Lịch vạn niên · Năm thực thể
Năm 2083 là năm con gì?
Năm 2083 — can chi Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 17/02/2083. Sinh năm 2083 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
Năm 2083 có bao nhiêu ngày?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 2083
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2083
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2083
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2083
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2083
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2083
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2083
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2083
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2083
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2083
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2083
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2083
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2083
23 ngày làm việcTết Nguyên Đán 2083
Thứ tư, 17/02/2083 · Âm 01/01/2083
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2083
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2083.
- 01/01/2083 — Tết Dương lịch
- 16/02/2083 — Tất niên
- 17/02/2083 — Tết Nguyên Đán
- 18/02/2083 — Mùng 2 Tết
- 19/02/2083 — Mùng 3 Tết
- 20/02/2083 — Mùng 4 Tết
- 21/02/2083 — Mùng 5 Tết
- 26/04/2083 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2083 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2083 — Ngày Quốc tế Lao động
- 01/09/2083 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 02/09/2083 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 2083
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 17/02/2083 | 03/03/2083 |
| Tháng 2 | 18/03/2083 | 01/04/2083 |
| Tháng 3 | 17/04/2083 | 01/05/2083 |
| Tháng 4 | 17/05/2083 | 31/05/2083 |
| Tháng 5 | 15/06/2083 | 29/06/2083 |
| Tháng 6 | 15/07/2083 | 29/07/2083 |
| Tháng 7 | 13/08/2083 | 27/08/2083 |
| Tháng 8 | 12/09/2083 | 26/09/2083 |
| Tháng 9 | 11/10/2083 | 25/10/2083 |
| Tháng 10 | 10/11/2083 | 24/11/2083 |
| Tháng 11 | 09/12/2083 | 02/01/2083 |
| Tháng 12 | 18/01/2083 | 01/02/2083 |
Sự kiện trong năm 2083
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Hub sự kiện 2083 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 2083
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 11:19 ngày 05/01/2083
- Đại Hàn · bắt đầu 04:40 ngày 20/01/2083
- Lập Xuân · bắt đầu 22:51 ngày 03/02/2083
- Vũ Thủy · bắt đầu 18:35 ngày 18/02/2083
- Kinh Trập · bắt đầu 16:29 ngày 05/03/2083
- Xuân Phân · bắt đầu 17:06 ngày 20/03/2083
- Thanh Minh · bắt đầu 20:45 ngày 04/04/2083
- Cốc Vũ · bắt đầu 03:34 ngày 20/04/2083
- Lập Hạ · bắt đầu 13:28 ngày 05/05/2083
- Tiểu Mãn · bắt đầu 02:10 ngày 21/05/2083
- Mang Chủng · bắt đầu 17:10 ngày 05/06/2083
- Hạ Chí · bắt đầu 09:48 ngày 21/06/2083
- Tiểu Thử · bắt đầu 03:14 ngày 07/07/2083
- Đại Thử · bắt đầu 20:39 ngày 22/07/2083
- Lập Thu · bắt đầu 13:10 ngày 07/08/2083
- Xử Thử · bắt đầu 04:00 ngày 23/08/2083
- Bạch Lộ · bắt đầu 16:29 ngày 07/09/2083
- Thu Phân · bắt đầu 02:08 ngày 23/09/2083
- Hàn Lộ · bắt đầu 08:41 ngày 08/10/2083
- Sương Giáng · bắt đầu 12:04 ngày 23/10/2083
- Lập Đông · bắt đầu 12:27 ngày 07/11/2083
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 10:09 ngày 22/11/2083
- Đại Tuyết · bắt đầu 05:43 ngày 07/12/2083
- Đông Chí · bắt đầu 23:48 ngày 21/12/2083
Hiểu lịch năm 2083
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 09/02/2083 — Ông Táo về trời
- 14/02/2083 — Valentine
- 27/02/2083 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 03/03/2083 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/2083 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2083 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2083 — Cá tháng Tư
- 07/05/2083 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2083 — Sinh nhật Bác Hồ
- 31/05/2083 — Lễ Phật Đản
- 01/06/2083 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 19/06/2083 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2083 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2083 — Cách mạng tháng Tám
- 27/08/2083 — Vu Lan báo hiếu
- 26/09/2083 — Tết Trung Thu
- 19/10/2083 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2083 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2083 — Halloween
- 20/11/2083 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2083 — Giáng sinh
- 31/12/2083 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2083
Lịch vạn niên 2083 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2083: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2083 là năm con gì?
Năm 2083 là năm Quý Mão — năm con Mèo.
Năm 2083 có bao nhiêu ngày?
Năm 2083 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2083 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2083 không có tháng nhuận.
Năm 2083 mệnh gì?
Nạp âm năm 2083 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2083 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2083 (/tuoi/2083) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2083 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2083 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2083 rơi vào Thứ tư, ngày 17/02/2083 (âm 01/01/2083).
Lịch âm 2083 khác lịch vạn niên 2083 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.