Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ hai

Lịch vạn niên ngày 4/4/2005

Giờ Việt Nam01:05:07Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 4 · 2005

4

Thứ hai

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 2 · 2005

26

Ngày Mậu Ngọ

Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Dậu

Ngày khá xấuMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Bình. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế cưới hỏi.

Hắc đạo (Chu Tước) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Bình · Sao Tâm · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm35/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Chu Tước
Lục DiệuLưu Niên
TrựcBình
Sao ngàyTâm
Tiết khíXuân Phân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 04/04/2005

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống35/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    40/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    21/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    39/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 4/2005

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bình. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Tâm. Hung khí — thận trọng.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Bình, những việc phù hợp hơn gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Theo sao Tâm, ngày này có thể dùng cho Giữ gìn sức khỏe.

Nên tránh:

  • Theo trực Bình, nên hạn chế Tránh nóng vội, kiện cáo.
  • Theo sao Tâm, ngày này không thuận cho Việc quan trọng, xuất hành.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Bình — Nên: Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.. Tránh: Tránh nóng vội, kiện cáo.. Chi tiết Trực Bình

Sao Tâm Tâm Nguyệt Hồ. Hung khí — thận trọng. Nên: Giữ gìn sức khỏe.. Tránh: Việc quan trọng, xuất hành.. Chi tiết sao Tâm

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Nạp âm là gì?

Tiết Xuân Phân — bắt đầu 19:22 ngày 20/03/2005, kết thúc 23:18 ngày 04/04/2005. Tiết Xuân Phân

Kiêng Bành Tổ: Bất thụ điền — theo quan niệm xưa, không nên nhận ruộng hoặc đất có giá trị lớn. · Bất cái ốc — không nên lợp mới hoặc sửa chữa lớn phần mái nhà.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Bắc (hỷ) hoặc Chính Nam (tài); tránh Chính Tây. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 04/04 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 04/04/2000Thứ ba, âm 30/02/2000, Nhâm Thìn
  • 04/04/2001Thứ tư, âm 11/03/2001, Đinh Dậu
  • 04/04/2002Thứ năm, âm 22/02/2002, Nhâm Dần
  • 04/04/2003Thứ sáu, âm 03/03/2003, Đinh Mùi
  • 04/04/2004Chủ nhật, âm 15/02 (nhuận)/2004, Quý Sửu
  • 04/04/2005 (năm này)Thứ hai, âm 26/02/2005, Mậu Ngọ
  • 04/04/2006Thứ ba, âm 07/03/2006, Quý Hợi
  • 04/04/2007Thứ tư, âm 17/02/2007, Mậu Thìn
  • 04/04/2008Thứ sáu, âm 28/02/2008, Giáp Tuất
  • 04/04/2009Thứ bảy, âm 10/03/2009, Kỷ Mão
  • 04/04/2010Chủ nhật, âm 20/02/2010, Giáp Thân

Lịch tháng 4/2005

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 3/2005

Lịch âm dương tháng 4 năm 2005

Tháng 5/2005
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 04/04/2005