16
Lịch âm dương · Thứ năm
Lịch âm ngày 16/7/2026
3
Xem ngày tốt xấu 16/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày tốt (điểm +5). Hoàng đạo ngày. Lục Diệu Tốc Hỷ, trực Thành, sao Quỷ. Tiết khí: Tiểu thử. Nạp âm: Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Dậu (17–19), Hợi (21–23).
- Tốt Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Mão thuộc Hoàng đạo tháng Mùi.
- Tốt Khổng Minh Lục Diệu: Tốc Hỷ
- Tốt Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Thành
- Xấu Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương)
- Thành sự
- khai trương
- cưới hỏi
- động thổ
- nhận việc.
- Mai táng (theo truyền thống)
- chặt cỏ.
- Việc lành, giao dịch vừa sức
- Kiện tụng
- phá hủy công trình.
- Xây nhà
- cưới hỏi
- trổ cửa
- đào ao.
- Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp.
- Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.
Ngày Tốc Hỷ — hỷ khí đến nhanh. Tốt hỷ sự, gặp gỡ, khai trương nhẹ, thông báo tin vui.
Nên: Thành sự, khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhận việc.
Kỵ: Kiện tụng, phá hủy công trình.
Quỷ Kim Dương. Hung tú — kỵ khởi tạo, cưới hỏi.
Nên: Mai táng (theo truyền thống), chặt cỏ.
Kỵ: Xây nhà, cưới hỏi, trổ cửa, đào ao.
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Tiết khí: Tiểu thử.
Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp.
Bất xuyên tỉnh — không nên đào giếng.
Sao tốt: Thiên Mã, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Sao xấu: Sát Chủ, Thiên Cương
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Đông Bắc · Tránh Hạc Thần: Đông Nam