21
Lịch âm dương · Thứ ba
Lịch âm ngày 21/7/2026
8
Xem ngày tốt xấu 21/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày trung bình (điểm +1). Hắc đạo ngày. Lục Diệu Lưu Niên, trực Trừ, sao Chẩn. Tiết khí: Đại thử. Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23–1), Dần (3–5), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Tuất (19–21).
- Xấu Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Thân thuộc Hắc đạo tháng Mùi.
- Trung Khổng Minh Lục Diệu: Lưu Niên
- Tốt Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Trừ
- Tốt Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn)
- Thanh lọc
- chữa bệnh
- trừ bỏ việc cũ
- dọn dẹp
- cắt tóc.
- Thi cử
- ký kết
- văn bản.
- Cưới hỏi
- nhận chức lớn
- khởi sự hoàn toàn mới.
- Việc thô bạo
- phá dỡ.
- Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới.
- Bất án sàng — không nên kê giường/án vị mới.
Ngày Lưu Niên — khí trung bình, dễ trì trệ. Nên giữ việc cũ, tránh quyết định lớn vội vàng.
Nên: Thanh lọc, chữa bệnh, trừ bỏ việc cũ, dọn dẹp, cắt tóc.
Kỵ: Cưới hỏi, nhận chức lớn, khởi sự hoàn toàn mới.
Chẩn Thủy Dẫn. Tốt văn thư, học hành.
Nên: Thi cử, ký kết, văn bản.
Kỵ: Việc thô bạo, phá dỡ.
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Tiết khí: Đại thử.
Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới.
Bất án sàng — không nên kê giường/án vị mới.
Sao tốt: Thiên Tài, Phổ Hộ, Thiên Hỷ
Sao xấu: Hoang Vu, Thụ Tử, Địa Phá
Hỷ Thần: Chính Đông · Tài Thần: Chính Tây · Tránh Hạc Thần: Chính Bắc