Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2048

Năm 2048 là năm con gì?

Năm 2048 — can chi Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 14/02/2048. Sinh năm 2048 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2048

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229169Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2048 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2048

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Đại Lâm Mộc · Mộc
Số ngày dương366
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán14/02/2048
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2048: Mậu Thìn, con Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2048: 14/02/2048. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2048

Thứ sáu, 14/02/2048 · Âm 01/01/2048

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2048

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2048.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Thìn (2048)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2049. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng14/02/204828/02/2048
Tháng 214/03/204828/03/2048
Tháng 313/04/204827/04/2048
Tháng 413/05/204827/05/2048
Tháng 511/06/204825/06/2048
Tháng 611/07/204825/07/2048
Tháng 710/08/204824/08/2048
Tháng 808/09/204822/09/2048
Tháng 908/10/204822/10/2048
Tháng 1006/11/204820/11/2048
Tháng 1105/12/204819/12/2048
Tháng Chạp04/01/204918/01/2049

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2048

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2048, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Mão15/01/2048
RằmTháng Chạp Đinh Mão29/01/2048
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Thìn14/02/2048
RằmTháng Giêng Mậu Thìn28/02/2048
Mùng 1Tháng 2 Mậu Thìn14/03/2048
RằmTháng 2 Mậu Thìn28/03/2048
Mùng 1Tháng 3 Mậu Thìn13/04/2048
RằmTháng 3 Mậu Thìn27/04/2048
Mùng 1Tháng 4 Mậu Thìn13/05/2048
RằmTháng 4 Mậu Thìn27/05/2048
Mùng 1Tháng 5 Mậu Thìn11/06/2048
RằmTháng 5 Mậu Thìn25/06/2048
Mùng 1Tháng 6 Mậu Thìn11/07/2048
RằmTháng 6 Mậu Thìn25/07/2048
Mùng 1Tháng 7 Mậu Thìn10/08/2048
RằmTháng 7 Mậu Thìn24/08/2048
Mùng 1Tháng 8 Mậu Thìn08/09/2048
RằmTháng 8 Mậu Thìn22/09/2048
Mùng 1Tháng 9 Mậu Thìn08/10/2048
RằmTháng 9 Mậu Thìn22/10/2048
Mùng 1Tháng 10 Mậu Thìn06/11/2048
RằmTháng 10 Mậu Thìn20/11/2048
Mùng 1Tháng 11 Mậu Thìn05/12/2048
RằmTháng 11 Mậu Thìn19/12/2048

Sự kiện trong năm 2048

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2048 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2048
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2048
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2048
Ông Táo về trờiThứ năm, 06/02/2048
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 14/02/2048
ValentineThứ sáu, 14/02/2048
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 23/02/2048
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 28/02/2048
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/2048
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/2048 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/2048 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 15/04/2048
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 22/04/2048
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/2048
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/2048
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/2048
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/2048
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 27/05/2048
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/2048
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/2048
Tết Đoan NgọThứ hai, 15/06/2048
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/2048
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/2048
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/2048
Lễ Thất TịchChủ nhật, 16/08/2048
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 24/08/2048
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/2048
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/2048
Tết KatêThứ ba, 08/09/2048 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 22/09/2048
Tết Trùng CửuThứ sáu, 16/10/2048
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/2048
HalloweenThứ bảy, 31/10/2048
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 15/11/2048
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2048
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 20/11/2048
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/2048
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/2048

24 tiết khí năm 2048

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:23 ngày 05/01/2048
Đại Hàn16:46 ngày 20/01/2048
Lập Xuân10:59 ngày 04/02/2048
Vũ Thủy06:46 ngày 19/02/2048
Kinh Trập04:47 ngày 05/03/2048
Xuân Phân05:30 ngày 20/03/2048
Thanh Minh09:16 ngày 04/04/2048
Cốc Vũ16:13 ngày 19/04/2048
Lập Hạ02:15 ngày 05/05/2048
Tiểu Mãn15:03 ngày 20/05/2048
Mang Chủng06:09 ngày 05/06/2048
Hạ Chí22:50 ngày 20/06/2048
Tiểu Thử16:18 ngày 06/07/2048
Đại Thử09:42 ngày 22/07/2048
Lập Thu02:10 ngày 07/08/2048
Xử Thử16:56 ngày 22/08/2048
Bạch Lộ05:19 ngày 07/09/2048
Thu Phân14:51 ngày 22/09/2048
Hàn Lộ21:17 ngày 07/10/2048
Sương Giáng00:32 ngày 23/10/2048
Lập Đông00:47 ngày 07/11/2048
Tiểu Tuyết22:24 ngày 21/11/2048
Đại Tuyết17:53 ngày 06/12/2048
Đông Chí11:55 ngày 21/12/2048

Hiểu lịch năm 2048

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2048

Lịch vạn niên 2048 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2048: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2048 là năm con gì?

Năm 2048 là năm Mậu Thìn — năm con Rồng.

Năm 2048 có bao nhiêu ngày?

Năm 2048 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2048 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2048 không có tháng nhuận.

Năm 2048 mệnh gì?

Nạp âm năm 2048 là Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2048 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2048 (/tuoi/2048) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2048 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2048 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2048 rơi vào Thứ sáu, ngày 14/02/2048 (âm 01/01/2048).

Lịch âm 2048 khác lịch vạn niên 2048 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.