Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1911

Năm 1911 là năm con gì?

Năm 1911 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 30/01/1911. Sinh năm 1911 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1911

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1911 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1911

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Thoa Xuyến Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán30/01/1911
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1911: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1911: 30/01/1911. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1911

Thứ hai, 30/01/1911 · Âm 01/01/1911

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1911

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1911.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (1911)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1912. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng30/01/191113/02/1911
Tháng 201/03/191115/03/1911
Tháng 330/03/191113/04/1911
Tháng 429/04/191113/05/1911
Tháng 528/05/191111/06/1911
Tháng 6 (+ nhuận)26/06/1911 · nhuận 26/07/191110/07/1911 · nhuận 09/08/1911
Tháng 724/08/191107/09/1911
Tháng 822/09/191106/10/1911
Tháng 922/10/191105/11/1911
Tháng 1021/11/191105/12/1911
Tháng 1120/12/191103/01/1912
Tháng Chạp19/01/191202/02/1912

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1911

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1911, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Tuất14/01/1911
Mùng 1Tháng Giêng Tân Hợi30/01/1911
RằmTháng Giêng Tân Hợi13/02/1911
Mùng 1Tháng 2 Tân Hợi01/03/1911
RằmTháng 2 Tân Hợi15/03/1911
Mùng 1Tháng 3 Tân Hợi30/03/1911
RằmTháng 3 Tân Hợi13/04/1911
Mùng 1Tháng 4 Tân Hợi29/04/1911
RằmTháng 4 Tân Hợi13/05/1911
Mùng 1Tháng 5 Tân Hợi28/05/1911
RằmTháng 5 Tân Hợi11/06/1911
Mùng 1Tháng 6 Tân Hợi26/06/1911
RằmTháng 6 Tân Hợi10/07/1911
Mùng 1Tháng 6 nhuận Tân Hợi26/07/1911
RằmTháng 6 nhuận Tân Hợi09/08/1911
Mùng 1Tháng 7 Tân Hợi24/08/1911
RằmTháng 7 Tân Hợi07/09/1911
Mùng 1Tháng 8 Tân Hợi22/09/1911
RằmTháng 8 Tân Hợi06/10/1911
Mùng 1Tháng 9 Tân Hợi22/10/1911
RằmTháng 9 Tân Hợi05/11/1911
Mùng 1Tháng 10 Tân Hợi21/11/1911
RằmTháng 10 Tân Hợi05/12/1911
Mùng 1Tháng 11 Tân Hợi20/12/1911

Sự kiện trong năm 1911

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1911 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1911
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1911
Ông Táo về trờiChủ nhật, 22/01/1911
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 30/01/1911
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1911
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 08/02/1911
Rằm tháng GiêngThứ hai, 13/02/1911
ValentineThứ ba, 14/02/1911
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1911
Tết Hàn thựcThứ bảy, 01/04/1911
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1911 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 08/04/1911
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1911 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1911
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1911
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1911
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 13/05/1911
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1911
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1911
Tết Đoan NgọThứ năm, 01/06/1911
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1911
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1911
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1911
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1911
Lễ Thất TịchThứ tư, 30/08/1911
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1911
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1911
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 07/09/1911
Tết KatêThứ sáu, 22/09/1911 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 06/10/1911
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1911
Tết Trùng CửuThứ hai, 30/10/1911
HalloweenThứ ba, 31/10/1911
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1911
Tết Trùng ThậpThứ năm, 30/11/1911
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 05/12/1911
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1911
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1911

24 tiết khí năm 1911

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:10 ngày 06/01/1911
Đại Hàn10:35 ngày 21/01/1911
Lập Xuân04:58 ngày 05/02/1911
Vũ Thủy01:02 ngày 20/02/1911
Kinh Trập23:25 ngày 06/03/1911
Xuân Phân00:35 ngày 22/03/1911
Thanh Minh04:51 ngày 06/04/1911
Cốc Vũ12:17 ngày 21/04/1911
Lập Hạ22:48 ngày 06/05/1911
Tiểu Mãn12:02 ngày 22/05/1911
Mang Chủng03:27 ngày 07/06/1911
Hạ Chí20:22 ngày 22/06/1911
Tiểu Thử13:55 ngày 08/07/1911
Đại Thử07:17 ngày 24/07/1911
Lập Thu23:34 ngày 08/08/1911
Xử Thử14:01 ngày 24/08/1911
Bạch Lộ02:01 ngày 09/09/1911
Thu Phân11:05 ngày 24/09/1911
Hàn Lộ17:01 ngày 09/10/1911
Sương Giáng19:46 ngày 24/10/1911
Lập Đông19:34 ngày 08/11/1911
Tiểu Tuyết16:46 ngày 23/11/1911
Đại Tuyết11:57 ngày 08/12/1911
Đông Chí05:46 ngày 23/12/1911

Hiểu lịch năm 1911

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1911

Lịch vạn niên 1911 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1911: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1911 là năm con gì?

Năm 1911 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.

Năm 1911 có bao nhiêu ngày?

Năm 1911 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1911 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1911 nhuận tháng 6.

Năm 1911 mệnh gì?

Nạp âm năm 1911 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1911 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1911 (/tuoi/1911) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1911 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1911 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1911 rơi vào Thứ hai, ngày 30/01/1911 (âm 01/01/1911).

Lịch âm 1911 khác lịch vạn niên 1911 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.