Lịch Nhanh

Lịch năm

Lịch âm dương năm 2033Quý Sửu, ngày lễ và tiết khí

Can chi năm: Quý Sửu · Tết: Thứ hai, 31/01/2033 · Tháng 11 Âm lịch nhuận

Năm 2033 có gì?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 11

Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

12 tháng năm 2033

Tết Nguyên Đán 2033

Thứ hai, 31/01/2033 · Âm 01/01/2033

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2033

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2033.

Mùng 1 và Rằm trong năm 2033

Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng 131/01/203314/02/2033
Tháng 201/03/203315/03/2033
Tháng 331/03/203314/04/2033
Tháng 429/04/203313/05/2033
Tháng 528/05/203311/06/2033
Tháng 627/06/203311/07/2033
Tháng 726/07/203309/08/2033
Tháng 825/08/203308/09/2033
Tháng 923/09/203307/10/2033
Tháng 1023/10/203306/11/2033
Tháng 11 (+ nhuận)22/11/2033 · nhuận 22/12/203306/12/2033
Tháng 1201/01/203315/01/2033

Sự kiện lớn trong năm 2033

24 tiết khí năm 2033

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7).

  • Tiểu Hàn — bắt đầu lúc 08:00 ngày 05/01/2033
  • Đại Hàn — bắt đầu lúc 01:22 ngày 20/01/2033
  • Lập Xuân — bắt đầu lúc 19:36 ngày 03/02/2033
  • Vũ Thủy — bắt đầu lúc 15:26 ngày 18/02/2033
  • Kinh Trập — bắt đầu lúc 13:28 ngày 05/03/2033
  • Xuân Phân — bắt đầu lúc 14:15 ngày 20/03/2033
  • Thanh Minh — bắt đầu lúc 18:04 ngày 04/04/2033
  • Cốc Vũ — bắt đầu lúc 01:04 ngày 20/04/2033
  • Lập Hạ — bắt đầu lúc 11:09 ngày 05/05/2033
  • Tiểu Mãn — bắt đầu lúc 00:01 ngày 21/05/2033
  • Mang Chủng — bắt đầu lúc 15:08 ngày 05/06/2033
  • Hạ Chí — bắt đầu lúc 07:50 ngày 21/06/2033
  • Tiểu Thử — bắt đầu lúc 01:19 ngày 07/07/2033
  • Đại Thử — bắt đầu lúc 18:43 ngày 22/07/2033
  • Lập Thu — bắt đầu lúc 11:11 ngày 07/08/2033
  • Xử Thử — bắt đầu lúc 01:54 ngày 23/08/2033
  • Bạch Lộ — bắt đầu lúc 14:15 ngày 07/09/2033
  • Thu Phân — bắt đầu lúc 23:44 ngày 22/09/2033
  • Hàn Lộ — bắt đầu lúc 06:06 ngày 08/10/2033
  • Sương Giáng — bắt đầu lúc 09:18 ngày 23/10/2033
  • Lập Đông — bắt đầu lúc 09:30 ngày 07/11/2033
  • Tiểu Tuyết — bắt đầu lúc 07:04 ngày 22/11/2033
  • Đại Tuyết — bắt đầu lúc 02:31 ngày 07/12/2033
  • Đông Chí — bắt đầu lúc 20:31 ngày 21/12/2033

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2033

Năm 2033 là năm con gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày?

Năm 2033 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2033 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2033 nhuận tháng 11.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.

Tết 2033 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2033 rơi vào Thứ hai, ngày 31/01/2033 (âm 01/01/2033).

Lịch năm 2033 — Quý Sửu, ngày lễ, tiết khí | Lịch Nhanh