Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2042

Năm 2042 là năm con gì?

Năm 2042 — can chi Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). 365 ngày · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/2042. Sinh năm 2042 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2042

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2042 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2042

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Đại Hải Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/2042
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2042: Nhâm Tuất, con Chó, mệnh Đại Hải Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2042: 22/01/2042. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2042

Thứ tư, 22/01/2042 · Âm 01/01/2042

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2042

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2042.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Tuất (2042)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2043. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/204205/02/2042
Tháng 2 (+ nhuận)20/02/2042 · nhuận 22/03/204206/03/2042 · nhuận 05/04/2042
Tháng 320/04/204204/05/2042
Tháng 419/05/204202/06/2042
Tháng 518/06/204202/07/2042
Tháng 617/07/204231/07/2042
Tháng 716/08/204230/08/2042
Tháng 814/09/204228/09/2042
Tháng 914/10/204228/10/2042
Tháng 1013/11/204227/11/2042
Tháng 1112/12/204226/12/2042
Tháng Chạp11/01/204325/01/2043

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2042

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2042, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Tân Dậu06/01/2042
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Tuất22/01/2042
RằmTháng Giêng Nhâm Tuất05/02/2042
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Tuất20/02/2042
RằmTháng 2 Nhâm Tuất06/03/2042
Mùng 1Tháng 2 nhuận Nhâm Tuất22/03/2042
RằmTháng 2 nhuận Nhâm Tuất05/04/2042
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Tuất20/04/2042
RằmTháng 3 Nhâm Tuất04/05/2042
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Tuất19/05/2042
RằmTháng 4 Nhâm Tuất02/06/2042
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Tuất18/06/2042
RằmTháng 5 Nhâm Tuất02/07/2042
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Tuất17/07/2042
RằmTháng 6 Nhâm Tuất31/07/2042
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Tuất16/08/2042
RằmTháng 7 Nhâm Tuất30/08/2042
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Tuất14/09/2042
RằmTháng 8 Nhâm Tuất28/09/2042
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Tuất14/10/2042
RằmTháng 9 Nhâm Tuất28/10/2042
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Tuất13/11/2042
RằmTháng 10 Nhâm Tuất27/11/2042
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Tuất12/12/2042
RằmTháng 11 Nhâm Tuất26/12/2042

Sự kiện trong năm 2042

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2042 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2042
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2042
Ông Táo về trờiThứ ba, 14/01/2042
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 22/01/2042
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 31/01/2042
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2042
Rằm tháng GiêngThứ tư, 05/02/2042
ValentineThứ sáu, 14/02/2042
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/2042
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/2042 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/2042 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 22/04/2042
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 29/04/2042
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/2042
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/2042
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/2042
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/2042
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/2042
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/2042
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 02/06/2042
Tết Đoan NgọChủ nhật, 22/06/2042
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/2042
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/2042
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/2042
Lễ Thất TịchThứ sáu, 22/08/2042
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 30/08/2042
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/2042
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/2042
Tết KatêChủ nhật, 14/09/2042 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 28/09/2042
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/2042
Tết Trùng CửuThứ tư, 22/10/2042
HalloweenThứ sáu, 31/10/2042
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/2042
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 22/11/2042
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 27/11/2042
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/2042
Giáng sinhThứ năm, 25/12/2042

24 tiết khí năm 2042

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:26 ngày 05/01/2042
Đại Hàn05:48 ngày 20/01/2042
Lập Xuân00:02 ngày 04/02/2042
Vũ Thủy19:50 ngày 18/02/2042
Kinh Trập17:51 ngày 05/03/2042
Xuân Phân18:36 ngày 20/03/2042
Thanh Minh22:23 ngày 04/04/2042
Cốc Vũ05:21 ngày 20/04/2042
Lập Hạ15:24 ngày 05/05/2042
Tiểu Mãn04:14 ngày 21/05/2042
Mang Chủng19:20 ngày 05/06/2042
Hạ Chí12:02 ngày 21/06/2042
Tiểu Thử05:31 ngày 07/07/2042
Đại Thử22:55 ngày 22/07/2042
Lập Thu15:22 ngày 07/08/2042
Xử Thử06:07 ngày 23/08/2042
Bạch Lộ18:29 ngày 07/09/2042
Thu Phân04:00 ngày 23/09/2042
Hàn Lộ10:25 ngày 08/10/2042
Sương Giáng13:39 ngày 23/10/2042
Lập Đông13:52 ngày 07/11/2042
Tiểu Tuyết11:28 ngày 22/11/2042
Đại Tuyết06:56 ngày 07/12/2042
Đông Chí00:57 ngày 22/12/2042

Hiểu lịch năm 2042

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2042

Lịch vạn niên 2042 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2042: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2042 là năm con gì?

Năm 2042 là năm Nhâm Tuất — năm con Chó.

Năm 2042 có bao nhiêu ngày?

Năm 2042 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2042 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2042 nhuận tháng 2.

Năm 2042 mệnh gì?

Nạp âm năm 2042 là Đại Hải Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2042 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2042 (/tuoi/2042) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2042 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2042 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2042 rơi vào Thứ tư, ngày 22/01/2042 (âm 01/01/2042).

Lịch âm 2042 khác lịch vạn niên 2042 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.