Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ bảy

Lịch vạn niên ngày 16/4/1994

Giờ Việt Nam23:58:07Thứ Bảy, 18/07/2026
Dương lịchTháng 4 · 1994

16

Thứ bảy

Cuối tuần

Âm lịchTháng 3 · 1994

6

Ngày Nhâm Thân

Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Tuất

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Không Vong, trực Định. Ký kết, thỏa thuận hợp hơn, còn động thổ, xây sửa nhà nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Kim Quỹ) · Lục Diệu Không Vong · Trực Định · Sao Đê · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHoàng đạosao Kim Quỹ
Lục DiệuKhông Vong
TrựcĐịnh
Sao ngàyĐê
Tiết khíThanh Minh
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 16/04/1994

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    45/100
    Xem lý do

    Ngày chưa thật nổi bật cho cưới hỏi; nếu đã ấn định lịch, nên chọn giờ Hoàng đạo.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 4/1994

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Kim Quỹ, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Không Vong. Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Định. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Ký kết, định việc, cưới hỏi, nhận chức, định cư.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Đê. Dễ khẩu thiệt, trì trệ.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Định, những việc phù hợp hơn gồm Ký kết, định việc, cưới hỏi, nhận chức, định cư.
  • Theo sao Đê, ngày này có thể dùng cho Tu sửa nhẹ.

Nên tránh:

  • Theo trực Định, nên hạn chế Kiện cáo, tranh chấp, phá hủy.
  • Theo sao Đê, ngày này không thuận cho Xuất hành xa, tranh chấp.
  • Lục Diệu Không Vong nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Không Vong Việc dễ trôi, tốn công mà ít kết quả. Tránh mở việc lớn, bỏ vốn hoặc khởi công mới. Chi tiết Lục Diệu Không Vong

Trực Định — Nên: Ký kết, định việc, cưới hỏi, nhận chức, định cư.. Tránh: Kiện cáo, tranh chấp, phá hủy.. Chi tiết Trực Định

Sao Đê Đê Thổ Lạc. Dễ khẩu thiệt, trì trệ. Nên: Tu sửa nhẹ.. Tránh: Xuất hành xa, tranh chấp.. Chi tiết sao Đê

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Nạp âm là gì?

Tiết Thanh Minh — bắt đầu 07:21 ngày 05/04/1994, kết thúc 14:29 ngày 20/04/1994. Tiết Thanh Minh

Kiêng Bành Tổ: Bất ương thủy — theo quan niệm xưa, không nên tháo nước hoặc can thiệp đê điều một cách vội vàng. · Bất án sàng — theo quan niệm xưa, không nên kê giường hoặc đặt vị trí thờ mới.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 16/04 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 16/04/1989Chủ nhật, âm 11/03/1989, Bính Ngọ
  • 16/04/1990Thứ hai, âm 21/03/1990, Tân Hợi
  • 16/04/1991Thứ ba, âm 02/03/1991, Bính Thìn
  • 16/04/1992Thứ năm, âm 14/03/1992, Nhâm Tuất
  • 16/04/1993Thứ sáu, âm 25/03/1993, Đinh Mão
  • 16/04/1994 (năm này)Thứ bảy, âm 06/03/1994, Nhâm Thân
  • 16/04/1995Chủ nhật, âm 17/03/1995, Đinh Sửu
  • 16/04/1996Thứ ba, âm 29/02/1996, Quý Mùi
  • 16/04/1997Thứ tư, âm 10/03/1997, Mậu Tý
  • 16/04/1998Thứ năm, âm 20/03/1998, Quý Tỵ
  • 16/04/1999Thứ sáu, âm 01/03/1999, Mậu Tuất

Lịch tháng 4/1994

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 3/1994

Lịch âm dương tháng 4 năm 1994

Tháng 5/1994
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 16/04/1994