Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch vạn niên ngày 7/8/2001

Giờ Việt Nam23:16:50Thứ Bảy, 18/07/2026
Dương lịchTháng 8 · 2001

7

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 6 · 2001

18

Ngày Nhâm Dần

Tháng Ất Mùi · Năm Tân Tỵ

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Không Vong, trực Nguy. Xuất hành hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Ngọc Đường) · Lục Diệu Không Vong · Trực Nguy · Sao Thất · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHoàng đạosao Ngọc Đường
Lục DiệuKhông Vong
TrựcNguy
Sao ngàyThất
Tiết khíĐại Thử
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 07/08/2001

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 8/2001

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Ngọc Đường, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Nguy. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Thất. Tốt xây dựng, an cư.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Nguy, những việc phù hợp hơn gồm Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.
  • Theo sao Thất, ngày này có thể dùng cho Xây cất, sửa nhà, an vị.

Nên tránh:

  • Theo trực Nguy, nên hạn chế Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.
  • Theo sao Thất, ngày này không thuận cho Kiện tụng.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Không Vong Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới. Chi tiết Lục Diệu Không Vong

Trực Nguy — Nên: Giữ gìn, thận trọng, làm việc nhỏ trong nhà.. Tránh: Mọi việc lớn, xuất hành xa, đầu tư rủi ro.. Chi tiết Trực Nguy

Sao Thất Thất Hỏa Trư. Tốt xây dựng, an cư. Nên: Xây cất, sửa nhà, an vị.. Tránh: Kiện tụng.. Chi tiết sao Thất

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Đại Thử — bắt đầu 01:10 ngày 23/07/2001, kết thúc 17:35 ngày 07/08/2001. Tiết Đại Thử

Kiêng Bành Tổ: Bất ương thủy — theo quan niệm xưa, không nên tháo nước hoặc can thiệp đê điều một cách vội vàng. · Bất tế tự — thận trọng tế lễ lớn.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Nam (hỷ) hoặc Chính Bắc (tài); tránh Chính Đông. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 07/08 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 07/08/1996Thứ tư, âm 24/06/1996, Bính Tý
  • 07/08/1997Thứ năm, âm 05/07/1997, Tân Tỵ
  • 07/08/1998Thứ sáu, âm 16/06/1998, Bính Tuất
  • 07/08/1999Thứ bảy, âm 26/06/1999, Tân Mão
  • 07/08/2000Thứ hai, âm 08/07/2000, Đinh Dậu
  • 07/08/2001 (năm này)Thứ ba, âm 18/06/2001, Nhâm Dần
  • 07/08/2002Thứ tư, âm 29/06/2002, Đinh Mùi
  • 07/08/2003Thứ năm, âm 10/07/2003, Nhâm Tý
  • 07/08/2004Thứ bảy, âm 22/06/2004, Mậu Ngọ
  • 07/08/2005Chủ nhật, âm 03/07/2005, Quý Hợi
  • 07/08/2006Thứ hai, âm 14/07/2006, Mậu Thìn

Lịch tháng 8/2001

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 7/2001

Lịch âm dương tháng 8 năm 2001

Tháng 9/2001
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 07/08/2001