Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 11/8/1978

Giờ Việt Nam04:59:51Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 8 · 1978

11

Thứ sáu

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 7 · 1978

8

Ngày Ất Tỵ

Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Thu. Khai trương, mở hàng hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Huyền Vũ) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Thu · Sao Lâu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHắc đạosao Huyền Vũ
Lục DiệuLưu Niên
TrựcThu
Sao ngàyLâu
Tiết khíLập Thu
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 11/08/1978

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    56/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    37/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    55/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 8/1978

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Huyền Vũ, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Thu. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Thu hoạch, thu các khoản đến hạn, kiểm kê tài sản và hoàn tất công việc đang làm.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Lâu. Tốt cưới hỏi, hội họp.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Thu, những việc phù hợp hơn gồm Thu hoạch, thu các khoản đến hạn, kiểm kê tài sản và hoàn tất công việc đang làm.
  • Theo sao Lâu, ngày này có thể dùng cho Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.
  • Có thể ưu tiên thu tiền, hoàn thiện giấy tờ hoặc kết thúc công việc đã có kế hoạch.

Nên tránh

  • Theo trực Thu, nên hạn chế Cho vay khoản lớn hoặc chi tiền cho việc chưa được cân nhắc kỹ.
  • Theo sao Lâu, ngày này không thuận cho An táng.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Thu — Nên: Thu hoạch, thu các khoản đến hạn, kiểm kê tài sản và hoàn tất công việc đang làm.. Tránh: Cho vay khoản lớn hoặc chi tiền cho việc chưa được cân nhắc kỹ.. Chi tiết Trực Thu

Sao Lâu Lâu Kim Cẩu. Tốt cưới hỏi, hội họp. Nên: Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.. Tránh: An táng.. Chi tiết sao Lâu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Nạp âm là gì?

Tiết Lập Thu — bắt đầu 04:11 ngày 08/08/1978, kết thúc 18:47 ngày 23/08/1978. Tiết Lập Thu

Kiêng Bành Tổ: Bất chủng thực — không nên trồng cây lớn. · Bất viễn hành — không nên đi xa.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài); tránh Tây Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 11/08 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 11/08/1973Thứ bảy, âm 13/07/1973, Kỷ Mão
  • 11/08/1974Chủ nhật, âm 24/06/1974, Giáp Thân
  • 11/08/1975Thứ hai, âm 05/07/1975, Kỷ Sửu
  • 11/08/1976Thứ tư, âm 16/07/1976, Ất Mùi
  • 11/08/1977Thứ năm, âm 27/06/1977, Canh Tý
  • 11/08/1978 năm nàyThứ sáu, âm 08/07/1978, Ất Tỵ
  • 11/08/1979Thứ bảy, âm 19/06 (nhuận)/1979, Canh Tuất
  • 11/08/1980Thứ hai, âm 01/07/1980, Bính Thìn
  • 11/08/1981Thứ ba, âm 12/07/1981, Tân Dậu
  • 11/08/1982Thứ tư, âm 22/06/1982, Bính Dần
  • 11/08/1983Thứ năm, âm 03/07/1983, Tân Mùi

Lịch tháng 8/1978

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 7/1978

Lịch âm dương tháng 8 năm 1978

Tháng 9/1978
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 11/08/1978