Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2023

Năm 2023 là năm con gì?

Năm 2023 — can chi Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/2023. Sinh năm 2023 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2023

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2023 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2023

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)14
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/2023
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2023: Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2023: 22/01/2023. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2023

Chủ nhật, 22/01/2023 · Âm 01/01/2023

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2023

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2023.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Mão (2023)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2024. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/202305/02/2023
Tháng 2 (+ nhuận)20/02/2023 · nhuận 22/03/202306/03/2023 · nhuận 05/04/2023
Tháng 320/04/202304/05/2023
Tháng 419/05/202302/06/2023
Tháng 518/06/202302/07/2023
Tháng 618/07/202301/08/2023
Tháng 716/08/202330/08/2023
Tháng 815/09/202329/09/2023
Tháng 915/10/202329/10/2023
Tháng 1013/11/202327/11/2023
Tháng 1113/12/202327/12/2023
Tháng Chạp11/01/202425/01/2024

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2023

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2023, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Nhâm Dần06/01/2023
Mùng 1Tháng Giêng Quý Mão22/01/2023
RằmTháng Giêng Quý Mão05/02/2023
Mùng 1Tháng 2 Quý Mão20/02/2023
RằmTháng 2 Quý Mão06/03/2023
Mùng 1Tháng 2 nhuận Quý Mão22/03/2023
RằmTháng 2 nhuận Quý Mão05/04/2023
Mùng 1Tháng 3 Quý Mão20/04/2023
RằmTháng 3 Quý Mão04/05/2023
Mùng 1Tháng 4 Quý Mão19/05/2023
RằmTháng 4 Quý Mão02/06/2023
Mùng 1Tháng 5 Quý Mão18/06/2023
RằmTháng 5 Quý Mão02/07/2023
Mùng 1Tháng 6 Quý Mão18/07/2023
RằmTháng 6 Quý Mão01/08/2023
Mùng 1Tháng 7 Quý Mão16/08/2023
RằmTháng 7 Quý Mão30/08/2023
Mùng 1Tháng 8 Quý Mão15/09/2023
RằmTháng 8 Quý Mão29/09/2023
Mùng 1Tháng 9 Quý Mão15/10/2023
RằmTháng 9 Quý Mão29/10/2023
Mùng 1Tháng 10 Quý Mão13/11/2023
RằmTháng 10 Quý Mão27/11/2023
Mùng 1Tháng 11 Quý Mão13/12/2023
RằmTháng 11 Quý Mão27/12/2023

Sự kiện trong năm 2023

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2023 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2023
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2023
Ông Táo về trờiThứ bảy, 14/01/2023
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 22/01/2023
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 31/01/2023
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2023
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 05/02/2023
ValentineThứ ba, 14/02/2023
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2023
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2023 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2023 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ bảy, 22/04/2023
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 29/04/2023
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2023
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2023
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2023
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2023
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2023
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2023
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 02/06/2023
Tết Đoan NgọThứ năm, 22/06/2023
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2023
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2023
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2023
Lễ Thất TịchThứ ba, 22/08/2023
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 30/08/2023
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2023
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2023
Tết KatêThứ sáu, 15/09/2023 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 29/09/2023
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2023
Tết Trùng CửuThứ hai, 23/10/2023
HalloweenThứ ba, 31/10/2023
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2023
Tết Trùng ThậpThứ tư, 22/11/2023
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 27/11/2023
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2023
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2023

24 tiết khí năm 2023

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn21:44 ngày 05/01/2023
Đại Hàn15:06 ngày 20/01/2023
Lập Xuân09:21 ngày 04/02/2023
Vũ Thủy05:12 ngày 19/02/2023
Kinh Trập03:16 ngày 06/03/2023
Xuân Phân04:05 ngày 21/03/2023
Thanh Minh07:56 ngày 05/04/2023
Cốc Vũ14:58 ngày 20/04/2023
Lập Hạ01:05 ngày 06/05/2023
Tiểu Mãn13:59 ngày 21/05/2023
Mang Chủng05:08 ngày 06/06/2023
Hạ Chí21:51 ngày 21/06/2023
Tiểu Thử15:20 ngày 07/07/2023
Đại Thử08:44 ngày 23/07/2023
Lập Thu01:11 ngày 08/08/2023
Xử Thử15:53 ngày 23/08/2023
Bạch Lộ04:12 ngày 08/09/2023
Thu Phân13:39 ngày 23/09/2023
Hàn Lộ19:59 ngày 08/10/2023
Sương Giáng23:09 ngày 23/10/2023
Lập Đông23:19 ngày 07/11/2023
Tiểu Tuyết20:51 ngày 22/11/2023
Đại Tuyết16:17 ngày 07/12/2023
Đông Chí10:16 ngày 22/12/2023

Hiểu lịch năm 2023

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2023

Lịch vạn niên 2023 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2023: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2023 là năm con gì?

Năm 2023 là năm Quý Mão — năm con Mèo.

Năm 2023 có bao nhiêu ngày?

Năm 2023 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2023 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2023 nhuận tháng 2.

Năm 2023 mệnh gì?

Nạp âm năm 2023 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2023 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2023 (/tuoi/2023) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2023 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2023 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2023 rơi vào Chủ nhật, ngày 22/01/2023 (âm 01/01/2023).

Lịch âm 2023 khác lịch vạn niên 2023 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.