Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2022

Năm 2022 là năm con gì?

Năm 2022 — can chi Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 01/02/2022. Sinh năm 2022 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2022

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2022 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2022

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)15
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán01/02/2022
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2022: Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2022: 01/02/2022. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2022

Thứ ba, 01/02/2022 · Âm 01/01/2022

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2022

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2022.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Dần (2022)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2023. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng01/02/202215/02/2022
Tháng 203/03/202217/03/2022
Tháng 301/04/202215/04/2022
Tháng 401/05/202215/05/2022
Tháng 530/05/202213/06/2022
Tháng 629/06/202213/07/2022
Tháng 729/07/202212/08/2022
Tháng 827/08/202210/09/2022
Tháng 926/09/202210/10/2022
Tháng 1025/10/202208/11/2022
Tháng 1124/11/202208/12/2022
Tháng Chạp23/12/202206/01/2023

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2022

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2022, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Tân Sửu03/01/2022
RằmTháng Chạp Tân Sửu17/01/2022
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Dần01/02/2022
RằmTháng Giêng Nhâm Dần15/02/2022
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Dần03/03/2022
RằmTháng 2 Nhâm Dần17/03/2022
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Dần01/04/2022
RằmTháng 3 Nhâm Dần15/04/2022
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Dần01/05/2022
RằmTháng 4 Nhâm Dần15/05/2022
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Dần30/05/2022
RằmTháng 5 Nhâm Dần13/06/2022
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Dần29/06/2022
RằmTháng 6 Nhâm Dần13/07/2022
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Dần29/07/2022
RằmTháng 7 Nhâm Dần12/08/2022
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Dần27/08/2022
RằmTháng 8 Nhâm Dần10/09/2022
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Dần26/09/2022
RằmTháng 9 Nhâm Dần10/10/2022
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Dần25/10/2022
RằmTháng 10 Nhâm Dần08/11/2022
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Dần24/11/2022
RằmTháng 11 Nhâm Dần08/12/2022
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Dần23/12/2022

Sự kiện trong năm 2022

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2022 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2022
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2022
Ông Táo về trờiThứ ba, 25/01/2022
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 01/02/2022
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2022
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 10/02/2022
ValentineThứ hai, 14/02/2022
Rằm tháng GiêngThứ ba, 15/02/2022
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/2022
Tết Hàn thựcChủ nhật, 03/04/2022
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/2022 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 10/04/2022
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/2022 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/2022
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/2022
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/2022
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 15/05/2022
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/2022
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/2022
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/2022
Tết Đoan NgọThứ sáu, 03/06/2022
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/2022
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/2022
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/2022
Lễ Thất TịchThứ năm, 04/08/2022
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 12/08/2022
Tết KatêThứ bảy, 27/08/2022 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/2022
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/2022
Tết Trung ThuThứ bảy, 10/09/2022
Tết Trùng CửuThứ ba, 04/10/2022
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/2022
HalloweenThứ hai, 31/10/2022
Tết Trùng ThậpThứ năm, 03/11/2022
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 08/11/2022
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/2022
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/2022
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/2022

24 tiết khí năm 2022

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:54 ngày 05/01/2022
Đại Hàn09:17 ngày 20/01/2022
Lập Xuân03:32 ngày 04/02/2022
Vũ Thủy23:22 ngày 18/02/2022
Kinh Trập21:27 ngày 05/03/2022
Xuân Phân22:16 ngày 20/03/2022
Thanh Minh02:07 ngày 05/04/2022
Cốc Vũ09:10 ngày 20/04/2022
Lập Hạ19:17 ngày 05/05/2022
Tiểu Mãn08:10 ngày 21/05/2022
Mang Chủng23:20 ngày 05/06/2022
Hạ Chí16:03 ngày 21/06/2022
Tiểu Thử09:33 ngày 07/07/2022
Đại Thử02:56 ngày 23/07/2022
Lập Thu19:23 ngày 07/08/2022
Xử Thử10:05 ngày 23/08/2022
Bạch Lộ22:23 ngày 07/09/2022
Thu Phân07:51 ngày 23/09/2022
Hàn Lộ14:10 ngày 08/10/2022
Sương Giáng17:20 ngày 23/10/2022
Lập Đông17:30 ngày 07/11/2022
Tiểu Tuyết15:02 ngày 22/11/2022
Đại Tuyết10:27 ngày 07/12/2022
Đông Chí04:27 ngày 22/12/2022

Hiểu lịch năm 2022

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2022

Lịch vạn niên 2022 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2022: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2022 là năm con gì?

Năm 2022 là năm Nhâm Dần — năm con Hổ.

Năm 2022 có bao nhiêu ngày?

Năm 2022 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2022 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2022 không có tháng nhuận.

Năm 2022 mệnh gì?

Nạp âm năm 2022 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2022 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2022 (/tuoi/2022) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2022 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2022 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2022 rơi vào Thứ ba, ngày 01/02/2022 (âm 01/01/2022).

Lịch âm 2022 khác lịch vạn niên 2022 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.