Lịch vạn niên · Năm 2100
Năm 2100 là năm con gì?
Năm 2100 — can chi Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/2100. Sinh năm 2100 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2100
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 15 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2100
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2100
15 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2100
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2100
21 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2100
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2100
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2100
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2100
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2100
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2100
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2100
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2100
23 ngày làm việcNăm 2100 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 252 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 181 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2100
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Canh Thân |
|---|---|
| Con giáp | Khỉ |
| Nạp âm (mệnh) | Thạch Lựu Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 252 |
| Ngày Hoàng đạo | 181 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 12 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 09/02/2100 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2100: Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2100: 09/02/2100. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2100
Thứ ba, 09/02/2100 · Âm 01/01/2100
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2100
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2100.
- 01/01/2100 — Tết Dương lịch
- 08/02/2100 — Tất niên
- 09/02/2100 — Tết Nguyên Đán
- 10/02/2100 — Mùng 2 Tết
- 11/02/2100 — Mùng 3 Tết
- 12/02/2100 — Mùng 4 Tết
- 13/02/2100 — Mùng 5 Tết
- 18/04/2100 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2100 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2100 — Ngày Quốc tế Lao động
- 01/09/2100 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 02/09/2100 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thân (2100)
Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2101. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 09/02/2100 | 23/02/2100 |
| Tháng 2 | 11/03/2100 | 25/03/2100 |
| Tháng 3 | 09/04/2100 | 23/04/2100 |
| Tháng 4 | 09/05/2100 | 23/05/2100 |
| Tháng 5 | 08/06/2100 | 22/06/2100 |
| Tháng 6 | 07/07/2100 | 21/07/2100 |
| Tháng 7 | 06/08/2100 | 20/08/2100 |
| Tháng 8 | 04/09/2100 | 18/09/2100 |
| Tháng 9 | 04/10/2100 | 18/10/2100 |
| Tháng 10 | 02/11/2100 | 16/11/2100 |
| Tháng 11 | 01/12/2100 | 15/12/2100 |
| Tháng Chạp | 31/12/2100 | 14/01/2101 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2100
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2100, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Kỷ Mùi | 10/01/2100 |
| Rằm | Tháng Chạp Kỷ Mùi | 24/01/2100 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Canh Thân | 09/02/2100 |
| Rằm | Tháng Giêng Canh Thân | 23/02/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Canh Thân | 11/03/2100 |
| Rằm | Tháng 2 Canh Thân | 25/03/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Canh Thân | 09/04/2100 |
| Rằm | Tháng 3 Canh Thân | 23/04/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Canh Thân | 09/05/2100 |
| Rằm | Tháng 4 Canh Thân | 23/05/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Canh Thân | 08/06/2100 |
| Rằm | Tháng 5 Canh Thân | 22/06/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Canh Thân | 07/07/2100 |
| Rằm | Tháng 6 Canh Thân | 21/07/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Canh Thân | 06/08/2100 |
| Rằm | Tháng 7 Canh Thân | 20/08/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Canh Thân | 04/09/2100 |
| Rằm | Tháng 8 Canh Thân | 18/09/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Canh Thân | 04/10/2100 |
| Rằm | Tháng 9 Canh Thân | 18/10/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Canh Thân | 02/11/2100 |
| Rằm | Tháng 10 Canh Thân | 16/11/2100 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Canh Thân | 01/12/2100 |
| Rằm | Tháng 11 Canh Thân | 15/12/2100 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Canh Thân | 31/12/2100 |
Sự kiện trong năm 2100
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2100 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/2100 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/2100 | |
| Ông Táo về trời | Thứ hai, 01/02/2100 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/2100 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ ba, 09/02/2100 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/2100 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ năm, 18/02/2100 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ ba, 23/02/2100 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/2100 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/2100 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Chủ nhật, 11/04/2100 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/2100 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Chủ nhật, 18/04/2100 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/2100 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/2100 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/2100 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/2100 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 23/05/2100 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/2100 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/2100 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ bảy, 12/06/2100 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/2100 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/2100 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/2100 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ năm, 12/08/2100 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ sáu, 20/08/2100 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/2100 | |
| Tết Katê | Thứ bảy, 04/09/2100 · mốc tham khảo | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/2100 | |
| Tết Trung Thu | Thứ bảy, 18/09/2100 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ ba, 12/10/2100 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/2100 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/2100 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ năm, 11/11/2100 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ ba, 16/11/2100 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/2100 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/2100 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/2100 |
24 tiết khí năm 2100
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2100
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 01/02/2100 — Ông Táo về trời
- 14/02/2100 — Valentine
- 23/02/2100 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/2100 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2100 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2100 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2100 — Cá tháng Tư
- 07/05/2100 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2100 — Sinh nhật Bác Hồ
- 23/05/2100 — Lễ Phật Đản
- 01/06/2100 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 12/06/2100 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2100 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2100 — Cách mạng tháng Tám
- 20/08/2100 — Vu Lan báo hiếu
- 18/09/2100 — Tết Trung Thu
- 12/10/2100 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2100 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2100 — Halloween
- 20/11/2100 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2100 — Giáng sinh
- 31/12/2100 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2100
Lịch vạn niên 2100 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2100: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2100 là năm con gì?
Năm 2100 là năm Canh Thân — năm con Khỉ.
Năm 2100 có bao nhiêu ngày?
Năm 2100 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2100 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2100 không có tháng nhuận.
Năm 2100 mệnh gì?
Nạp âm năm 2100 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2100 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2100 (/tuoi/2100) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2100 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2100 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2100 rơi vào Thứ ba, ngày 09/02/2100 (âm 01/01/2100).
Lịch âm 2100 khác lịch vạn niên 2100 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.