Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 6/6/1980

Giờ Việt Nam02:44:34Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 6 · 1980

6

Thứ sáu

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 4 · 1980

24

Ngày Canh Tuất

Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Thân

Ngày khá xấuMức tham khảo 45/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Không Vong, trực Chấp. Xuất hành hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Bảo Quang) · Lục Diệu Không Vong · Trực Chấp · Sao Ngưu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm45/100Ngày khá xấu
Hoàng / HắcHoàng đạosao Bảo Quang
Lục DiệuKhông Vong
TrựcChấp
Sao ngàyNgưu
Tiết khíMang Chủng
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Dần (3–5), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Sửu (1–3), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21)

Xem ngày tốt xấu 06/06/1980

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống45/100

Ngày khá xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    40/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    39/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 6/1980

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bảo Quang, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Chấp. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Ngưu. Kỵ động thổ, hôn nhân.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Chấp, những việc phù hợp hơn gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Theo sao Ngưu, ngày này có thể dùng cho Việc nông nhẹ.

Nên tránh:

  • Theo trực Chấp, nên hạn chế Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.
  • Theo sao Ngưu, ngày này không thuận cho Động thổ, cưới hỏi.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Không Vong Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới. Chi tiết Lục Diệu Không Vong

Trực Chấp — Nên: Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.. Tránh: Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.. Chi tiết Trực Chấp

Sao Ngưu Ngưu Kim Ngưu. Kỵ động thổ, hôn nhân. Nên: Việc nông nhẹ.. Tránh: Động thổ, cưới hỏi.. Chi tiết sao Ngưu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Mang Chủng — bắt đầu 19:42 ngày 05/06/1980, kết thúc 12:30 ngày 21/06/1980. Tiết Mang Chủng

Kiêng Bành Tổ: Bất đốn tạo — không nên đốn gỗ làm nhà. · Bất súc dưỡng — thận trọng nuôi thú lớn mới.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Nam (hỷ) hoặc Chính Bắc (tài); tránh Chính Đông. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 06/06 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 06/06/1975Thứ sáu, âm 27/04/1975, Quý Mùi
  • 06/06/1976Chủ nhật, âm 09/05/1976, Kỷ Sửu
  • 06/06/1977Thứ hai, âm 20/04/1977, Giáp Ngọ
  • 06/06/1978Thứ ba, âm 01/05/1978, Kỷ Hợi
  • 06/06/1979Thứ tư, âm 12/05/1979, Giáp Thìn
  • 06/06/1980 (năm này)Thứ sáu, âm 24/04/1980, Canh Tuất
  • 06/06/1981Thứ bảy, âm 05/05/1981, Ất Mão
  • 06/06/1982Chủ nhật, âm 15/04 (nhuận)/1982, Canh Thân
  • 06/06/1983Thứ hai, âm 25/04/1983, Ất Sửu
  • 06/06/1984Thứ tư, âm 08/05/1984, Tân Mùi
  • 06/06/1985Thứ năm, âm 18/04/1985, Bính Tý

Lịch tháng 6/1980

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 5/1980

Lịch âm dương tháng 6 năm 1980

Tháng 7/1980
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 06/06/1980