Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Chủ nhật

Lịch vạn niên ngày 6/11/2022

Giờ Việt Nam14:41:38Thứ Sáu, 17/07/2026
Dương lịchTháng 11 · 2022

6

Chủ nhật

Cuối tuần

Âm lịchTháng 10 · 2022

13

Ngày Quý Hợi

Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Dần

Ngày tốtMức tham khảo 65/100

Đây là ngày Hoàng đạo, có Lục Diệu Đại An và trực Kiến. Xuất hành là việc thuận nhất trong các mục đã xem; việc quan trọng vẫn nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.

Hoàng đạo (Thanh Long) · Lục Diệu Đại An · Trực Kiến · Sao Mão · tham khảo theo lịch truyền thống

Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 06/11/2022

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.

Đánh giá chung
Mức đánh giá chung65/100Dùng để so sánh giữa các ngày

Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngCó thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.
    Có thể cân nhắc 56/100
  • Cưới hỏiNgày không quá xấu nhưng cũng chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định, nên chọn giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 45/100
  • Động thổ, xây sửa nhàPhù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.
    Có thể cân nhắc 58/100
  • Cầu tài, thu tiềnCó thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.
    Có thể cân nhắc 55/100
  • Xuất hànhKhá thuận để bắt đầu chuyến đi. Chuyến đi xa có thể chọn thêm giờ Hoàng đạo.
    Khá phù hợp 66/100
  • Ký kết, thỏa thuậnKhá thuận để ký hợp đồng hoặc thống nhất một thỏa thuận; nên chọn thêm giờ Hoàng đạo.
    Khá phù hợp 66/100

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày

Việc phù hợp hơn
  • Theo trực Kiến, những việc phù hợp hơn gồm Khởi công nhẹ, xuất hành gần, cầu tài vừa phải, trồng cây.
  • Theo sao Mão, ngày này có thể dùng cho Việc nhỏ.
  • Lục Diệu Đại An ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
Việc nên cân nhắc
  • Theo trực Kiến, nên hạn chế Động thổ lớn, phá dỡ, an táng, đào huyệt.
  • Theo sao Mão, ngày này không thuận cho Cưới hỏi, động thổ.
Giờ Hoàng đạo

Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo

Giờ Hắc đạo
Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)
Vì sao có kết luận này?

Phần lớn cách xem đang cho kết quả thuận. Bạn vẫn nên đọc đúng mục công việc mình quan tâm vì một ngày tốt chung chưa chắc hợp với mọi việc.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm thuận khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Đại An. Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Kiến. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Khởi công nhẹ, xuất hành gần, cầu tài vừa phải, trồng cây.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Mão. Kỵ hôn nhân, khởi tạo.

Cách hiểu nhanh

Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.

Lục Diệu
Đại An

Ngày yên ổn. Hợp làm việc lớn: ký hợp đồng, đi đường, cưới hỏi, dọn về nhà mới.

Lục Diệu là gì?

Trực ngày
Trực Kiến

Nên: Khởi công nhẹ, xuất hành gần, cầu tài vừa phải, trồng cây.
Tránh: Động thổ lớn, phá dỡ, an táng, đào huyệt.

Tìm hiểu cách đọc 12 trực

Sao ngày
Sao Mão

Mão Nhật Kê. Kỵ hôn nhân, khởi tạo.

Nên: Việc nhỏ.
Tránh: Cưới hỏi, động thổ.

Nhị thập bát tú là gì?

Nạp âm · Tiết khí

Nạp âm: Đại Hải Thủy (hành Thủy).

Tiết Sương Giáng
Bắt đầu lúc 17:20 ngày 23/10/2022
Kết thúc lúc 17:30 ngày 07/11/2022

Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí

Kiêng theo Bành Tổ

Bất cửu hỏa — nên thận trọng khi làm việc liên quan đến lửa và nước, tránh quyết định vội vàng.
Bất giá thú — không nên cưới hỏi (theo Bành Tổ).

Cách hiểu Bành Tổ bách kỵ

Hướng xuất hành

Nên đi hướng Tây Nam (hỷ) hoặc Đông Bắc (tài). Tránh hướng Đông Nam.

Cách đọc hướng xuất hành

Mốc gần ngày này

Xem lịch tháng 11/2022 (bấm để mở lưới ngày)
Tháng 10/2022

Lịch âm dương tháng 11 năm 2022

Tháng 12/2022

Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết

T2T3T4T5T6T7CN

Xem đầy đủ lịch tháng 11/2022 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.

Lịch vạn niên ngày 06/11/2022 — Quý Hợi, Ngày tốt | Lịch Nhanh