Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2096

Năm 2096 là năm con gì?

Năm 2096 — can chi Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/2096. Sinh năm 2096 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2096

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131189Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2096 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2096

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Thổ · Thổ
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)12
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/2096
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2096: Bính Thìn, con Rồng, mệnh Sa Trung Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2096: 25/01/2096. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2096

Thứ tư, 25/01/2096 · Âm 01/01/2096

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2096

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2096.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Thìn (2096)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2097. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/209608/02/2096
Tháng 224/02/209609/03/2096
Tháng 324/03/209607/04/2096
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/2096 · nhuận 22/05/209607/05/2096 · nhuận 05/06/2096
Tháng 520/06/209604/07/2096
Tháng 620/07/209603/08/2096
Tháng 718/08/209601/09/2096
Tháng 816/09/209630/09/2096
Tháng 916/10/209630/10/2096
Tháng 1015/11/209629/11/2096
Tháng 1115/12/209629/12/2096
Tháng Chạp13/01/209727/01/2097

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2096

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2096, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Ất Mão10/01/2096
Mùng 1Tháng Giêng Bính Thìn25/01/2096
RằmTháng Giêng Bính Thìn08/02/2096
Mùng 1Tháng 2 Bính Thìn24/02/2096
RằmTháng 2 Bính Thìn09/03/2096
Mùng 1Tháng 3 Bính Thìn24/03/2096
RằmTháng 3 Bính Thìn07/04/2096
Mùng 1Tháng 4 Bính Thìn23/04/2096
RằmTháng 4 Bính Thìn07/05/2096
Mùng 1Tháng 4 nhuận Bính Thìn22/05/2096
RằmTháng 4 nhuận Bính Thìn05/06/2096
Mùng 1Tháng 5 Bính Thìn20/06/2096
RằmTháng 5 Bính Thìn04/07/2096
Mùng 1Tháng 6 Bính Thìn20/07/2096
RằmTháng 6 Bính Thìn03/08/2096
Mùng 1Tháng 7 Bính Thìn18/08/2096
RằmTháng 7 Bính Thìn01/09/2096
Mùng 1Tháng 8 Bính Thìn16/09/2096
RằmTháng 8 Bính Thìn30/09/2096
Mùng 1Tháng 9 Bính Thìn16/10/2096
RằmTháng 9 Bính Thìn30/10/2096
Mùng 1Tháng 10 Bính Thìn15/11/2096
RằmTháng 10 Bính Thìn29/11/2096
Mùng 1Tháng 11 Bính Thìn15/12/2096
RằmTháng 11 Bính Thìn29/12/2096

Sự kiện trong năm 2096

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2096 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2096
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2096
Ông Táo về trờiThứ tư, 18/01/2096
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 25/01/2096
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 03/02/2096
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2096
Rằm tháng GiêngThứ tư, 08/02/2096
ValentineThứ ba, 14/02/2096
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2096
Tết Hàn thựcThứ hai, 26/03/2096
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 02/04/2096
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2096 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2096 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2096
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2096
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 07/05/2096
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2096
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2096
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2096
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2096
Tết Đoan NgọChủ nhật, 24/06/2096
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2096
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2096
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2096
Lễ Thất TịchThứ sáu, 24/08/2096
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 01/09/2096
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2096
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2096
Tết KatêChủ nhật, 16/09/2096 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 30/09/2096
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2096
Tết Trùng CửuThứ tư, 24/10/2096
HalloweenThứ tư, 31/10/2096
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2096
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 24/11/2096
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 29/11/2096
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2096
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2096

24 tiết khí năm 2096

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:03 ngày 05/01/2096
Đại Hàn08:25 ngày 20/01/2096
Lập Xuân02:34 ngày 04/02/2096
Vũ Thủy22:16 ngày 18/02/2096
Kinh Trập20:09 ngày 04/03/2096
Xuân Phân20:44 ngày 19/03/2096
Thanh Minh00:19 ngày 04/04/2096
Cốc Vũ07:05 ngày 19/04/2096
Lập Hạ16:57 ngày 04/05/2096
Tiểu Mãn05:37 ngày 20/05/2096
Mang Chủng20:35 ngày 04/06/2096
Hạ Chí13:11 ngày 20/06/2096
Tiểu Thử06:37 ngày 06/07/2096
Đại Thử00:02 ngày 22/07/2096
Lập Thu16:34 ngày 06/08/2096
Xử Thử07:25 ngày 22/08/2096
Bạch Lộ19:56 ngày 06/09/2096
Thu Phân05:39 ngày 22/09/2096
Hàn Lộ12:14 ngày 07/10/2096
Sương Giáng15:40 ngày 22/10/2096
Lập Đông16:05 ngày 06/11/2096
Tiểu Tuyết13:50 ngày 21/11/2096
Đại Tuyết09:26 ngày 06/12/2096
Đông Chí03:32 ngày 21/12/2096

Hiểu lịch năm 2096

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2096

Lịch vạn niên 2096 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2096: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2096 là năm con gì?

Năm 2096 là năm Bính Thìn — năm con Rồng.

Năm 2096 có bao nhiêu ngày?

Năm 2096 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2096 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2096 nhuận tháng 4.

Năm 2096 mệnh gì?

Nạp âm năm 2096 là Sa Trung Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2096 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2096 (/tuoi/2096) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2096 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2096 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2096 rơi vào Thứ tư, ngày 25/01/2096 (âm 01/01/2096).

Lịch âm 2096 khác lịch vạn niên 2096 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.