Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2033

Năm 2033 là năm con gì?

Năm 2033 — can chi Quý Sửu, con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). 365 ngày · tháng 11 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/2033. Sinh năm 2033 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2033

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2033 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 11

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2033

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Tang Đố Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán31/01/2033
Tháng nhuận âmTháng 11

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2033: Quý Sửu, con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2033: 31/01/2033. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2033

Thứ hai, 31/01/2033 · Âm 01/01/2033

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2033

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2033.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Sửu (2033)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2034. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng31/01/203314/02/2033
Tháng 201/03/203315/03/2033
Tháng 331/03/203314/04/2033
Tháng 429/04/203313/05/2033
Tháng 528/05/203311/06/2033
Tháng 627/06/203311/07/2033
Tháng 726/07/203309/08/2033
Tháng 825/08/203308/09/2033
Tháng 923/09/203307/10/2033
Tháng 1023/10/203306/11/2033
Tháng 11 (+ nhuận)22/11/2033 · nhuận 22/12/203306/12/2033 · nhuận 05/01/2034
Tháng Chạp20/01/203403/02/2034

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2033

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2033, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Tý01/01/2033
RằmTháng Chạp Nhâm Tý15/01/2033
Mùng 1Tháng Giêng Quý Sửu31/01/2033
RằmTháng Giêng Quý Sửu14/02/2033
Mùng 1Tháng 2 Quý Sửu01/03/2033
RằmTháng 2 Quý Sửu15/03/2033
Mùng 1Tháng 3 Quý Sửu31/03/2033
RằmTháng 3 Quý Sửu14/04/2033
Mùng 1Tháng 4 Quý Sửu29/04/2033
RằmTháng 4 Quý Sửu13/05/2033
Mùng 1Tháng 5 Quý Sửu28/05/2033
RằmTháng 5 Quý Sửu11/06/2033
Mùng 1Tháng 6 Quý Sửu27/06/2033
RằmTháng 6 Quý Sửu11/07/2033
Mùng 1Tháng 7 Quý Sửu26/07/2033
RằmTháng 7 Quý Sửu09/08/2033
Mùng 1Tháng 8 Quý Sửu25/08/2033
RằmTháng 8 Quý Sửu08/09/2033
Mùng 1Tháng 9 Quý Sửu23/09/2033
RằmTháng 9 Quý Sửu07/10/2033
Mùng 1Tháng 10 Quý Sửu23/10/2033
RằmTháng 10 Quý Sửu06/11/2033
Mùng 1Tháng 11 Quý Sửu22/11/2033
RằmTháng 11 Quý Sửu06/12/2033
Mùng 1Tháng 11 nhuận Quý Sửu22/12/2033

Sự kiện trong năm 2033

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2033 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2033
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2033
Ông Táo về trờiChủ nhật, 23/01/2033
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 31/01/2033
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2033
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 09/02/2033
Rằm tháng GiêngThứ hai, 14/02/2033
ValentineThứ hai, 14/02/2033
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/2033
Tết Hàn thựcThứ bảy, 02/04/2033
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/2033 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 09/04/2033
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/2033 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/2033
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/2033
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/2033
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 13/05/2033
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/2033
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/2033
Tết Đoan NgọThứ tư, 01/06/2033
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/2033
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/2033
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/2033
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/2033
Lễ Thất TịchThứ hai, 01/08/2033
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 09/08/2033
Tết KatêThứ năm, 25/08/2033 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/2033
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/2033
Tết Trung ThuThứ năm, 08/09/2033
Tết Trùng CửuThứ bảy, 01/10/2033
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/2033
HalloweenThứ hai, 31/10/2033
Tết Trùng ThậpThứ ba, 01/11/2033
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 06/11/2033
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/2033
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/2033
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/2033

24 tiết khí năm 2033

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:00 ngày 05/01/2033
Đại Hàn01:22 ngày 20/01/2033
Lập Xuân19:36 ngày 03/02/2033
Vũ Thủy15:26 ngày 18/02/2033
Kinh Trập13:28 ngày 05/03/2033
Xuân Phân14:15 ngày 20/03/2033
Thanh Minh18:04 ngày 04/04/2033
Cốc Vũ01:04 ngày 20/04/2033
Lập Hạ11:09 ngày 05/05/2033
Tiểu Mãn00:01 ngày 21/05/2033
Mang Chủng15:08 ngày 05/06/2033
Hạ Chí07:50 ngày 21/06/2033
Tiểu Thử01:19 ngày 07/07/2033
Đại Thử18:43 ngày 22/07/2033
Lập Thu11:11 ngày 07/08/2033
Xử Thử01:54 ngày 23/08/2033
Bạch Lộ14:15 ngày 07/09/2033
Thu Phân23:44 ngày 22/09/2033
Hàn Lộ06:06 ngày 08/10/2033
Sương Giáng09:18 ngày 23/10/2033
Lập Đông09:30 ngày 07/11/2033
Tiểu Tuyết07:04 ngày 22/11/2033
Đại Tuyết02:31 ngày 07/12/2033
Đông Chí20:31 ngày 21/12/2033

Hiểu lịch năm 2033

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2033

Lịch vạn niên 2033 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2033: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2033 là năm con gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu — năm con Trâu.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày?

Năm 2033 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2033 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2033 nhuận tháng 11.

Năm 2033 mệnh gì?

Nạp âm năm 2033 là Tang Đố Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2033 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2033 (/tuoi/2033) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2033 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2033 rơi vào Thứ hai, ngày 31/01/2033 (âm 01/01/2033).

Lịch âm 2033 khác lịch vạn niên 2033 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.