20
Lịch âm dương · Thứ hai
Lịch âm ngày 20/7/2026
7
Ngày này là ngày gì?
Sự kiện Việt Nam và thế giới liên quan ngày dương lịch — dạng danh sách ngắn để tra cứu nhanh.
Ghi chú sự kiện (VN & thế giới)
- Ngày Nhân đạo Việt NamViệt Nam · observance
Xem ngày tốt xấu 20/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày xấu (điểm -3). Hắc đạo ngày. Lục Diệu Đại An, trực Kiến, sao Dực. Tiết khí: Tiểu thử. Nạp âm: Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Dậu (17–19), Hợi (21–23).
- Xấu Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Mùi thuộc Hắc đạo tháng Mùi.
- Tốt Khổng Minh Lục Diệu: Đại An
- Trung Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Kiến
- Xấu Nhị thập bát tú: Sao Dực (Dực Hỏa Xà)
- Khởi công nhẹ
- xuất hành gần
- cầu tài vừa phải
- trồng cây.
- Tu sửa nhẹ.
- Việc lành, giao dịch vừa sức
- Động thổ lớn
- phá dỡ
- an táng
- đào huyệt.
- Cưới hỏi
- khởi kiện
- động thổ lớn.
- Bất chủng thực — không nên trồng cây lớn.
Ngày Đại An — cát khí ổn định. Thuận việc lớn: cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, ký kết, an cư.
Nên: Khởi công nhẹ, xuất hành gần, cầu tài vừa phải, trồng cây.
Kỵ: Động thổ lớn, phá dỡ, an táng, đào huyệt.
Dực Hỏa Xà. Kỵ hôn nhân, kiện tụng.
Nên: Tu sửa nhẹ.
Kỵ: Cưới hỏi, khởi kiện, động thổ lớn.
Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Tiết khí: Tiểu thử.
Bất chủng thực — không nên trồng cây lớn.
Bất phục dược — thận trọng uống thuốc mới.
Sao tốt: Thiên Hỷ, Thiên Mã, Nguyệt Đức
Sao xấu: Địa Phá, Sát Chủ, Thiên Cương
Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Tây Nam · Tránh Hạc Thần: Tây Bắc