Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ hai

Lịch vạn niên ngày 4/12/2017

Giờ Việt Nam16:19:30Thứ Sáu, 17/07/2026
Dương lịchTháng 12 · 2017

4

Thứ hai

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 10 · 2017

17

Ngày Ất Sửu

Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Dậu

Ngày cần thận trọngMức tham khảo 35/100

Đây là ngày Hắc đạo, có Lục Diệu Tiểu Cát và trực Mãn. Xuất hành vẫn là việc thuận hơn; cưới hỏi không nên được ưu tiên.

Hắc đạo (Thiên Hình) · Lục Diệu Tiểu Cát · Trực Mãn · Sao Nguy · tham khảo theo lịch truyền thống

Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 04/12/2017

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn.

Đánh giá chung
Mức đánh giá chung35/100Dùng để so sánh giữa các ngày

Con số này giúp so sánh các ngày theo cùng một cách xem lịch. Đây không phải xác suất thành công và cũng không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngKhông phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.
    Không nên ưu tiên 40/100
  • Cưới hỏiTheo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.
    Không nên ưu tiên 29/100
  • Động thổ, xây sửa nhàKhông thuận để động thổ hoặc bắt đầu công trình lớn; nên chọn ngày khác nếu có thể.
    Không nên ưu tiên 34/100
  • Cầu tài, thu tiềnKhông thuận cho việc cầu tài hoặc giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.
    Không nên ưu tiên 39/100
  • Xuất hànhViệc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 58/100
  • Ký kết, thỏa thuậnCó thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.
    Có thể cân nhắc 50/100

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt theo việc · Cách hiểu ngày tốt theo từng việc · Xem ngày cưới · Cách đọc trang ngày

Việc phù hợp hơn
  • Theo trực Mãn, những việc phù hợp hơn gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Theo sao Nguy, ngày này có thể dùng cho Giữ gìn, cầu an.
  • Lục Diệu Tiểu Cát ủng hộ các công việc đã có kế hoạch rõ ràng.
Việc nên cân nhắc
  • Theo trực Mãn, nên hạn chế Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.
  • Theo sao Nguy, ngày này không thuận cho Xuất hành, động thổ, hôn nhân.
Giờ Hoàng đạo

Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn một trong các giờ trên để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì? · Xem giờ hôm nay · Ngày Hoàng đạo

Giờ Hắc đạo
Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)
Vì sao có kết luận này?

Nhiều cách xem đang cho kết quả chưa thuận, nhưng không có nghĩa mọi hoạt động trong ngày đều phải dừng. Hãy chú ý nhất đến công việc có mức phù hợp thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Thiên Hình, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Tốt Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Tiểu Cát. Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Mãn. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Nguy. Ngày nguy — tránh việc lớn.

Cách hiểu nhanh

Hoàng đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày là bốn cách xem khác nhau. Một ngày chỉ được đánh giá tốt khi nhiều cách cùng cho kết quả thuận. Nếu kết quả trái chiều, nên xem mục công việc cụ thể và chọn giờ Hoàng đạo.

Lục Diệu
Tiểu Cát

Ngày khá thuận cho việc vừa và nhỏ: đi lại, dọn dẹp, sửa sang, làm việc hàng ngày.

Lục Diệu là gì?

Trực ngày
Trực Mãn

Nên: Tế tự, cầu phúc, họp mặt, đầy đủ việc đã có.
Tránh: Kiện tụng, khởi sự quá lớn vượt sức.

Tìm hiểu cách đọc 12 trực

Sao ngày
Sao Nguy

Nguy Nguyệt Yến. Ngày nguy — tránh việc lớn.

Nên: Giữ gìn, cầu an.
Tránh: Xuất hành, động thổ, hôn nhân.

Nhị thập bát tú là gì?

Nạp âm · Tiết khí

Nạp âm: Hải Trung Kim (hành Kim).

Tiết Tiểu Tuyết
Bắt đầu lúc 09:55 ngày 22/11/2017
Kết thúc lúc 05:20 ngày 07/12/2017

Thời điểm tiết khí tính theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Nạp âm là gì? · Tìm hiểu 24 tiết khí

Kiêng theo Bành Tổ

Bất chủng thực — không nên trồng cây lớn.
Bất quan đái — theo quan niệm xưa, không thuận cho nghi lễ nhận chức lớn.

Cách hiểu Bành Tổ bách kỵ

Hướng xuất hành

Nên đi hướng Đông Nam (hỷ) hoặc Tây Bắc (tài). Tránh hướng Đông Bắc.

Cách đọc hướng xuất hành

Mốc gần ngày này

Xem lịch tháng 12/2017 (bấm để mở lưới ngày)
Tháng 11/2017

Lịch âm dương tháng 12 năm 2017

Tháng 1/2018

Xanh: ngày tốtĐỏ: ngày xấuXám: trung bình— bấm ngày để xem chi tiết

T2T3T4T5T6T7CN

Xem đầy đủ lịch tháng 12/2017 · thống kê ngày làm việc, mùng 1 và rằm.

Lịch vạn niên ngày 04/12/2017 — Ất Sửu, Ngày cần thận trọng | Lịch Nhanh