Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ hai

Lịch vạn niên ngày 17/10/1994

Giờ Việt Nam00:59:39Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 10 · 1994

17

Thứ hai

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 9 · 1994

13

Ngày Bính Tý

Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Tuất

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Đại An, trực Mãn. Xuất hành hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Thiên Hình) · Lục Diệu Đại An · Trực Mãn · Sao Tất · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHắc đạosao Thiên Hình
Lục DiệuĐại An
TrựcMãn
Sao ngàyTất
Tiết khíHàn Lộ
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 17/10/1994

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    56/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Phù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    55/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 10/1994

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Mãn. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Tất. Tốt thu hoạch, săn bắt theo truyền thống.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Mãn, những việc phù hợp hơn gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Theo sao Tất, ngày này có thể dùng cho Thu xếp, cầu tài.
  • Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.

Nên tránh:

  • Theo trực Mãn, nên hạn chế Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.
  • Theo sao Tất, ngày này không thuận cho Kiện cáo.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Đại An Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới. Chi tiết Lục Diệu Đại An

Trực Mãn — Nên: Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.. Tránh: Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.. Chi tiết Trực Mãn

Sao Tất Tất Nguyệt Ô. Tốt thu hoạch, săn bắt theo truyền thống. Nên: Thu xếp, cầu tài.. Tránh: Kiện cáo.. Chi tiết sao Tất

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Nạp âm là gì?

Tiết Hàn Lộ — bắt đầu 19:26 ngày 08/10/1994, kết thúc 22:30 ngày 23/10/1994. Tiết Hàn Lộ

Kiêng Bành Tổ: Bất thi ốc — không nên lợp nhà mới. · Bất vấn bốc — theo quan niệm xưa, không nên dựa vào bói đoán để quyết định việc lớn.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 17/10 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 17/10/1989Thứ ba, âm 18/09/1989, Canh Tuất
  • 17/10/1990Thứ tư, âm 29/08/1990, Ất Mão
  • 17/10/1991Thứ năm, âm 10/09/1991, Canh Thân
  • 17/10/1992Thứ bảy, âm 22/09/1992, Bính Dần
  • 17/10/1993Chủ nhật, âm 03/09/1993, Tân Mùi
  • 17/10/1994 (năm này)Thứ hai, âm 13/09/1994, Bính Tý
  • 17/10/1995Thứ ba, âm 24/08 (nhuận)/1995, Tân Tỵ
  • 17/10/1996Thứ năm, âm 06/09/1996, Đinh Hợi
  • 17/10/1997Thứ sáu, âm 17/09/1997, Nhâm Thìn
  • 17/10/1998Thứ bảy, âm 27/08/1998, Đinh Dậu
  • 17/10/1999Chủ nhật, âm 09/09/1999, Nhâm Dần

Lịch tháng 10/1994

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 9/1994

Lịch âm dương tháng 10 năm 1994

Tháng 11/1994
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 17/10/1994