Lịch năm
Lịch âm dương năm 2033 — Quý Sửu, ngày lễ và tiết khí
Can chi năm: Quý Sửu · Tết: Thứ hai, 31/01/2033 · Tháng 11 Âm lịch nhuận
Năm 2033 có gì?
Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.
12 tháng năm 2033
Lịch âm dương tháng 1/2033
Mở lưới thángTháng 2Lịch âm dương tháng 2/2033
Mở lưới thángTháng 3Lịch âm dương tháng 3/2033
Mở lưới thángTháng 4Lịch âm dương tháng 4/2033
Mở lưới thángTháng 5Lịch âm dương tháng 5/2033
Mở lưới thángTháng 6Lịch âm dương tháng 6/2033
Mở lưới thángTháng 7Lịch âm dương tháng 7/2033
Mở lưới thángTháng 8Lịch âm dương tháng 8/2033
Mở lưới thángTháng 9Lịch âm dương tháng 9/2033
Mở lưới thángTháng 10Lịch âm dương tháng 10/2033
Mở lưới thángTháng 11Lịch âm dương tháng 11/2033
Mở lưới thángTháng 12Lịch âm dương tháng 12/2033
Mở lưới thángTết Nguyên Đán 2033
Thứ hai, 31/01/2033 · Âm 01/01/2033
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2033
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2033.
- 01/01/2033 — Tết Dương lịch
- 30/01/2033 — Tất niên
- 31/01/2033 — Tết Nguyên Đán
- 01/02/2033 — Mùng 2 Tết
- 02/02/2033 — Mùng 3 Tết
- 03/02/2033 — Mùng 4 Tết
- 04/02/2033 — Mùng 5 Tết
- 09/04/2033 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2033 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2033 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2033 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 2033
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 31/01/2033 | 14/02/2033 |
| Tháng 2 | 01/03/2033 | 15/03/2033 |
| Tháng 3 | 31/03/2033 | 14/04/2033 |
| Tháng 4 | 29/04/2033 | 13/05/2033 |
| Tháng 5 | 28/05/2033 | 11/06/2033 |
| Tháng 6 | 27/06/2033 | 11/07/2033 |
| Tháng 7 | 26/07/2033 | 09/08/2033 |
| Tháng 8 | 25/08/2033 | 08/09/2033 |
| Tháng 9 | 23/09/2033 | 07/10/2033 |
| Tháng 10 | 23/10/2033 | 06/11/2033 |
| Tháng 11 (+ nhuận) | 22/11/2033 · nhuận 22/12/2033 | 06/12/2033 |
| Tháng 12 | 01/01/2033 | 15/01/2033 |
Sự kiện lớn trong năm 2033
24 tiết khí năm 2033
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7).
- Tiểu Hàn — bắt đầu lúc 08:00 ngày 05/01/2033
- Đại Hàn — bắt đầu lúc 01:22 ngày 20/01/2033
- Lập Xuân — bắt đầu lúc 19:36 ngày 03/02/2033
- Vũ Thủy — bắt đầu lúc 15:26 ngày 18/02/2033
- Kinh Trập — bắt đầu lúc 13:28 ngày 05/03/2033
- Xuân Phân — bắt đầu lúc 14:15 ngày 20/03/2033
- Thanh Minh — bắt đầu lúc 18:04 ngày 04/04/2033
- Cốc Vũ — bắt đầu lúc 01:04 ngày 20/04/2033
- Lập Hạ — bắt đầu lúc 11:09 ngày 05/05/2033
- Tiểu Mãn — bắt đầu lúc 00:01 ngày 21/05/2033
- Mang Chủng — bắt đầu lúc 15:08 ngày 05/06/2033
- Hạ Chí — bắt đầu lúc 07:50 ngày 21/06/2033
- Tiểu Thử — bắt đầu lúc 01:19 ngày 07/07/2033
- Đại Thử — bắt đầu lúc 18:43 ngày 22/07/2033
- Lập Thu — bắt đầu lúc 11:11 ngày 07/08/2033
- Xử Thử — bắt đầu lúc 01:54 ngày 23/08/2033
- Bạch Lộ — bắt đầu lúc 14:15 ngày 07/09/2033
- Thu Phân — bắt đầu lúc 23:44 ngày 22/09/2033
- Hàn Lộ — bắt đầu lúc 06:06 ngày 08/10/2033
- Sương Giáng — bắt đầu lúc 09:18 ngày 23/10/2033
- Lập Đông — bắt đầu lúc 09:30 ngày 07/11/2033
- Tiểu Tuyết — bắt đầu lúc 07:04 ngày 22/11/2033
- Đại Tuyết — bắt đầu lúc 02:31 ngày 07/12/2033
- Đông Chí — bắt đầu lúc 20:31 ngày 21/12/2033
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 23/01/2033 — Ông Táo về trời
- 14/02/2033 — Valentine
- 14/02/2033 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/2033 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/2033 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2033 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2033 — Cá tháng Tư
- 07/05/2033 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13/05/2033 — Lễ Phật Đản
- 19/05/2033 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/2033 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 01/06/2033 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2033 — Thương binh liệt sĩ
- 09/08/2033 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/2033 — Cách mạng tháng Tám
- 08/09/2033 — Tết Trung Thu
- 01/10/2033 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2033 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2033 — Halloween
- 20/11/2033 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2033 — Giáng sinh
- 31/12/2033 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2033
Năm 2033 là năm con gì?
Năm 2033 là năm Quý Sửu.
Năm 2033 có bao nhiêu ngày?
Năm 2033 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2033 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 2033 nhuận tháng 11.
Năm 2033 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 254 ngày làm việc. Ngày làm việc = thứ Hai đến thứ Sáu, đã trừ các ngày lễ cơ bản có trong hệ thống (1/1, Tết, Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4, 1/5, 2/9). Chưa gồm nghỉ bù đặc biệt nếu chưa có thông báo chính thức.
Tết 2033 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2033 rơi vào Thứ hai, ngày 31/01/2033 (âm 01/01/2033).