Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ năm

Lịch vạn niên ngày 2/8/2001

Giờ Việt Nam00:49:47Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 8 · 2001

2

Thứ năm

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 6 · 2001

13

Ngày Đinh Dậu

Tháng Ất Mùi · Năm Tân Tỵ

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Đại An, trực Mãn. Xuất hành hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Thiên Hình) · Lục Diệu Đại An · Trực Mãn · Sao Đẩu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHắc đạosao Thiên Hình
Lục DiệuĐại An
TrựcMãn
Sao ngàyĐẩu
Tiết khíĐại Thử
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 02/08/2001

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    56/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Phù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    55/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 8/2001

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Mãn. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Đẩu. Tốt quan lộc, thăng tiến.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Mãn, những việc phù hợp hơn gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Theo sao Đẩu, ngày này có thể dùng cho Nhận chức, cầu danh, khai trương.
  • Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.

Nên tránh:

  • Theo trực Mãn, nên hạn chế Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.
  • Theo sao Đẩu, ngày này không thuận cho Kiện cáo vô cớ.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Đại An Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới. Chi tiết Lục Diệu Đại An

Trực Mãn — Nên: Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.. Tránh: Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.. Chi tiết Trực Mãn

Sao Đẩu Đẩu Mộc Giải. Tốt quan lộc, thăng tiến. Nên: Nhận chức, cầu danh, khai trương.. Tránh: Kiện cáo vô cớ.. Chi tiết sao Đẩu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Nạp âm là gì?

Tiết Đại Thử — bắt đầu 01:10 ngày 23/07/2001, kết thúc 17:35 ngày 07/08/2001. Tiết Đại Thử

Kiêng Bành Tổ: Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống). · Bất hội khách — tránh hội họp lớn dễ thị phi.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Đông Nam (hỷ) hoặc Tây Bắc (tài); tránh Đông Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 02/08 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 02/08/1996Thứ sáu, âm 19/06/1996, Tân Mùi
  • 02/08/1997Thứ bảy, âm 29/06/1997, Bính Tý
  • 02/08/1998Chủ nhật, âm 11/06/1998, Tân Tỵ
  • 02/08/1999Thứ hai, âm 21/06/1999, Bính Tuất
  • 02/08/2000Thứ tư, âm 03/07/2000, Nhâm Thìn
  • 02/08/2001 (năm này)Thứ năm, âm 13/06/2001, Đinh Dậu
  • 02/08/2002Thứ sáu, âm 24/06/2002, Nhâm Dần
  • 02/08/2003Thứ bảy, âm 05/07/2003, Đinh Mùi
  • 02/08/2004Thứ hai, âm 17/06/2004, Quý Sửu
  • 02/08/2005Thứ ba, âm 28/06/2005, Mậu Ngọ
  • 02/08/2006Thứ tư, âm 09/07/2006, Quý Hợi

Lịch tháng 8/2001

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 7/2001

Lịch âm dương tháng 8 năm 2001

Tháng 9/2001
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 02/08/2001