Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2040

Năm 2040 là năm con gì?

Năm 2040 — can chi Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 12/02/2040. Sinh năm 2040 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2040

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2040 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2040

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Thạch Lựu Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán12/02/2040
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2040: Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2040: 12/02/2040. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2040

Chủ nhật, 12/02/2040 · Âm 01/01/2040

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2040

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2040.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thân (2040)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2041. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng12/02/204026/02/2040
Tháng 213/03/204027/03/2040
Tháng 311/04/204025/04/2040
Tháng 411/05/204025/05/2040
Tháng 510/06/204024/06/2040
Tháng 609/07/204023/07/2040
Tháng 708/08/204022/08/2040
Tháng 806/09/204020/09/2040
Tháng 906/10/204020/10/2040
Tháng 1005/11/204019/11/2040
Tháng 1104/12/204018/12/2040
Tháng Chạp03/01/204117/01/2041

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2040

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2040, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mùi14/01/2040
RằmTháng Chạp Kỷ Mùi28/01/2040
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thân12/02/2040
RằmTháng Giêng Canh Thân26/02/2040
Mùng 1Tháng 2 Canh Thân13/03/2040
RằmTháng 2 Canh Thân27/03/2040
Mùng 1Tháng 3 Canh Thân11/04/2040
RằmTháng 3 Canh Thân25/04/2040
Mùng 1Tháng 4 Canh Thân11/05/2040
RằmTháng 4 Canh Thân25/05/2040
Mùng 1Tháng 5 Canh Thân10/06/2040
RằmTháng 5 Canh Thân24/06/2040
Mùng 1Tháng 6 Canh Thân09/07/2040
RằmTháng 6 Canh Thân23/07/2040
Mùng 1Tháng 7 Canh Thân08/08/2040
RằmTháng 7 Canh Thân22/08/2040
Mùng 1Tháng 8 Canh Thân06/09/2040
RằmTháng 8 Canh Thân20/09/2040
Mùng 1Tháng 9 Canh Thân06/10/2040
RằmTháng 9 Canh Thân20/10/2040
Mùng 1Tháng 10 Canh Thân05/11/2040
RằmTháng 10 Canh Thân19/11/2040
Mùng 1Tháng 11 Canh Thân04/12/2040
RằmTháng 11 Canh Thân18/12/2040

Sự kiện trong năm 2040

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2040 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2040
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2040
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2040
Ông Táo về trờiChủ nhật, 05/02/2040
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 12/02/2040
ValentineThứ ba, 14/02/2040
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 21/02/2040
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 26/02/2040
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2040
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2040 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 13/04/2040
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2040 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 20/04/2040
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2040
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2040
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2040
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2040
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 25/05/2040
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2040
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2040
Tết Đoan NgọThứ năm, 14/06/2040
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2040
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2040
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2040
Lễ Thất TịchThứ ba, 14/08/2040
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 22/08/2040
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2040
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2040
Tết KatêThứ năm, 06/09/2040 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 20/09/2040
Tết Trùng CửuChủ nhật, 14/10/2040
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2040
HalloweenThứ tư, 31/10/2040
Tết Trùng ThậpThứ tư, 14/11/2040
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 19/11/2040
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2040
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2040
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2040

24 tiết khí năm 2040

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn00:47 ngày 06/01/2040
Đại Hàn18:09 ngày 20/01/2040
Lập Xuân12:23 ngày 04/02/2040
Vũ Thủy08:11 ngày 19/02/2040
Kinh Trập06:13 ngày 05/03/2040
Xuân Phân06:58 ngày 20/03/2040
Thanh Minh10:46 ngày 04/04/2040
Cốc Vũ17:44 ngày 19/04/2040
Lập Hạ03:48 ngày 05/05/2040
Tiểu Mãn16:38 ngày 20/05/2040
Mang Chủng07:44 ngày 05/06/2040
Hạ Chí00:26 ngày 21/06/2040
Tiểu Thử17:55 ngày 06/07/2040
Đại Thử11:19 ngày 22/07/2040
Lập Thu03:46 ngày 07/08/2040
Xử Thử18:31 ngày 22/08/2040
Bạch Lộ06:53 ngày 07/09/2040
Thu Phân16:23 ngày 22/09/2040
Hàn Lộ22:47 ngày 07/10/2040
Sương Giáng02:01 ngày 23/10/2040
Lập Đông02:14 ngày 07/11/2040
Tiểu Tuyết23:49 ngày 21/11/2040
Đại Tuyết19:17 ngày 06/12/2040
Đông Chí13:18 ngày 21/12/2040

Hiểu lịch năm 2040

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2040

Lịch vạn niên 2040 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2040: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2040 là năm con gì?

Năm 2040 là năm Canh Thân — năm con Khỉ.

Năm 2040 có bao nhiêu ngày?

Năm 2040 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2040 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2040 không có tháng nhuận.

Năm 2040 mệnh gì?

Nạp âm năm 2040 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2040 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2040 (/tuoi/2040) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2040 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2040 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2040 rơi vào Chủ nhật, ngày 12/02/2040 (âm 01/01/2040).

Lịch âm 2040 khác lịch vạn niên 2040 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.