6
Lịch âm dương · Thứ hai
Lịch âm ngày 6/7/2026
22
Xem ngày tốt xấu 06/07/2026
Tổng hợp theo lịch truyền thống Việt Nam: Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, Kiến Trừ, nhị thập bát tú, nạp âm, Bành Tổ, Ngọc Hạp. Đây là dữ liệu tham khảo văn hóa — không phải lời khuyên mê tín.
Ngày xấu (điểm -5). Hắc đạo ngày. Lục Diệu Xích Khẩu, trực Bế, sao Thất. Tiết khí: Tiểu thử. Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Dậu (17–19), Hợi (21–23).
- Xấu Hoàng/Hắc đạo tháng: Ngày Tỵ thuộc Hắc đạo tháng Ngọ.
- Xấu Khổng Minh Lục Diệu: Xích Khẩu
- Xấu Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Bế
- Tốt Nhị thập bát tú: Sao Thất (Thất Hỏa Trư)
- Đóng việc
- kết thúc
- cất giữ
- nghỉ ngơi.
- Xây cất
- sửa nhà
- an vị.
- Khởi sự mới
- khai trương
- cưới hỏi
- xuất hành xa.
- Kiện tụng.
- Khởi sự lớn, hội họp gay gắt
- Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp.
- Bất viễn hành — không nên đi xa.
Ngày Xích Khẩu — khẩu thiệt. Dễ tranh cãi, thị phi, mâu thuẫn nội bộ; kỵ hội họp gay gắt.
Nên: Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.
Kỵ: Khởi sự mới, khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa.
Thất Hỏa Trư. Tốt xây dựng, an cư.
Nên: Xây cất, sửa nhà, an vị.
Kỵ: Kiện tụng.
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Tiết khí: Tiểu thử.
Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp.
Bất viễn hành — không nên đi xa.
Sao tốt: Thiên Hỷ, Thiên Mã, Nguyệt Đức
Sao xấu: Địa Phá, Sát Chủ, Thiên Cương
Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam · Tránh Hạc Thần: Tây Nam