Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1909

Năm 1909 là năm con gì?

Năm 1909 — can chi Kỷ Dậu, con , mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/1909. Sinh năm 1909 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1909

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311610Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1909 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1909

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Đại Trạch Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/1909
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1909: Kỷ Dậu, con Gà, mệnh Đại Trạch Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1909: 22/01/1909. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1909

Thứ sáu, 22/01/1909 · Âm 01/01/1909

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1909

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1909.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Dậu (1909)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1910. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/190905/02/1909
Tháng 2 (+ nhuận)20/02/1909 · nhuận 22/03/190906/03/1909 · nhuận 05/04/1909
Tháng 320/04/190904/05/1909
Tháng 419/05/190902/06/1909
Tháng 518/06/190902/07/1909
Tháng 617/07/190931/07/1909
Tháng 716/08/190930/08/1909
Tháng 814/09/190928/09/1909
Tháng 914/10/190928/10/1909
Tháng 1013/11/190927/11/1909
Tháng 1113/12/190927/12/1909
Tháng Chạp11/01/191025/01/1910

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1909

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1909, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Mậu Thân06/01/1909
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Dậu22/01/1909
RằmTháng Giêng Kỷ Dậu05/02/1909
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Dậu20/02/1909
RằmTháng 2 Kỷ Dậu06/03/1909
Mùng 1Tháng 2 nhuận Kỷ Dậu22/03/1909
RằmTháng 2 nhuận Kỷ Dậu05/04/1909
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Dậu20/04/1909
RằmTháng 3 Kỷ Dậu04/05/1909
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Dậu19/05/1909
RằmTháng 4 Kỷ Dậu02/06/1909
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Dậu18/06/1909
RằmTháng 5 Kỷ Dậu02/07/1909
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Dậu17/07/1909
RằmTháng 6 Kỷ Dậu31/07/1909
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Dậu16/08/1909
RằmTháng 7 Kỷ Dậu30/08/1909
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Dậu14/09/1909
RằmTháng 8 Kỷ Dậu28/09/1909
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Dậu14/10/1909
RằmTháng 9 Kỷ Dậu28/10/1909
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Dậu13/11/1909
RằmTháng 10 Kỷ Dậu27/11/1909
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Dậu13/12/1909
RằmTháng 11 Kỷ Dậu27/12/1909

Sự kiện trong năm 1909

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1909 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1909
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1909
Ông Táo về trờiThứ năm, 14/01/1909
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 22/01/1909
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 31/01/1909
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1909
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 05/02/1909
ValentineChủ nhật, 14/02/1909
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1909
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1909 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1909 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ năm, 22/04/1909
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 29/04/1909
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1909
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1909
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1909
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1909
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1909
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1909
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 02/06/1909
Tết Đoan NgọThứ ba, 22/06/1909
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1909
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1909
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1909
Lễ Thất TịchChủ nhật, 22/08/1909
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 30/08/1909
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1909
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1909
Tết KatêThứ ba, 14/09/1909 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 28/09/1909
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1909
Tết Trùng CửuThứ sáu, 22/10/1909
HalloweenChủ nhật, 31/10/1909
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1909
Tết Trùng ThậpThứ hai, 22/11/1909
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 27/11/1909
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1909
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1909

24 tiết khí năm 1909

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn05:31 ngày 06/01/1909
Đại Hàn22:56 ngày 20/01/1909
Lập Xuân17:19 ngày 04/02/1909
Vũ Thủy13:23 ngày 19/02/1909
Kinh Trập11:46 ngày 06/03/1909
Xuân Phân12:57 ngày 21/03/1909
Thanh Minh17:13 ngày 05/04/1909
Cốc Vũ00:40 ngày 21/04/1909
Lập Hạ11:11 ngày 06/05/1909
Tiểu Mãn00:26 ngày 22/05/1909
Mang Chủng15:51 ngày 06/06/1909
Hạ Chí08:46 ngày 22/06/1909
Tiểu Thử02:20 ngày 08/07/1909
Đại Thử19:41 ngày 23/07/1909
Lập Thu11:58 ngày 08/08/1909
Xử Thử02:25 ngày 24/08/1909
Bạch Lộ14:24 ngày 08/09/1909
Thu Phân23:28 ngày 23/09/1909
Hàn Lộ05:23 ngày 09/10/1909
Sương Giáng08:08 ngày 24/10/1909
Lập Đông07:55 ngày 08/11/1909
Tiểu Tuyết05:07 ngày 23/11/1909
Đại Tuyết00:18 ngày 08/12/1909
Đông Chí18:07 ngày 22/12/1909

Hiểu lịch năm 1909

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1909

Lịch vạn niên 1909 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1909: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1909 là năm con gì?

Năm 1909 là năm Kỷ Dậu — năm con Gà.

Năm 1909 có bao nhiêu ngày?

Năm 1909 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1909 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1909 nhuận tháng 2.

Năm 1909 mệnh gì?

Nạp âm năm 1909 là Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1909 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1909 (/tuoi/1909) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1909 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1909 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1909 rơi vào Thứ sáu, ngày 22/01/1909 (âm 01/01/1909).

Lịch âm 1909 khác lịch vạn niên 1909 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.