Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch vạn niên ngày 26/9/2023

Giờ Việt Nam13:53:43Thứ Sáu, 17/07/2026
Dương lịchTháng 9 · 2023

26

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 8 · 2023

12

Ngày Đinh Hợi

Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão

Ngày cần thận trọngMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, có Lục Diệu Không Vong và trực Mãn. Xuất hành vẫn là việc thuận hơn; cưới hỏi không nên được ưu tiên.

Hắc đạo (Thiên Hình) · Lục Diệu Không Vong · Trực Mãn · Sao · tham khảo theo lịch truyền thống

Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 26/09/2023

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.

Đánh giá chung
Mức đánh giá chung35/100Dùng để so sánh giữa các ngày

Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngKhông phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.
    Không nên ưu tiên 40/100
  • Cưới hỏiTheo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.
    Không nên ưu tiên 29/100
  • Động thổ, xây sửa nhàKhông thuận để động thổ hoặc bắt đầu công trình lớn; nên chọn ngày khác nếu có thể.
    Không nên ưu tiên 34/100
  • Cầu tài, thu tiềnKhông thuận cho việc cầu tài hoặc giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.
    Không nên ưu tiên 39/100
  • Xuất hànhKhông thuận cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, nên chọn giờ Hoàng đạo.
    Không nên ưu tiên 42/100
  • Ký kết, thỏa thuậnKhông thuận để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chuyển sang ngày phù hợp hơn.
    Không nên ưu tiên 34/100

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày

Việc phù hợp hơn
  • Theo trực Mãn, những việc phù hợp hơn gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Theo sao Vĩ, ngày này có thể dùng cho Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
Việc nên cân nhắc
  • Theo trực Mãn, nên hạn chế Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.
  • Theo sao Vĩ, ngày này không thuận cho An táng.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo

Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo

Giờ Hắc đạo
Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)
Vì sao có kết luận này?

Nhiều cách xem đang cho kết quả chưa thuận, nhưng không có nghĩa mọi hoạt động trong ngày đều phải dừng. Hãy chú ý nhất đến công việc có mức phù hợp thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Mãn. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Vĩ. Tốt cầu tài, xuất hành.

Cách hiểu nhanh

Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.

Lục Diệu
Không Vong

Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.

Lục Diệu là gì?

Trực ngày
Trực Mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
Tránh: Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.

Tìm hiểu cách đọc 12 trực

Sao ngày
Sao Vĩ

Vĩ Hỏa Hổ. Tốt cầu tài, xuất hành.

Nên: Buôn bán, đi xa, cầu lộc.
Tránh: An táng.

Nhị thập bát tú là gì?

Nạp âm · Tiết khí

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ).

Tiết Thu Phân
Bắt đầu lúc 13:39 ngày 23/09/2023
Kết thúc lúc 19:59 ngày 08/10/2023

Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí

Kiêng theo Bành Tổ

Bất độ tóc — không nên cắt tóc (theo truyền thống).
Bất giá thú — không nên cưới hỏi (theo Bành Tổ).

Cách hiểu Bành Tổ bách kỵ

Hướng xuất hành

Nên đi hướng Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài). Tránh hướng Đông Nam.

Cách đọc hướng xuất hành

Mốc gần ngày này

Xem lịch tháng 9/2023 (bấm để mở lưới ngày)
Tháng 8/2023

Lịch âm dương tháng 9 năm 2023

Tháng 10/2023

Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết

T2T3T4T5T6T7CN

Xem đầy đủ lịch tháng 9/2023 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.

Lịch vạn niên ngày 26/09/2023 — Đinh Hợi, Ngày cần thận trọng | Lịch Nhanh