Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ tư

Lịch vạn niên ngày 2/4/2008

Giờ Việt Nam02:41:44Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 4 · 2008

2

Thứ tư

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 2 · 2008

26

Ngày Nhâm Thân

Tháng Ất Mão · Năm Mậu Tý

Ngày khá tốtMức tham khảo 75/100

Đây là ngày Hoàng đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Chấp. Trong các việc đã xem, khai trương, mở hàng hợp hơn cả; việc quan trọng nên bắt đầu vào giờ Hoàng đạo.

Hoàng đạo (Bảo Quang) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Chấp · Sao · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm75/100Ngày khá tốt
Hoàng / HắcHoàng đạosao Bảo Quang
Lục DiệuLưu Niên
TrựcChấp
Sao ngày
Tiết khíXuân Phân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 02/04/2008

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống75/100

Ngày khá tốt

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    64/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày trung bình
    53/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Phù hợp hơn với việc sửa chữa nhỏ; khởi công lớn nên cân nhắc thêm ngày và giờ.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    63/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 4/2008

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày tốt theo các cách xem phổ biến. Bạn vẫn nên đọc đúng mục việc mình quan tâm — ngày tốt chung chưa chắc hợp mọi việc.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Bảo Quang, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Bình thường Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Chấp. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Cơ. Tốt học hành, kế hoạch.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Chấp, những việc phù hợp hơn gồm Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.
  • Theo sao Cơ, ngày này có thể dùng cho Ký kết, học tập, lập kế hoạch.

Nên tránh:

  • Theo trực Chấp, nên hạn chế Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.
  • Theo sao Cơ, ngày này không thuận cho Động thổ ẩu.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Chấp — Nên: Thu giữ, tích trữ, tạo dựng vừa phải, giữ của.. Tránh: Xuất hành xa, chuyển nhà, xuất vốn lớn.. Chi tiết Trực Chấp

Sao Cơ Cơ Thủy Báo. Tốt học hành, kế hoạch. Nên: Ký kết, học tập, lập kế hoạch.. Tránh: Động thổ ẩu.. Chi tiết sao

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Xuân Phân — bắt đầu 12:49 ngày 20/03/2008, kết thúc 16:44 ngày 04/04/2008. Tiết Xuân Phân

Kiêng Bành Tổ: Bất ương thủy — theo quan niệm xưa, không nên tháo nước hoặc can thiệp đê điều một cách vội vàng. · Bất án sàng — theo quan niệm xưa, không nên kê giường hoặc đặt vị trí thờ mới.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 02/04 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 02/04/2003Thứ tư, âm 01/03/2003, Ất Tỵ
  • 02/04/2004Thứ sáu, âm 13/02 (nhuận)/2004, Tân Hợi
  • 02/04/2005Thứ bảy, âm 24/02/2005, Bính Thìn
  • 02/04/2006Chủ nhật, âm 05/03/2006, Tân Dậu
  • 02/04/2007Thứ hai, âm 15/02/2007, Bính Dần
  • 02/04/2008 (năm này)Thứ tư, âm 26/02/2008, Nhâm Thân
  • 02/04/2009Thứ năm, âm 08/03/2009, Đinh Sửu
  • 02/04/2010Thứ sáu, âm 18/02/2010, Nhâm Ngọ
  • 02/04/2011Thứ bảy, âm 29/02/2011, Đinh Hợi
  • 02/04/2012Thứ hai, âm 12/03/2012, Quý Tỵ
  • 02/04/2013Thứ ba, âm 22/02/2013, Mậu Tuất

Lịch tháng 4/2008

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 3/2008

Lịch âm dương tháng 4 năm 2008

Tháng 5/2008
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 02/04/2008