13
Lịch âm dương · Thứ tư
Lịch vạn niên ngày 13/11/2052
23
Đây là ngày Hoàng đạo, có Lục Diệu Tiểu Cát và trực Khai. Khai trương, mở hàng là việc thuận nhất trong các mục đã xem; việc quan trọng vẫn nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.
Xem ngày tốt xấu 13/11/2052
Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.
Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.
Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.
- Khai trương, mở hàngKhá thuận để khai trương hoặc mở hàng. Nếu có thể, hãy chọn một giờ Hoàng đạo trong ngày.Khá phù hợp 80/100
- Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.Có thể cân nhắc 61/100
- Động thổ, xây sửa nhàKhá thuận để động thổ, khởi công hoặc sửa nhà. Việc lớn vẫn nên chọn giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 66/100
- Cầu tài, thu tiềnKhá thuận cho việc thu tiền, nhận khoản thanh toán hoặc tiến hành giao dịch.Khá phù hợp 79/100
- Xuất hànhKhá thuận để bắt đầu chuyến đi. Chuyến đi xa có thể chọn thêm giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 66/100
- Ký kết, thỏa thuậnKhá thuận để ký hợp đồng hoặc thống nhất một thỏa thuận; nên chọn thêm giờ Hoàng đạo.Khá phù hợp 74/100
Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày
- Theo trực Khai, những việc phù hợp hơn gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
- Theo sao Cơ, ngày này có thể dùng cho Ký kết, học tập, lập kế hoạch.
- Lục Diệu Tiểu Cát ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
- Theo trực Khai, nên hạn chế An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
- Theo sao Cơ, ngày này không thuận cho Động thổ ẩu.
Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)
Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo
Phần lớn cách xem đang cho kết quả thuận. Bạn vẫn nên đọc đúng mục công việc mình quan tâm vì một ngày tốt chung chưa chắc hợp với mọi việc.
- Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm thuận khi chọn ngày làm việc quan trọng.
- Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Tiểu Cát. Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
- Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Khai. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
- Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Cơ. Tốt học hành, kế hoạch.
Cách hiểu nhanh
Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.
Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
Nên: Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
Tránh: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
Cơ Thủy Báo. Tốt học hành, kế hoạch.
Nên: Ký kết, học tập, lập kế hoạch.
Tránh: Động thổ ẩu.
Nạp âm: Đại Trạch Thổ (hành Thổ).
Tiết Lập Đông
Bắt đầu lúc 00:04 ngày 07/11/2052
Kết thúc lúc 21:41 ngày 21/11/2052
Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí
Bất thụ điền — theo quan niệm xưa, không nên nhận ruộng hoặc đất có giá trị lớn.
Bất án sàng — theo quan niệm xưa, không nên kê giường hoặc đặt vị trí thờ mới.
Nên đi hướng Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài). Tránh hướng Chính Bắc.
Mốc gần ngày này
- Mùng 1 tháng 9 Âm: 22/10/2052 (Thứ ba)
- Rằm tháng 9 Âm: 05/11/2052 (Thứ ba)
- Lịch tháng 11/2052 · Lịch năm 2052
Xem lịch tháng 11/2052 (bấm để mở lưới ngày)
Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết
Xem đầy đủ lịch tháng 11/2052 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.