28
Lịch âm dương · Thứ ba
Lịch âm ngày 28/7/2026
15
Ngày này là ngày gì?
Sự kiện Việt Nam và thế giới liên quan ngày dương lịch — dạng danh sách ngắn để tra cứu nhanh.
Ghi chú sự kiện (VN & thế giới)
- Ngày thành lập công đoàn Việt Nam (1929)Việt Nam · history
Xem ngày tốt xấu 28/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày tốt (điểm +9). Hoàng đạo ngày. Lục Diệu Tốc Hỷ, trực Thành, sao Cơ. Tiết khí: Đại thử. Nạp âm: Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Dậu (17–19), Hợi (21–23).
- Tốt Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Mão thuộc Hoàng đạo tháng Mùi.
- Tốt Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ
- Tốt Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Thành
- Tốt Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo)
- Thành sự
- khai trương
- cưới hỏi
- động thổ
- nhận việc.
- Ký kết
- học tập
- lập kế hoạch.
- Kiện tụng
- phá hủy công trình.
- Động thổ ẩu.
- Bất cửu hỏa — thận trọng việc lửa/nước; tránh quyết định ẩu.
- Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.
Ngày Tốc Hỷ — hỷ khí đến nhanh. Tốt hỷ sự, gặp gỡ, khai trương nhẹ, thông báo tin vui.
Nên: Thành sự, khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhận việc.
Kỵ: Kiện tụng, phá hủy công trình.
Cơ Thủy Báo. Tốt học hành, kế hoạch.
Nên: Ký kết, học tập, lập kế hoạch.
Kỵ: Động thổ ẩu.
Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim). Tiết khí: Đại thử.
Bất cửu hỏa — thận trọng việc lửa/nước; tránh quyết định ẩu.
Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.
Sao tốt: Thiên Tài, Phổ Hộ, Thiên Hỷ
Sao xấu: Hoang Vu, Thụ Tử
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Đông Bắc · Tránh Hạc Thần: Đông Nam