Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2100

Năm 2100 là năm con gì?

Năm 2100 — can chi Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 09/02/2100. Sinh năm 2100 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2100

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2100 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2100

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Thạch Lựu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán09/02/2100
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2100: Canh Thân, con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2100: 09/02/2100. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2100

Thứ ba, 09/02/2100 · Âm 01/01/2100

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2100

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2100.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Thân (2100)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2101. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng09/02/210023/02/2100
Tháng 211/03/210025/03/2100
Tháng 309/04/210023/04/2100
Tháng 409/05/210023/05/2100
Tháng 508/06/210022/06/2100
Tháng 607/07/210021/07/2100
Tháng 706/08/210020/08/2100
Tháng 804/09/210018/09/2100
Tháng 904/10/210018/10/2100
Tháng 1002/11/210016/11/2100
Tháng 1101/12/210015/12/2100
Tháng Chạp31/12/210014/01/2101

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2100

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2100, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Mùi10/01/2100
RằmTháng Chạp Kỷ Mùi24/01/2100
Mùng 1Tháng Giêng Canh Thân09/02/2100
RằmTháng Giêng Canh Thân23/02/2100
Mùng 1Tháng 2 Canh Thân11/03/2100
RằmTháng 2 Canh Thân25/03/2100
Mùng 1Tháng 3 Canh Thân09/04/2100
RằmTháng 3 Canh Thân23/04/2100
Mùng 1Tháng 4 Canh Thân09/05/2100
RằmTháng 4 Canh Thân23/05/2100
Mùng 1Tháng 5 Canh Thân08/06/2100
RằmTháng 5 Canh Thân22/06/2100
Mùng 1Tháng 6 Canh Thân07/07/2100
RằmTháng 6 Canh Thân21/07/2100
Mùng 1Tháng 7 Canh Thân06/08/2100
RằmTháng 7 Canh Thân20/08/2100
Mùng 1Tháng 8 Canh Thân04/09/2100
RằmTháng 8 Canh Thân18/09/2100
Mùng 1Tháng 9 Canh Thân04/10/2100
RằmTháng 9 Canh Thân18/10/2100
Mùng 1Tháng 10 Canh Thân02/11/2100
RằmTháng 10 Canh Thân16/11/2100
Mùng 1Tháng 11 Canh Thân01/12/2100
RằmTháng 11 Canh Thân15/12/2100
Mùng 1Tháng Chạp Canh Thân31/12/2100

Sự kiện trong năm 2100

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2100 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/2100
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/2100
Ông Táo về trờiThứ hai, 01/02/2100
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/2100
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 09/02/2100
ValentineChủ nhật, 14/02/2100
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 18/02/2100
Rằm tháng GiêngThứ ba, 23/02/2100
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/2100
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/2100 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 11/04/2100
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/2100 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 18/04/2100
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/2100
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2100
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/2100
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/2100
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 23/05/2100
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/2100
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/2100
Tết Đoan NgọThứ bảy, 12/06/2100
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/2100
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/2100
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/2100
Lễ Thất TịchThứ năm, 12/08/2100
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 20/08/2100
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/2100
Tết KatêThứ bảy, 04/09/2100 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/2100
Tết Trung ThuThứ bảy, 18/09/2100
Tết Trùng CửuThứ ba, 12/10/2100
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2100
HalloweenChủ nhật, 31/10/2100
Tết Trùng ThậpThứ năm, 11/11/2100
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 16/11/2100
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/2100
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/2100
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/2100

24 tiết khí năm 2100

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn14:21 ngày 05/01/2100
Đại Hàn07:43 ngày 20/01/2100
Lập Xuân01:52 ngày 04/02/2100
Vũ Thủy21:34 ngày 18/02/2100
Kinh Trập19:26 ngày 05/03/2100
Xuân Phân20:00 ngày 20/03/2100
Thanh Minh23:35 ngày 04/04/2100
Cốc Vũ06:20 ngày 20/04/2100
Lập Hạ16:11 ngày 05/05/2100
Tiểu Mãn04:50 ngày 21/05/2100
Mang Chủng19:47 ngày 05/06/2100
Hạ Chí12:23 ngày 21/06/2100
Tiểu Thử05:49 ngày 07/07/2100
Đại Thử23:13 ngày 22/07/2100
Lập Thu15:46 ngày 07/08/2100
Xử Thử06:38 ngày 23/08/2100
Bạch Lộ19:10 ngày 07/09/2100
Thu Phân04:52 ngày 23/09/2100
Hàn Lộ11:29 ngày 08/10/2100
Sương Giáng14:56 ngày 23/10/2100
Lập Đông15:21 ngày 07/11/2100
Tiểu Tuyết13:07 ngày 22/11/2100
Đại Tuyết08:44 ngày 07/12/2100
Đông Chí02:50 ngày 22/12/2100

Hiểu lịch năm 2100

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2100

Lịch vạn niên 2100 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2100: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2100 là năm con gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân — năm con Khỉ.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày?

Năm 2100 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2100 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2100 không có tháng nhuận.

Năm 2100 mệnh gì?

Nạp âm năm 2100 là Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2100 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2100 (/tuoi/2100) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2100 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2100 rơi vào Thứ ba, ngày 09/02/2100 (âm 01/01/2100).

Lịch âm 2100 khác lịch vạn niên 2100 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.