Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2099

Năm 2099 là năm con gì?

Năm 2099 — can chi Kỷ Mùi, con , mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 21/01/2099. Sinh năm 2099 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2099

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2099 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2099

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán21/01/2099
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2099: Kỷ Mùi, con Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2099: 21/01/2099. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2099

Thứ tư, 21/01/2099 · Âm 01/01/2099

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2099

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2099.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mùi (2099)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2100. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng21/01/209904/02/2099
Tháng 2 (+ nhuận)20/02/2099 · nhuận 22/03/209906/03/2099 · nhuận 05/04/2099
Tháng 320/04/209904/05/2099
Tháng 420/05/209903/06/2099
Tháng 518/06/209902/07/2099
Tháng 618/07/209901/08/2099
Tháng 716/08/209930/08/2099
Tháng 814/09/209928/09/2099
Tháng 914/10/209928/10/2099
Tháng 1012/11/209926/11/2099
Tháng 1112/12/209926/12/2099
Tháng Chạp10/01/210024/01/2100

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2099

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2099, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Mậu Ngọ05/01/2099
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Mùi21/01/2099
RằmTháng Giêng Kỷ Mùi04/02/2099
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Mùi20/02/2099
RằmTháng 2 Kỷ Mùi06/03/2099
Mùng 1Tháng 2 nhuận Kỷ Mùi22/03/2099
RằmTháng 2 nhuận Kỷ Mùi05/04/2099
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Mùi20/04/2099
RằmTháng 3 Kỷ Mùi04/05/2099
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Mùi20/05/2099
RằmTháng 4 Kỷ Mùi03/06/2099
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Mùi18/06/2099
RằmTháng 5 Kỷ Mùi02/07/2099
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Mùi18/07/2099
RằmTháng 6 Kỷ Mùi01/08/2099
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Mùi16/08/2099
RằmTháng 7 Kỷ Mùi30/08/2099
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Mùi14/09/2099
RằmTháng 8 Kỷ Mùi28/09/2099
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Mùi14/10/2099
RằmTháng 9 Kỷ Mùi28/10/2099
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Mùi12/11/2099
RằmTháng 10 Kỷ Mùi26/11/2099
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Mùi12/12/2099
RằmTháng 11 Kỷ Mùi26/12/2099

Sự kiện trong năm 2099

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2099 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2099
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/2099
Ông Táo về trờiThứ ba, 13/01/2099
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 21/01/2099
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 30/01/2099
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/2099
Rằm tháng GiêngThứ tư, 04/02/2099
ValentineThứ bảy, 14/02/2099
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/2099
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/2099 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/2099 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 22/04/2099
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 29/04/2099
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/2099
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/2099
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/2099
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/2099
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/2099
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/2099
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 03/06/2099
Tết Đoan NgọThứ hai, 22/06/2099
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/2099
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/2099
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/2099
Lễ Thất TịchThứ bảy, 22/08/2099
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 30/08/2099
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/2099
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/2099
Tết KatêThứ hai, 14/09/2099 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 28/09/2099
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/2099
Tết Trùng CửuThứ năm, 22/10/2099
HalloweenThứ bảy, 31/10/2099
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2099
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 21/11/2099
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 26/11/2099
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/2099
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/2099

24 tiết khí năm 2099

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:32 ngày 05/01/2099
Đại Hàn01:53 ngày 20/01/2099
Lập Xuân20:03 ngày 03/02/2099
Vũ Thủy15:45 ngày 18/02/2099
Kinh Trập13:37 ngày 05/03/2099
Xuân Phân14:11 ngày 20/03/2099
Thanh Minh17:46 ngày 04/04/2099
Cốc Vũ00:31 ngày 20/04/2099
Lập Hạ10:22 ngày 05/05/2099
Tiểu Mãn23:01 ngày 20/05/2099
Mang Chủng13:59 ngày 05/06/2099
Hạ Chí06:35 ngày 21/06/2099
Tiểu Thử00:01 ngày 07/07/2099
Đại Thử17:26 ngày 22/07/2099
Lập Thu09:58 ngày 07/08/2099
Xử Thử00:49 ngày 23/08/2099
Bạch Lộ13:21 ngày 07/09/2099
Thu Phân23:04 ngày 22/09/2099
Hàn Lộ05:40 ngày 08/10/2099
Sương Giáng09:07 ngày 23/10/2099
Lập Đông09:32 ngày 07/11/2099
Tiểu Tuyết07:18 ngày 22/11/2099
Đại Tuyết02:54 ngày 07/12/2099
Đông Chí21:01 ngày 21/12/2099

Hiểu lịch năm 2099

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2099

Lịch vạn niên 2099 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2099: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2099 là năm con gì?

Năm 2099 là năm Kỷ Mùi — năm con Dê.

Năm 2099 có bao nhiêu ngày?

Năm 2099 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2099 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2099 nhuận tháng 2.

Năm 2099 mệnh gì?

Nạp âm năm 2099 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2099 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2099 (/tuoi/2099) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2099 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2099 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2099 rơi vào Thứ tư, ngày 21/01/2099 (âm 01/01/2099).

Lịch âm 2099 khác lịch vạn niên 2099 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.