Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ năm

Lịch vạn niên ngày 3/3/1988

Giờ Việt Nam23:32:22Thứ Bảy, 18/07/2026
Dương lịchTháng 3 · 1988

3

Thứ năm

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 1 · 1988

16

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thìn

Ngày khá xấuMức tham khảo 45/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Xích Khẩu, trực Bình. Khai trương, mở hàng hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Chu Tước) · Lục Diệu Xích Khẩu · Trực Bình · Sao Đẩu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm45/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Chu Tước
Lục DiệuXích Khẩu
TrựcBình
Sao ngàyĐẩu
Tiết khíVũ Thủy
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 03/03/1988

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống45/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 3/1988

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Xích Khẩu. Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bình. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Đẩu. Tốt quan lộc, thăng tiến.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Bình, những việc phù hợp hơn gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Theo sao Đẩu, ngày này có thể dùng cho Nhận chức, cầu danh, khai trương.

Nên tránh:

  • Theo trực Bình, nên hạn chế Tránh nóng vội, kiện cáo.
  • Theo sao Đẩu, ngày này không thuận cho Kiện cáo vô cớ.
  • Lục Diệu Xích Khẩu nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Xích Khẩu Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội. Chi tiết Lục Diệu Xích Khẩu

Trực Bình — Nên: Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.. Tránh: Tránh nóng vội, kiện cáo.. Chi tiết Trực Bình

Sao Đẩu Đẩu Mộc Giải. Tốt quan lộc, thăng tiến. Nên: Nhận chức, cầu danh, khai trương.. Tránh: Kiện cáo vô cớ.. Chi tiết sao Đẩu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Nạp âm là gì?

Tiết Vũ Thủy — bắt đầu 17:24 ngày 19/02/1988, kết thúc 15:34 ngày 05/03/1988. Tiết Vũ Thủy

Kiêng Bành Tổ: Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống). · Bất viễn hành — không nên đi xa.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài); tránh Tây Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 03/03 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 03/03/1983Thứ năm, âm 19/01/1983, Canh Dần
  • 03/03/1984Thứ bảy, âm 01/02/1984, Bính Thân
  • 03/03/1985Chủ nhật, âm 12/02/1985, Tân Sửu
  • 03/03/1986Thứ hai, âm 23/01/1986, Bính Ngọ
  • 03/03/1987Thứ ba, âm 04/02/1987, Tân Hợi
  • 03/03/1988 (năm này)Thứ năm, âm 16/01/1988, Đinh Tỵ
  • 03/03/1989Thứ sáu, âm 26/01/1989, Nhâm Tuất
  • 03/03/1990Thứ bảy, âm 07/02/1990, Đinh Mão
  • 03/03/1991Chủ nhật, âm 17/01/1991, Nhâm Thân
  • 03/03/1992Thứ ba, âm 29/01/1992, Mậu Dần
  • 03/03/1993Thứ tư, âm 11/02/1993, Quý Mùi

Lịch tháng 3/1988

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 2/1988

Lịch âm dương tháng 3 năm 1988

Tháng 4/1988
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 03/03/1988