ04/05/2038
RằmTháng 4 Mậu Ngọ18/05/2038
Mùng 1Tháng 5 Mậu Ngọ03/06/2038
RằmTháng 5 Mậu Ngọ17/06/2038
Mùng 1Tháng 6 Mậu Ngọ02/07/2038
RằmTháng 6 Mậu Ngọ16/07/2038
Mùng 1Tháng 7 Mậu Ngọ01/08/2038
RằmTháng 7 Mậu Ngọ15/08/2038
Mùng 1Tháng 8 Mậu Ngọ30/08/2038
RằmTháng 8 Mậu Ngọ13/09/2038
Mùng 1Tháng 9 Mậu Ngọ29/09/2038
RằmTháng 9 Mậu Ngọ13/10/2038
Mùng 1Tháng 10 Mậu Ngọ28/10/2038
RằmTháng 10 Mậu Ngọ11/11/2038
Mùng 1Tháng 11 Mậu Ngọ26/11/2038
RằmTháng 11 Mậu Ngọ10/12/2038
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Ngọ26/12/2038

Sự kiện trong năm 2038

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2038 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/2038
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/2038
Ông Táo về trờiThứ tư, 27/01/2038
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/2038
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 04/02/2038
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 13/02/2038
ValentineChủ nhật, 14/02/2038
Rằm tháng GiêngThứ năm, 18/02/2038
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/2038
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/2038 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 06/04/2038
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 13/04/2038
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/2038 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/2038
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2038
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/2038
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 18/05/2038
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/2038
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/2038
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/2038
Tết Đoan NgọThứ hai, 07/06/2038
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/2038
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/2038
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/2038
Lễ Thất TịchThứ bảy, 07/08/2038
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 15/08/2038
Tết KatêThứ hai, 30/08/2038 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/2038
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/2038
Tết Trung ThuThứ hai, 13/09/2038
Tết Trùng CửuThứ năm, 07/10/2038
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2038
HalloweenChủ nhật, 31/10/2038
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 06/11/2038
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 11/11/2038
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/2038
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/2038
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/2038

24 tiết khí năm 2038

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn13:08 ngày 05/01/2038
Đại Hàn06:30 ngày 20/01/2038
Lập Xuân00:44 ngày 04/02/2038
Vũ Thủy20:32 ngày 18/02/2038
Kinh Trập18:35 ngày 05/03/2038
Xuân Phân19:20 ngày 20/03/2038
Thanh Minh23:08 ngày 04/04/2038
Cốc Vũ06:07 ngày 20/04/2038
Lập Hạ16:11 ngày 05/05/2038
Tiểu Mãn05:02 ngày 21/05/2038
Mang Chủng20:08 ngày 05/06/2038
Hạ Chí12:50 ngày 21/06/2038
Tiểu Thử06:19 ngày 07/07/2038
Đại Thử23:43 ngày 22/07/2038
Lập Thu16:10 ngày 07/08/2038
Xử Thử06:55 ngày 23/08/2038
Bạch Lộ19:16 ngày 07/09/2038
Thu Phân04:46 ngày 23/09/2038
Hàn Lộ11:10 ngày 08/10/2038
Sương Giáng14:23 ngày 23/10/2038
Lập Đông14:36 ngày 07/11/2038
Tiểu Tuyết12:11 ngày 22/11/2038
Đại Tuyết07:39 ngày 07/12/2038
Đông Chí01:39 ngày 22/12/2038

Hiểu lịch năm 2038

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2038

Lịch vạn niên 2038 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2038: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2038 là năm con gì?

Năm 2038 là năm Mậu Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 2038 có bao nhiêu ngày?

Năm 2038 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2038 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2038 không có tháng nhuận.

Năm 2038 mệnh gì?

Nạp âm năm 2038 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2038 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2038 (/tuoi/2038) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2038 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2038 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2038 rơi vào Thứ năm, ngày 04/02/2038 (âm 01/01/2038).

Lịch âm 2038 khác lịch vạn niên 2038 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.