Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 24/6/1994

Giờ Việt Nam00:58:44Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 6 · 1994

24

Thứ sáu

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 5 · 1994

16

Ngày Tân Tỵ

Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Tuất

Ngày xấuMức tham khảo 25/100

Đây là ngày Hắc đạo, Lục Diệu Xích Khẩu, trực Bế. Xuất hành vẫn ổn hơn các mục khác; nên hạn chế động thổ, xây sửa nhà.

Hắc đạo (Câu Trần) · Lục Diệu Xích Khẩu · Trực Bế · Sao Lâu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm25/100Ngày xấu
Hoàng / HắcHắc đạosao Câu Trần
Lục DiệuXích Khẩu
TrựcBế
Sao ngàyLâu
Tiết khíHạ Chí
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)

Xem ngày tốt xấu 24/06/1994

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống25/100

Ngày xấu

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày xấu
    32/100
    Xem lý do

    Không phải lựa chọn tốt cho khai trương hoặc mở hàng; nên cân nhắc một ngày khác.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày xấu
    31/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho giao dịch lớn; nên tránh quyết định tiền bạc vội vàng.

  • Xuất hànhNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày xấu
    26/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để ký hợp đồng quan trọng; nếu chưa gấp, nên chọn ngày phù hợp hơn.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 6/1994

Vì sao có kết luận này?

Nhìn chung đây là ngày xấu hơn theo lịch truyền thống, nhưng không có nghĩa phải dừng hết mọi việc. Hãy chú ý các mục có điểm thấp.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Câu Trần, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Xích Khẩu. Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.
  • Xấu Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bế. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Lâu. Tốt cưới hỏi, hội họp.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Bế, những việc phù hợp hơn gồm Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.
  • Theo sao Lâu, ngày này có thể dùng cho Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.

Nên tránh:

  • Theo trực Bế, nên hạn chế Khởi sự mới, khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa.
  • Theo sao Lâu, ngày này không thuận cho An táng.
  • Lục Diệu Xích Khẩu nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Xích Khẩu Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội. Chi tiết Lục Diệu Xích Khẩu

Trực Bế — Nên: Đóng việc, kết thúc, cất giữ, nghỉ ngơi.. Tránh: Khởi sự mới, khai trương, cưới hỏi, xuất hành xa.. Chi tiết Trực Bế

Sao Lâu Lâu Kim Cẩu. Tốt cưới hỏi, hội họp. Nên: Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.. Tránh: An táng.. Chi tiết sao Lâu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Hạ Chí — bắt đầu 21:41 ngày 21/06/1994, kết thúc 15:11 ngày 07/07/1994. Tiết Hạ Chí

Kiêng Bành Tổ: Bất hợp dược — không nên bào chế thuốc phức tạp. · Bất viễn hành — không nên đi xa.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài); tránh Tây Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 24/06 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 24/06/1989Thứ bảy, âm 21/05/1989, Ất Mão
  • 24/06/1990Chủ nhật, âm 02/05 (nhuận)/1990, Canh Thân
  • 24/06/1991Thứ hai, âm 13/05/1991, Ất Sửu
  • 24/06/1992Thứ tư, âm 24/05/1992, Tân Mùi
  • 24/06/1993Thứ năm, âm 05/05/1993, Bính Tý
  • 24/06/1994 (năm này)Thứ sáu, âm 16/05/1994, Tân Tỵ
  • 24/06/1995Thứ bảy, âm 27/05/1995, Bính Tuất
  • 24/06/1996Thứ hai, âm 09/05/1996, Nhâm Thìn
  • 24/06/1997Thứ ba, âm 20/05/1997, Đinh Dậu
  • 24/06/1998Thứ tư, âm 01/05 (nhuận)/1998, Nhâm Dần
  • 24/06/1999Thứ năm, âm 11/05/1999, Đinh Mùi

Lịch tháng 6/1994

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 5/1994

Lịch âm dương tháng 6 năm 1994

Tháng 7/1994
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 24/06/1994