Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ ba

Lịch vạn niên ngày 7/10/1986

Giờ Việt Nam02:20:19Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 10 · 1986

7

Thứ ba

Ngày làm việc

Âm lịchTháng 9 · 1986

4

Ngày Giáp Thân

Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Dần

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hoàng đạo, Lục Diệu Xích Khẩu, trực Khai. Ký kết, thỏa thuận hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hoàng đạo (Tư Mệnh) · Lục Diệu Xích Khẩu · Trực Khai · Sao Dực · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHoàng đạosao Tư Mệnh
Lục DiệuXích Khẩu
TrựcKhai
Sao ngàyDực
Tiết khíThu Phân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Tý (23–1), Sửu (1–3), Thìn (7–9), Tỵ (9–11), Mùi (13–15), Tuất (19–21)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Dần (3–5), Mão (5–7), Ngọ (11–13), Thân (15–17), Dậu (17–19), Hợi (21–23)

Xem ngày tốt xấu 07/10/1986

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày khá xấu
    48/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày xấu
    29/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày xấu
    34/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày khá xấu
    47/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Việc đi lại thông thường không đáng ngại; chuyến quan trọng nên khởi hành vào giờ thuận.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    58/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 10/1986

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Tốt Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Tư Mệnh, thuộc nhóm Hoàng đạo. Đây là một điểm cộng khi chọn ngày làm việc quan trọng.
  • Xấu Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Xích Khẩu. Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Khai. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
  • Xấu Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Dực. Kỵ hôn nhân, kiện tụng.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm:

  • Theo trực Khai, những việc phù hợp hơn gồm Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.
  • Theo sao Dực, ngày này có thể dùng cho Tu sửa nhẹ.

Nên tránh:

  • Theo trực Khai, nên hạn chế An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.
  • Theo sao Dực, ngày này không thuận cho Cưới hỏi, khởi kiện, động thổ lớn.
  • Lục Diệu Xích Khẩu nhắc nên tránh quyết định vội hoặc bắt đầu việc lớn.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo: Tý (23–1) (23:00–00:59) · Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59)

Hắc đạo: Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Xích Khẩu Dễ cãi vã, hiểu nhầm, chuyện miệng tiếng. Tránh họp gay gắt và ký kết nóng vội. Chi tiết Lục Diệu Xích Khẩu

Trực Khai — Nên: Khai trương, mở mang, học hành, xuất hành, khởi sự tốt.. Tránh: An táng, đào huyệt, đóng cửa hàng.. Chi tiết Trực Khai

Sao Dực Dực Hỏa Xà. Kỵ hôn nhân, kiện tụng. Nên: Tu sửa nhẹ.. Tránh: Cưới hỏi, khởi kiện, động thổ lớn.. Chi tiết sao Dực

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Nạp âm là gì?

Tiết Thu Phân — bắt đầu 14:44 ngày 23/09/1986, kết thúc 20:56 ngày 08/10/1986. Tiết Thu Phân

Kiêng Bành Tổ: Bất khai thương — theo quan niệm xưa, không nên mở kho hoặc xuất một lượng hàng lớn. · Bất án sàng — theo quan niệm xưa, không nên kê giường hoặc đặt vị trí thờ mới.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Chính Đông (hỷ) hoặc Chính Tây (tài); tránh Chính Bắc. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Không có ngày lễ phổ biến trong ngày này. Sự kiện gần nhất:

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 07/10 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 07/10/1981Thứ tư, âm 10/09/1981, Mậu Ngọ
  • 07/10/1982Thứ năm, âm 21/08/1982, Quý Hợi
  • 07/10/1983Thứ sáu, âm 02/09/1983, Mậu Thìn
  • 07/10/1984Chủ nhật, âm 13/09/1984, Giáp Tuất
  • 07/10/1985Thứ hai, âm 23/08/1985, Kỷ Mão
  • 07/10/1986 (năm này)Thứ ba, âm 04/09/1986, Giáp Thân
  • 07/10/1987Thứ tư, âm 15/08/1987, Kỷ Sửu
  • 07/10/1988Thứ sáu, âm 27/08/1988, Ất Mùi
  • 07/10/1989Thứ bảy, âm 08/09/1989, Canh Tý
  • 07/10/1990Chủ nhật, âm 19/08/1990, Ất Tỵ
  • 07/10/1991Thứ hai, âm 30/08/1991, Canh Tuất

Lịch tháng 10/1986

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 9/1986

Lịch âm dương tháng 10 năm 1986

Tháng 11/1986
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 07/10/1986