Rằm tháng Giêng · 2052
Rằm tháng Giêng 2052 là ngày nào?
Thứ năm, 15/02/2052 Dương lịch · Âm 15/01/2052 · năm Nhâm Thân
Đếm ngược Rằm tháng Giêng 2052
311Tháng
11Ngày
23Giờ
55Phút
26Giây
Neo âm 15/1 → dương 15/02/2052 năm 2052. Timeline đầy đủ · Lịch ngày 15/02/2052
Timeline Rằm tháng Giêng — 15 năm
Ngày dương, thứ và âm lịch theo từng năm. Bấm năm để xem đếm ngược và trang ngày.
| Năm | Ngày dương | Thứ | Âm lịch | Còn lại |
|---|---|---|---|---|
| Rằm tháng Giêng 2045 | 03/03/2045 | Thứ sáu | 15/01/2045 | 6802 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2046 | 20/02/2046 | Thứ ba | 15/01/2046 | 7156 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2047 | 09/02/2047 | Thứ bảy | 15/01/2047 | 7510 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2048 | 28/02/2048 | Thứ sáu | 15/01/2048 | 7894 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2049 | 16/02/2049 | Thứ ba | 15/01/2049 | 8248 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2050 | 06/02/2050 | Chủ nhật | 15/01/2050 | 8603 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2051 | 25/02/2051 | Thứ bảy | 15/01/2051 | 8987 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2052 | 15/02/2052 | Thứ năm | 15/01/2052 | 9342 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2053 | 04/03/2053 | Thứ ba | 15/01/2053 | 9725 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2054 | 22/02/2054 | Chủ nhật | 15/01/2054 | 10080 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2055 | 11/02/2055 | Thứ năm | 15/01/2055 | 10434 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2056 | 29/02/2056 | Thứ ba | 15/01/2056 | 10817 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2057 | 18/02/2057 | Chủ nhật | 15/01/2057 | 11172 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2058 | 07/02/2058 | Thứ năm | 15/01/2058 | 11526 ngày |
| Rằm tháng Giêng 2059 | 26/02/2059 | Thứ tư | 15/01/2059 | 11910 ngày |
Mốc liên quan năm 2052
- Tết Nguyên Đán 2052 — 01/02/2052
- Ngày vía Thần Tài 2052 — 10/02/2052
- Tết Trung Thu 2052 — 07/09/2052
Câu hỏi về Rằm tháng Giêng 2052
Rằm tháng Giêng 2052 là ngày nào?
Rằm tháng Giêng 2052 rơi vào Thứ năm, ngày 15/02/2052 Dương lịch (âm lịch 15/01/2052).
Còn bao nhiêu ngày nữa đến Rằm tháng Giêng 2052?
Còn 9342 ngày nữa đến Rằm tháng Giêng 2052.
Năm 2052 là năm con gì?
Năm 2052 là năm Nhâm Thân.
Rằm tháng Giêng diễn ra theo lịch nào?
Diễn ra vào ngày 15 tháng 1 Âm lịch hằng năm — ngày dương đổi theo từng năm.